wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA KÌ II CN 8

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt là biến điện năng thành

a)

Cơ năng

b)

Quang năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng và quang năng

2.

Các yêu cầu kỹ thuật đối với dây đốt nóng là:

a)

Làm bằng vật liệu dẫn điện, có điện trở suất lớn, chịu được nhiệt độ cao.

b)

Làm bằng vật liệu dẫn điện, có điện trở lớn, chịu được nhiệt độ cao.

c)

Có điện trở suất lớn, chịu được nhiệt độ định mức của mạng điện.

d)

Có điện trở suất lớn, chịu được điện áp định mức của mạng điện.

3.

Bộ phận nào không có trong cấu tạo của nồi cơm điện?

a)

Vỏ nồi.

b)

Dây đốt nóng.

c)

Thân bếp.

d)

Soong.

4.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nên sử dụng các dụng cụ có công suất lớn cùng một lúc để tiết kiệm thời gian sử dụng.

b)

Dây đốt nóng cần được làm bằng vật liệu dẫn điện, có điện trở suất lớn, chịu được điện áp định mức của mạng điện.

c)

Đồ dùng loại điện – nhiệt có tác dụng biến đổi các dạng năng lượng thành nhiệt năng.

d)

Dây đốt nóng cần được làm bằng vật liệu dẫn điện, có điện trở suất lớn, chịu được nhiệt độ cao.

5.

Dây đốt nóng của bàn là có tác dụng

a)

làm nóng bàn là.

b)

tỏa nhiệt

c)

cách điện, cách nhiệt.

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Dây đốt nóng của đồ dùng điện – nhiệt thường làm bằng phero-crom hoặc niken-crom vì:

a)

dẫn nhiệt tốt

b)

Màu sắc sáng bóng

c)

Điện trở suất lớn và chịu được nhiệt độ cao

d)

Dẫn điện tốt

7.

Nhiệt độ của bàn là điện được điều chỉnh bằng bộ phận nào?

a)

Dây đốt

b)

Đèn hiệu

c)

Núm điều chỉnh

d)

Rơ le nhiệt

8.

Trên một nồi cơm điện ghi 750W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:

a)

Điện áp định mức của nồi cơm điện

b)

Công suất định mức của nồi cơm điện.

c)

Cường độ định mức của nồi cơm điện.

d)

Dung tích soong của nồi cơm điện.

9.

Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng:

a)

Biến đổi cường độ của dòng điện.

b)

Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều.

c)

Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha.

d)

Biến đổi điện áp

10.

Hệ thức liên hệ ở máy biến áp 1 pha: nếu gọi U1, U2 lần lượt là điện áp đầu vào và đầu ra và N1, N2 lần lượt số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.Ta có:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Máy biến áp gồm các bộ phận cơ bản nào ?

a)

Stato và Roto.

b)

Lõi thép và dây quấn.

c)

Roto và lõi thép.

d)

Vỏ và dây đốt nóng.

12.

Tác dụng của lõi thép biến áp khi máy biến áp làm việc là:

a)

Liên hệ về điện áp giữa dây quấn sơ cấp và thứ cấp

b)

Dẫn từ cho máy khi làm việc

c)

Dẫn điện cho máy biến áp khi làm việc

d)

Tăng độ cứng vững của máy biến áp

13.

Một máy biến áp một pha có điện áp U1=220V, U2=12V, số vòng dây N1= 660 vòng, giá trị của N2 là:

a)

48 vòng

b)

12 vòng

c)

36 vòng

d)

42,5 vòng

14.

Trong các bộ phận sau, đâu là bộ phận chính của máy biến áp một pha?

a)

Lõi thép và núm điều chỉnh

b)

Lõi thép cách điện

c)

Lõi thép và vỏ máy

d)

Lõi thép và dây quấn

15.

Khi sử dụng mẫu máy biến áp cần tránh:

a)

Để nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ

b)

Sử dụng điện áp lớn hơn điện áp định mức

c)

Sử dụng công suất thấp hơn công suất định mức

d)

Sử dụng tần số bằng tần số định mức (50Hz)

16.

Để thay đổi giá trị điện áp của mạng điện, ta dùng thiết bị nào trong các thiết bị sau?

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ điện

c)

Đèn sợi đốt

d)

Bàn là

17.

Quạt cây, quạt bàn, quạt treo tường có cùng công suất của cùng hãng giống nhau ở:

a)

Động cơ điện, cánh, chân đế

b)

Cánh, lưới bảo vệ, nút bấm

c)

Động cơ điện, cánh, lưới bảo vệ

d)

Động cơ điện, thân, nút nhấn điều khiển

18.

Động cơ điện hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng sinh lý

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng từ

19.

Đồ dùng điện nào sau đây không phải loại điện – cơ?

a)

Quạt trần

b)

Bàn là điện

c)

Máy bơm nước

d)

Máy hút bụi

20.

Năng lượng đầu ra của động cơ điện là

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Cơ năng

d)

Quang năng

21.

Tất cả các đồ dùng điện nào dưới đây đều là đồ dùng loại điện - cơ:

a)

Bàn là, quạt điện, bếp điện.

b)

Quạt điện, máy xay sinh tố, máy giặt.

c)

Bàn là, bếp điện, động cơ điện.

d)

Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện,.

22.

Cấu tạo động cơ điện gồm hai bộ phận chính: Stato và rôto, khi hoạt động

a)

rôto và stato đều quay

b)

rôto và stato đều đứng yên

c)

stato quay, rôto đứng yên

d)

stato đứng yên, rôto quay

23.

Trong động cơ điện Stato còn gọi là

a)

Phần đứng yên

b)

Bộ phận bị điều khiển

c)

Bộ phận điều khiển

d)

Phần quay

24.

Chức năng của roto là

a)

Tạo ra từ trường quay.

b)

Dẫn điện đến stato.

c)

Làm quay máy công tác

d)

là bộ phận đứng yên

25.

Động cơ điện 1 pha gồm các bộ phận cơ bản nào ?

a)

Stato và dây quấn điện từ.

b)

Stato và Roto.

c)

Roto và lõi thép.

d)

Trục quay và vỏ bảo vệ động cơ.

26.

Phát biểu nào chưa chính xác?

a)

Động cơ điện là động lực của các loại đồ dùng loại điện – cơ như quạt điện, máy bơm…

b)

Stato là phần đứng yên, roto là phần quay.

c)

Stato là phần quay, roto là phần đứng yên.

d)

Khi đóng điện, sẽ có dòng điện chạy trong stato, làm roto quay theo

27.

Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là

a)

Từ 6 giờ đến 10 giờ

b)

Từ 18 giờ đến 22 giờ

c)

Từ 1 giờ đến 6 giờ

d)

Từ 13 giờ đến 18 giờ

28.

Hành vi nào sau đây là tiết kiệm điện năng

a)

Tan học không tắt đèn phòng học

b)

Bật đèn ở nhà suốt ngày đêm

c)

Khi ra khỏi nhà không tắt đèn các phòng

d)

Bật bình nước nóng 20 phút trước khi tắm và tắm khi cắt điện

29.

Việc làm nào sau đây sử dụng điện năng không hợp lý?

a)

Tắt đèn phòng học khi ra về

b)

Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao

c)

Sử dụng bình nước nóng để tắm lúc 7h tối

d)

Kiểm tra các thiết bị điện trước khi đi ngủ