wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程HSK5 - 第五课

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

历史——

a)

幽默

b)

有限

c)

优先

d)

悠久

2.

最早文字———可以推到 3000年前

a)

下载

b)

悠哉

c)

记载

d)

记住

3.

老百姓 đồng nghĩa với từ nào?

a)

人均

b)

人民

4.

感激 có nghĩa là:

a)

khuyến khích

b)

cảm giác

c)

cảm động

d)

cảm khích

5.

从而 có nghĩa là:

a)

từ đó, từ đấy

b)

do đó, vì vậy, vì thế

c)

dù sao, cho dù

d)

ngược lại, trái lại

6.

____ 也产生了许多关于泉水的美丽传说。

a)

毕竟

b)

反而

c)

从而

d)

如果

7.

分布 có nghĩa là

a)

phân công

b)

phân bố, rải rác

c)

phân phó

d)

trách nhiệm

8.

___南向北

a)

b)

9.

这一带——低平。

a)

地理

b)

地势

c)

地道

d)

地球

10.

请别———路。

a)

b)

c)

d)

11.

身正不怕影子———。

a)

b)

c)

d)

12.

我们不应只处理问题的____。

a)

表面

b)

表达

c)

标记

d)

表计算

13.

从不同———分析。

a)

b)

表面

c)

角度

d)

14.

她对———食物很痴迷

a)

天荒

b)

天气

c)

天年

d)

天然

15.

他知道自己做不对,躲———不敢见我。

a)

上来

b)

起来

16.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc: 中心语 + 补语

a)

悠久的历史

b)

充满力量

c)

晕过去

d)

反映水平

17.

这里流传着许多____的传说。

a)

美丽

b)

优美

18.

Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

正常

b)

政府

c)

颤抖

d)

正义

19.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

传说

b)

神童

c)

神话

d)

20.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh

a)

真爱

b)

珍重

c)

珍珠

d)

真相

21.

这孩子____很快

a)

聪明

b)

反应

c)

认真

d)

勤奋

22.

她躺在床垫上,把脸——在枕头里。

a)

b)

c)

d)

23.

婴儿是天然的——境头演员

a)

b)

c)

d)

24.

Người trong hình là ai?

a)

孔明

b)

孔雀

c)

孔子

d)

老子

25.

Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

岩石

b)

石头

c)

泉水

d)

印象