Font size
Worksheets标准教程HSK5 - 第九课
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
sắp xếp các từ sau thành câu
预订 / 3 / 号桌 / 已经 了 / 被 别人
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
小狗 / 摇了摇 / 朝 / 主人 / 尾巴
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
新的调整 / 股票市场 / 面临 / 着
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
再 / 推迟了 / 会议日期 / 不能
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
游人止步 / 门上 / 的 / 牌子 / 挂着
(a)
他对于中医的理论很有些新的____。
建筑
兼职
剪纸
见解
他的汉语说得真___。
地道
地域
地球
地区
学问 có nghĩa là:
Học vấn, tri thức, học thức
Thường thức
Ý thức
Lĩnh ngộ
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
至于
豪华
胡同
平韵
欢迎____
走过
阳光
光临
光线
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
胡同
呼朋唤友
学问
时尚
在家_____朋友
招待
召唤
照样
朝阳
他从不____自己。
道路
图片
突然
突出
高档 có nghĩa là:
Hàng lẻ, hàng sỉ
Hàng chất lượng kém
Hàng không xuất xứ
Hàng tốt, hàng cao cấp
Nhũng cụm từ nào có cấu trúc
动词 + 宾语
戒酒
讲究方法
保存至今
表现很好
Cụm từ nào sau đây có cấu trúc
主语 + 谓语
算不上
一个地方
一条胡同
描写很形象
Cụm từ nào sau đây có cấu trúc
中心语 + 补语
表现稳定
一首歌
保存完好
高档礼品
Cụm từ nào sau đây có cấu trúc sau:
定语 + 中心语
高档服装
算得上
一首歌
表现突出
Cụm từ nào sau đây có cấu trúc:
中心语 + 补语
算不上
保存几百年
一个好人
描写形象
Cụm từ nào sau đây có cấu trúc sau:
数量词 + 名词
算不上
一匹马
猜得到
走出来
这是你_____的事, 应该_____做。
亲自
自己
希望您能____来参加这次活动。
亲自
自己
你咳嗽得这么厉害,真得_____烟了。
保存
戒
形象
讲究
公司这次要求招待_____好的职员。
讲究
地道
保存
形象
他平时成绩一般,但在今晚的比赛中_____得很突出
表达
表现
