wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ thuật an toàn lao động 1

Total questions: 32

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tầm quan trọng của bảo hộ lao động là

a)

Phòng tránh tai nạn lao động, ngăn ngừa bệnh nghề nghiệp, và an tòan tính mạng cho người lao động

b)

Dễ dàng nhận diện các nhóm làm việc với nhau

c)

Để dễ nhận diện trong quá trình cứu hộ, cứu nạn (Đồng phục bảo hộ lao động)

d)

Để dễ nhận diện công nhân giữa các công ty, xí nghiệp (đồng phục bảo hộ lao động)

2.

An toàn lao động là gì

a)

An toàn lao động là giải pháp phòng chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm đảm bảo không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

b)

An toàn lao động là không xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

c)

An toàn lao động là biện pháp ngăn cách con người ra khỏi vùng sản xuất

d)

An toàn lao động là biện pháp phòng chống bệnh nghề nghệp trong sản xuất

3.

Thế nào là tai nạn lao động

a)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương chon người lao động tỉ lệ thương tật từ 80-90%

b)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương chon người lao động tỉ lệ thương tật từ 5-10%

c)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động trong quá trình sản xuất

d)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động

4.

TÍnh chất của công tác bảo hộ lao động

a)

Tính pháp luật

b)

Tính khoa học, công nghệ

c)

Tính quần chúng

d)

Tính pháp luật, Tính khoa học công nghệ, tính quần chúng

5.

Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ bao gồm

a)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn

b)

TIêu chuẩn vệ sinh lao động torng quá trình lao động sản xuất

c)

Khoa học kỹ thuật về bảo hộ lao động gắn liền với khoa học công nghệ sản xuất

d)

Tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn

6.

Công tác bảo hộ lao động bao gồm những nội dung chủ yếu nào sau đây

a)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất

b)

Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động

c)

Các quy định về tổ chức lao động

d)

Kỹ thuật an toàn

7.

Thế nào là bệnh nghề nghiệp

a)

Bệnh nghề nghiệp là sự suy yếu dần sức khỏe người lao động gây nên bệnh tật do tác động của các yếu tố có hại phát sinh trong quá trình lao động trên cơ thể người

b)

Bệnh nghề nghiệp là bệnh người lao động mắc phải trước khi đi làm

c)

Bệnh nghề nghiệp là sự tăng sức dần sức khỏe của người lao động trong quá trình làm việc

d)

Bệnh nghề nghiệp là bệnh xảy ra sau khi điều trị tai nạn lao động

8.

Công tác ATVSLĐ mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc vào

a)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất

b)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội

c)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

d)

Các quy định về tổ chức lao động

9.

Nội dung chủ yếu của môn vệ sinh lao động gồm

a)

Xác định khoảng cách an toàn về sinh

b)

Xác định khoảng cách an toàn vệ sinh, xác định yếu tố có hại về sức khỏe, các biện pháp về sinh học

c)

Xác định yếu tố có hại về sức khỏe

d)

các biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhận, vệ sinh môi trường

10.

Có bao nhiêu bệnh nghề nghiệp đã được nhà nước công nhận bảo hiểm

a)

28

b)

34

c)

32

d)

21

11.

Mục đích của công tác bảo hộ lao động

a)

Phòng tránh tai nạn lao động, ngăn ngừa bệnh nghề nghiệp, hạn chế

b)

Tất cả đáp án

c)

Loại trừ các yếu tố nguy hiểm và có hại phát sinh trong quá trình sản xuất

d)

Cải thiện điều kiện lao động hoặc tạo điều kiện an toàn trong lao động

12.

Mục đích của VSLĐ là: 1. Đề phòng bệnh nghề nghiệp. 2. Tạo điều kiện tối ưu cho sức khoẻ và tình trạng lành mạnh cho người LĐ. 3. Tạo cơ sở giảm căng thẳng trong LĐ, nâng cao năng suất, hiệu quả LĐ, điều chỉnh thích hợp hoạt động của con người

a)

Cả 3

b)

3, 4

c)

2,3

d)

1,2

13.

Công tác bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc rất lớn vào:

a)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

b)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

c)

Các quy định về tổ chức lao động.

d)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.

14.

Bệnh nào sau đây là bệnh nghề nghiệp: (hãy chọn các đáp án đúng)

a)

Bệnh loãng xương

b)

Bệnh bụi phổi amiăng

c)

Bệnh bụi phổi silic

d)

Bệnh bụi phổi bông

15.

Các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp là những loại bệnh nào sau đây:

a)

Bệnh nhiễm độc thủy ngân

b)

Bệnh nhiễm độc chì

c)

Bệnh bụi phổi amiăng

d)

Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn.

16.

Những đối tượng làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ dưới đây bắt buộc phải được huấn luyện AT-VSLĐ trước khi giao việc?

a)

Người mới vào thử việc

b)

Tất cả những người lao động đang làm việc

c)

Lao động thời vụ

d)

Người học nghề, tập nghề

17.

Bảo hộ lao động mang tính chất pháp lý, nghĩa là: (hãy chọn các đáp án đúng)

a)

Là hoạt động hướng về cơ sở sản xuất và con người, trước hết là người trực tiếp lao động

b)

Những quy định và nội dung BHLĐ được thể chế hoá trong luật pháp của Nhà nước.

c)

Mọi người, mọi cơ sở kinh tế đều phải có trách nhiệm tham gia và thực hiện.

d)

Liên quan tới quần chúng lao động, bảo vệ quyền lợi và hạnh phúc cho mọi người, mọi nhà, cho toàn xã hội

18.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản nhằm khắc phục điều kiện vi khí hậu xấu trong lao động sản xuất:

a)

Áp dụng thông gió và điều hòa không khí; vệ sinh nơi làm việc, bảo đảm diện tích nơi làm việc, khoảng cách không gian cần thiết cho mỗi người lao động.

b)

Cơ giới hóa, tự động hóa; bố trí mặt bằng nhà xưởng, đường đi lại và vận chuyển...; sắp xếp nguyên vật liệu, bán thành phẩm và thành phẩm... hợp lý đảm bảo sự di chuyển dễ dàng của các loại máy móc, phương tiện.

c)

Áp dụng thông gió và điều hòa không khí; trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân; làm lán để chống lạnh, che nắng, che mưa khi làm việc ngoài trời.

d)

Biện pháp giảm bức xạ, áp dụng thông gió và điều hòa không khí; làm lán để chống gió lạnh, che nắng, che mưa khi làm việc ngoài trời.

19.

Người ta phân loại bụi theo cách nào sau đây

a)

Theo tác hại.

b)

Theo kích thước hạt bụi.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Theo nguồn gốc.

20.

Xưởng cơ khí, xưởng dệt may, thuộc nhóm vi khí hậu nào :

a)

Vi khí hậu lạnh

b)

Vi khí hậu nóng

c)

Vi khí hậu bức xạ

d)

Vi khí hậu tương đối ổn định

21.

Đèn điện chiếu sáng thường dùng trong sản xuất là: 1. Đèn sợi đốt, 2. Đèn huỳnh quang, 3. Đèn thuỷ ngân cao áp. 4. Đè led

a)

Cả 4

b)

3,1,4

c)

1,2,3

d)

2,3,4

22.

Vi khí hậu được chia thành mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Vi khí hậu được chia thành 3 nhóm nào sau đây

a)

Bức xạ, Tiếng ồn, rung động

b)

Bức xạ, Nóng, Lạnh

c)

Ổn định, nóng, lạnh

d)

Tiếng ồn, rung động, Nhiệt độ

24.

Biện pháp thông gió thông gió cơ khí là:

a)

Là trường hợp thông gió mà sự lưu thông không khí từ bên ngoài vào nhà và từ trong nhà thoát ra ngoài được thực hiện nhờ: - Hệ thống thông gió cơ khí thổi vào. - Hệ thống thông gió cơ khí hút ra

b)

Là thông gió có sử dụng máy quạt chạy bằng động cơ điện để làm không khí vận chuyển. Thường dùng: - Hệ thống thông gió cơ khí thổi vào. - Hệ thống thông gió cơ khí hút ra

c)

Là trường hợp thông gió mà sự lưu thông không khí từ bên ngoài vào nhà và từ trong nhà thoát ra ngoài được thực hiện nhờ: - Những yếu tố tự nhiên như nhiệt dư và gió. - Sử dụng và bố trí hợp lý các cửa vào và gió ra. - Sử dụng các cửa có cấu tạo lá chớp khép mở được (lá hướng dòng và thay đổi lượng gió), như vậy có thể thay đổi được hướng và hiệu chỉnh được lưu lượng gió

d)

Là thông gió có sử dụng máy quạt chạy bằng động cơ điện để làm không khí vận chuyển. Thường dùng: - Sử dụng các cửa có cấu tạo lá chớp khép mở được (lá hướng dòng và thay đổi lượng gió), như vậy có thể thay đổi được hướng và hiệu chỉnh được lưu lượng gió

25.

Chọn câu sai: Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu

a)

Đáp án khác

b)

Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm nguội.

c)

Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân.

d)

Thiết bị và quá trình công nghệ.

26.

Vi khí hậu có mấy yếu tố chính?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

27.

Vi khí hậu ổn định là gì ?

a)

là loại vi khí hậu có nhiệt toả ra với lượng 30 Kcal/m³ không khí trong 1 giờ

b)

là loại vi khí hậu có nhiệt toả ra với lượng nhiều hơn 20 Kcal/m³ không khí trong 1 giờ

c)

là loại vi khí hậu có nhiệt toả ra với lượng 20 Kcal/m³ không khí trong 1 giờ

d)

là loại vi khí hậu có nhiệt toả ra với lượng ít hơn 20 Kcal/m³ không khí trong 1 giờ

28.

Ảnh hưởng của tiếng ồn và rung động đối với sinh lý con người là

a)

Tất cả đều đúng

b)

Đến hệ thống tim mạch.

c)

Đến cơ quan thính giác.

d)

Đến hệ thần kinh trung ương.

29.

Tác hại của bụi đối với cơ thể con người?

a)

Bệnh ngoài da.

b)

Bệnh về đường hô hấp.

c)

Tất cả các bệnh trên

d)

Bệnh trên đường tiêu hoá v.v…

30.

Các đặc trưng cho cảm giác nghe mà âm thanh gây ra cho con người: 1. Âm lượng, 2. Độ cao 3. Âm sắc. 4. Áp suất âm

a)

1,2,3

b)

2, 3

c)

1,2

d)

1,2,3,4

31.

Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu là:

a)

Biện pháp vệ sinh y tế

b)

Biện pháp kỹ thuật

c)

Biện pháp tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Trong sản xuất người ta thường dùng mấy nguồn sáng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4