wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程HSK5 - 第九课

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

sắp xếp các từ sau thành câu

预订 / 3 / 号桌 / 已经 了 / 被 别人

(a)  

2.

sắp xếp các từ sau thành câu

小狗 / 摇了摇 / 朝 / 主人 / 尾巴

(a)  

3.

sắp xếp các từ sau thành câu

新的调整 / 股票市场 / 面临 / 着

(a)  

4.

sắp xếp các từ sau thành câu

再 / 推迟了 / 会议日期 / 不能

(a)  

5.

sắp xếp các từ sau thành câu

游人止步 / 门上 / 的 / 牌子 / 挂着

(a)  

6.

他对于中医的理论很有些新的____。

a)

建筑

b)

兼职

c)

剪纸

d)

见解

7.

他的汉语说得真___。

a)

地道

b)

地域

c)

地球

d)

地区

8.

学问 có nghĩa là:

a)

Học vấn, tri thức, học thức

b)

Thường thức

c)

Ý thức

d)

Lĩnh ngộ

9.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

至于

b)

豪华

c)

胡同

d)

平韵

10.

欢迎____

a)

走过

b)

阳光

c)

光临

d)

光线

11.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

胡同

b)

呼朋唤友

c)

学问

d)

时尚

12.

在家_____朋友

a)

招待

b)

召唤

c)

照样

d)

朝阳

13.

他从不____自己。

a)

道路

b)

图片

c)

突然

d)

突出

14.

高档 có nghĩa là:

a)

Hàng lẻ, hàng sỉ

b)

Hàng chất lượng kém

c)

Hàng không xuất xứ

d)

Hàng tốt, hàng cao cấp

15.

Nhũng cụm từ nào có cấu trúc

动词 + 宾语

a)

戒酒

b)

讲究方法

c)

保存至今

d)

表现很好

16.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc

主语 + 谓语

a)

算不上

b)

一个地方

c)

一条胡同

d)

描写很形象

17.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc

中心语 + 补语

a)

表现稳定

b)

一首歌

c)

保存完好

d)

高档礼品

18.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc sau:

定语 + 中心语

a)

高档服装

b)

算得上

c)

一首歌

d)

表现突出

19.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc:

中心语 + 补语

a)

算不上

b)

保存几百年

c)

一个好人

d)

描写形象

20.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc sau:

数量词 + 名词

a)

算不上

b)

一匹马

c)

猜得到

d)

走出来

21.

这是你_____的事, 应该_____做。

a)

亲自

b)

自己

22.

希望您能____来参加这次活动。

a)

亲自

b)

自己

23.

你咳嗽得这么厉害,真得_____烟了。

a)

保存

b)

c)

形象

d)

讲究

24.

公司这次要求招待_____好的职员。

a)

讲究

b)

地道

c)

保存

d)

形象

25.

他平时成绩一般,但在今晚的比赛中_____得很突出

a)

表达

b)

表现