wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT 03

Total questions: 35

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Công ty Hoàng Anh mua một dây truyền công nghệ sản xuất theo tổng giá mua ghi trên hóa đơn GTGT 330.000.000đ (trong đó thuế suất thuế GTGT 10%) được thanh toán bằng tiền mặt, chi phí vận chuyển, lắp đặt công ty đã thanh toán 2.000.000đ; chi phí chạy thử 500.000đ do bên bán chịu; Công ty hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Thiết bị này được ghi sổ kế toán theo giá:

a)

302.500.000 đ

b)

332.500.000 đ

c)

332.000.000 đ

d)

302.000.000 đ

2.

Số vốn góp đầu tư vào một công ty con được ghi vào TK thuộc loại

a)

TK phản ánh tài sản

b)

TK phản ánh nợ phải trả

c)

TK phản ánh quá trình kinh doanh

d)

TK phản ánh nguồn vốn CSH

3.

Nghiệp vụ "Thành phẩm hoàn thành từ sản xuất bán trực tiếp không qua kho"; thì giá bán theo thoả thuận được phản ánh trên TK

a)

TK 154 - CPSXKD dở dang

b)

TK 156 - Hàng hóa

c)

TK 511- DT bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

TK 155 - Thành phẩm

4.

Cho biết chi phí sản xuất kinh doanh của một công ty trong một kỳ như sau: Chi phí nguyên vật liệu 200.000.000đ, trong đó sử dụng trực tiếp để sản xuất là 70%, phục vụ sản xuất là 20%, phục vụ bộ phận văn phòng 10%, chi phí nhân công trực tiếp là 65.500.000đ, chi phí sản xuất chung 73.000.000. Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ không đáng kế. Cuôí kỳ hoàn thành 1000 sản phẩm, giá thành sản xuất đơn vị là:

a)

Các đáp án đều sai

b)

278.500đ

c)

338.500đ

d)

278.500.000

5.

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang là:

a)

Không phảỉ là đối tượng của kế toán

b)

Tài sản của DN

c)

Nguồn vốn của doanh nghiệp

d)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

6.

Trong kỳ, doanh nghiệp đưa vào sản xuất 12.000 sản phẩm với tổng giá thành sản xuất thực tế là 900.000.000đ. Số lượng sản phẩm tiêu thụ trong kỳ đạt mức 6.000 sản phẩm với giá bán 155.000đ/sp. Theo nguyên tắc phù hợp trong kế toán, lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng trong kỳ của doanh nghiệp là

a)

- 270.000.000đ

b)

630.000.000đ

c)

480.000.000đ

d)

18.000.000đ

7.

Công ty Đức Minh nhận vốn góp liên doanh từ Công ty An Bình một TSCĐHH có nguyên giá 430.000.000đ, khấu hao lũy kế 30.000.000đ, giá thỏa thuận giữa 2 bên ghi trong Biên bản góp vốn là 410.000.000đ, biết giá thị trường có thể thu được nếu bán tài sản này là 405.000.000đ. Tài sản này được ghi sổ tại Công ty Đức Minh theo giá:

a)

400.000.000đ

b)

405.000.000đ

c)

410.000.000đ

d)

430.000.000đ

8.

Tại Công ty Thương mại Minh Ánh, tồn kho đầu kỳ 2.000m vải trị giá 40.000đ/m. Trong kỳ mua nhập kho 3.000m vải tương tự với tổng giá trị 135.000.000 đ, chi phí vận chuyển 3.000.000 đ. Nếu xuất kho 2.500m theo phương pháp FIFO thì tổng trị giá xuất kho là:

a)

103.000.000đ

b)

115.000.000đ

c)

100.000.000đ

d)

Các đáp án đều sai

9.

Công ty Nam Hà mua 1000 bàn là để bán, giá mua là 350.000đ/sp, giá bán là 450.000đ/sp. Lô hàng này sẽ được phản ánh trên sổ kế toán với giá trị:

a)

350.000.000đ

b)

450.000.000đ

c)

Các đáp án trên đều sai

d)

100.000.000đ

10.

Công ty An Bình mua một lô vật liệu chính về sử dụng cho hoạt động SXKD chịu thuế GTGT, giá hoá đơn chưa có thuế GTGT là 40 triệu đồng, công ty đã thanh toán bằng tiền mặt; thuế GTGT là 4,0 triệu đồng, tổng chi phí vận chuyển phải trả đã bao gồm thuế GTGT là 3.3 triệu đồng. Công ty An Bình tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vật liệu đã về nhập kho đủ, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

44 triệu đồng

b)

Các đáp án đều sai

c)

47,3 triệu đồng

d)

43 triệu đồng

11.

Công ty ABC ký hợp đồng kinh tế với công ty T ngày 12/3/201N với tổng giá trị hợp đồng là 450.000.000đ, Công ty T thanh toán ngay 30% giá trị hợp đồng ngay sau khi ký. Ngày 30/5, công ty T nhận bàn giao toàn bộ sản phẩm từ doanh nghiệp theo hợp đồng đã ký và thanh toán 50% giá trị còn lại. Ngày 2/6/201N, 2 bên thanh lý hợp đồng và thanh toán toàn bộ giá trị hợp đồng. Theo nguyên tắc "cơ sở dồn tích" doanh thu của doanh nghiệp được ghi nhận vào ngày 12/3 là:

a)

225.000.000 đ

b)

Không ghi nhận doanh thu

c)

135.000.000 đ

d)

450.000.000 đ

12.

Cho các số liệu sau trong một công ty cổ phần:

Tài sản đầu kỳ: 240.000.000đ

Tài sản cuối kỳ: 370.000.000đ

Nợ phải trả đầu kỳ: 150.000.000đ

Nợ phải trả cuối kỳ: 210.000.000đ

Nếu trong kỳ không có biến động về vốn góp, lợi nhuận thu được sẽ là:

a)

60.000.000đ

b)

70.000.000đ

c)

. Không có đáp án đúng

d)

130.000.000đ

13.

Cho biết chi phí kinh doanh trong kỳ của một doanh nghiệp như sau: CPSX dở dang cuối kỳ là 35.000; CPNVLTT là 300.000; CPNC là 250.000 trong đó lương của công nhân sản xuất là 200.000, lương của quản lý DN là 50.000); CPSXC là 45.500; đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này sẽ là:

a)

510.500

b)

595.500

c)

580.500

d)

630.500

14.

Cho biết chi phí sản xuất kinh doanh của một công ty trong một kỳ như sau: Chi phí nguyên vật liệu 200.000.000đ, trong đó sử dụng trực tiếp để sản xuất là 70%, phục vụ sản xuất là 20%, phục vụ bộ phận văn phòng 10%, chi phí nhân công trực tiếp là 65.500.000đ, chi phí sản xuất chung 73.000.000. Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ không đáng kế. Cuôí kỳ hoàn thành 1000 sản phẩm, giá thành sản xuất đơn vị là:

a)

278.500.000

b)

278.500đ

c)

Các đáp án đều sai

d)

338.500đ

15.

Tại Công ty Thương mại Minh Ánh, tồn kho đầu kỳ 2.000m vải trị giá 40.000đ/m. Trong kỳ mua nhập kho 3.000m vải tương tự với tổng giá trị 135.000.000 đ, chi phí vận chuyển 3.000.000 đ. Nếu xuất kho 2.500m theo phương pháp FIFO thì tổng trị giá xuất kho là:

a)

115.000.000đ

b)

100.000.000đ

c)

103.000.000đ

d)

Các đáp án đều sai

16.

Nguồn hình thành nên tài sản là

a)

Các khoản nợ phải trả

b)

Các khoản phải thu

c)

Nợ phải trả và Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Doanh thu, thu nhập

17.

Chọn câu đúng

a)

Tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản = Nợ phải trả

c)

Tài sản - Nợ phải trả = Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

18.

Công ty mua hàng hóa A: 600.000.000 trong tháng 3.

Công ty và khách hàng ký hợp đồng trong tháng 4.

Khách hàng thanh toán trước tiền mua hàng hóa A trong tháng 5.

Công ty bàn giao hàng hóa A và khách hàng nhận hàng trong tháng 6. Doanh thu sẽ được ghi nhận:

a)

Tháng 3

b)

Tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

19.

Những trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi vào sổ kế toán

a)

Công ty ký hợp đồng mua hàng hóa với nhà cung cấp, giá trị hợp đồng 500.000.000

b)

Công ty tạm ứng cho giám đốc 10.000.000 bằng tiền mặt đi công tác.

c)

Công ty xuất kho hàng hóa trị giá 300.000.000 gởi đại lý tiêu thụ.

d)

Công ty nhận được giấy triệu tập của tòa án về vụ kiện liên quan đến bảo hành sản phẩm.

20.

Căn cứ để lập báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh là

a)

Các tài khoản từ loại 1 đến 4

b)

Các tài khoản từ loại 1 đến 9

c)

Các tài khoản từ loại 5 đến 9

d)

Tất cả đều sa

21.

Lợi nhuận gộp được tính theo công thức

a)

Doanh thu - Các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu thuần - Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

d)

Tất cả đều sai

22.

Căn cứ để lập Bảng cân đối kế toán:

Tài sản = Nợ phải trả + nguồn vốn chủ sở hữu

a)

Số dư các tài khoản loại 1 đến 9

b)

Số dư các tài khoản loại 5 đến 9

c)

Số dư các tài khoản loại 1 đến 4

d)

Tất cả đều sai

23.

Đối tượng nào sau đây là nợ phải trả

a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Quỹ khen thưởng phúc lợi

c)

Nguồn vốn kinh doanh

d)

Tất cả đều sai

24.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 khoản mục: 1 khoản mục tài sản và 1 khoản mục nguồn vốn. Nếu khoản mục thuộc nguồn vốn tăng thì khoản mục tài sản có thể biến động như thế nào

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không biến động

d)

Tất cả đều sai

25.

Nhận góp vốn cổ đông bằng tiền mặt 1.000.000.000.

Chọn đáp án đúng

a)

Tổng tài sản tăng 500.000.000, tổng nguồn vốn tăng 500.000.000

b)

Tổng tài sản tăng 1.000.000.000, tổng nguồn vốn không đổi.

c)

Nguồn vốn tăng 1.000.000.000, tổng tài sản tăng 1.000.000.000

d)

Tất cả đều sai.

26.

Việc phân biệt định khoản giản đơn và định khoản phức tạp dựa vào

a)

Số lượng tài khoản có trong định khoản

b)

Tính chất phức tạp của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Tất cả đều sai

27.

Đặc điểm của các tài khoản doanh thu, thu nhập

a)

Là tài khoản không có số dư

b)

Có kết cấu ngược với các tài khoản chi phí

c)

Được ghi Nợ khi kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

28.

Chọn phát biểu đúng với đặc điểm của tài khoản nguồn vốn chủ sở hữu

a)

Bên Nợ phản ánh Nguồn vốn chủ sở hữu tăng lên trong kỳ

b)

Bên Có phản ánh Nguồn vốn chủ sở hữu tăng lên trong kỳ

c)

Có kết cầu tương tự tài khoản Chi phí

d)

Tất cả đều đúng

29.

Chọn đáp án thích hợp:

Nợ TK 156: 100.000.000

Nợ TK ?

Có TK 331: 110.000.000

a)

Nợ TK 333: 10.000.000

b)

Nợ TK 133: 10.000.000

c)

Nợ TK 133: 11.000.000

d)

Tất cả sai

30.

Tài khoản điều chỉnh giảm (tài khoản 214, 521) có đặc điểm

a)

Có kết cấu ngược lại tài khoản mà nó điều chỉnh

b)

Có kết cấu tương tự tài khoản mà nó điều chỉnh

c)

Có kết cấu giống tài khoản tài sản

d)

Có kết cấu giống tài khoản doanh thu.

31.

Ngày 01/11/2020, công ty trả trước tiền thuê nhà xưởng cho 12 tháng từ ngày 01/11/2020 đến ngày 31/10/2021 là 480.000.000 đ. Chi phí tiền thuê nhà xưởng năm 2020 được kế toán ghi nhận

a)

480.000.000

b)

40.000.000

c)

80.000.000

d)

Tất cả đều sai.

32.

Trong các chứng từ sau đây, chứng từ kế toán nào thuộc loại chứng từ chỉ tiêu lao động tiền lương

a)

Phiếu xuất kho

b)

Hóa đơn

c)

Phiếu thu

d)

Bảng lương

33.

Các khoản giảm trừ doanh thu được ghi nhận trên tài khoản 521 gồm các nội dung sau:

a)

Giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại, chiết khấu thanh toán

b)

Hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán, giá vốn hàng bán

c)

Giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại

d)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

34.

Chiết khấu thương mại là

a)

Khoản giảm trừ được người bán chấp nhận trên giá đã thỏa thuận cho số hàng đã bán vì giao hàng không đúng theo hợp đồng

b)

Khoản tiền người bán giảm tiền cho người mua do người mua thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn thanh toán theo hợp đồng

c)

Là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng với khối lượng lớn.

d)

Là khoản hàng đã bán bị khách hàng trả lại.

35.

511: 1.000; 521: 30; 632: 500; 515: 20; 635: 30; 641: 200; 642: 80; 711: 20; 811: 50. Xác định lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp

a)

200

b)

150

c)

180

d)

Tất cả đều sai.