NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi Toán học
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Kết quả của phép tính: 5,68 x 10 = ?
56,8
5,68
568
0,568
Kết quả của phép tính: 0,9 x 100 =
9
90
900
9000
Kết quả của phép tính: 78,29 x 10 =
782,9
7,829
78,29
7829
Kết quả của phép tính: 5,32 x 1000 =
53200
0,5320
53,2
5320
Kết quả của phép tính: 5,12 X 1000 =
5,120
0,512
5120
51,20
Kết quả của phép tính: 5,26 x 100 =
5,26
5260
526
52,6
Kết quả của phép tính: 25,08 x 1000 =
2580
25,080
0,02508
25080
Kết quả của phép tính 7,048 : 0,01 = .... là:
0,07048
0,7048
704,8
70,48
Kết quả của phép tính 12,35 : 0,001 =….. là:
1235
123,5
0,1235
12350
Kết quả của phép tính 0,405 : 0,01 =…. là :
405
4,05
40,5
4050
Kết quả của phép tính 325 : 0,01 = ....là:
3,25
3250
32500
32,5
Kết quả của phép tính 24 : 0,1 = ....là:
2,4
24
240
2400
Kết quả của phép tính 250 : 0,1 = ....là:
2500
250
25
0,25
Kết quả của phép tính 6,15 : 0,001 =….. là:
615
6150
61500
615000
2m 13cm = …. m. Số cần điền vào chỗ trống là:
2,13
213
21,3
2,013
2km 35m = …. km. Số cần điền vào chỗ trống là:
2,35
2035
2,0035
2,035
4dm 20mm = …. dm. Số cần điền vào chỗ trống là:
420
4,2
4020
4,02
5km 27m = ...............m. Số cần điền vào chỗ trống là:
527
5,27
5027
52,7
3,25km=…. m. Số cần điền vào chỗ trống là:
325
3
3250
32,5
2,305km=…. dm. Số cần điền vào chỗ trống là:
23,05
2305
2350
23050
16,68km=…. m. Số cần điền vào chỗ trống là:
1668
166,8
16680
1,668
Làm tròn số thập phân 9,25 đến hàng phần mười:
9,25
9,3
9
9,2
Làm tròn số thập phân 12,34 đến hàng phần mười:
12
12,3
12,4
10
Làm tròn số thập phân 23,86 đến hàng phần mười:
23
24
23,9
20
Làm tròn số thập phân 2,673 đến hàng phần trăm:
2,6
2
2,7
2,67
Làm tròn số thập phân 13,427 đến hàng phần trăm:
13,4
13
13,42
13,43
Làm tròn số thập phân 4,34 đến hàng đơn vị:
4
4,3
4,34
5
Làm tròn số thập phân 7,81 đến hàng đơn vị:
7
7,8
8
7,81
