NEW
Font size
WorksheetsTIN 8 HK 2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?
Var tuoi : array[12..80] of integer;
A. 80
B. 70
C. 69
D. 68.
Câu 2: Trong câu lệnh lặp for i:=0 to 100 do begin … end; câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần ( hay bao nhiêu vòng lặp được thực hiện)?
A. 100 lần.
B. 101 lần.
C. Không lần nào.
D. 99 lần
Câu 3: Chỉ số đầu và chỉ số cuối trong khai báo biến mảng thường là:
A. Số thực
B. Số nguyên
C. Ký tự
D. Chuỗi
Câu 4:Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :
s:=0;
for i:=1 to 8 do s := s+1;
writeln(s);
Kết quả in lên màn hình là :
A. s = 6
B. s = 8
C. s = 7
D. s = 35.
Câu 5: Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là:
A. While <điều kiện> do <câu lệnh >;
B. If <điều kiện> then <câu lệnh>;
C. For <điều kiện> do <câu lệnh >;
D. While <câu lệnh> do <điều kiện>;
Câu 6: Với dãy số nguyên A gồm 5 số được gán giá trị qua các lệnh sau ở phần thân chương trình:
A[0]:=1; A[1]:=2; A[2]:= 3; A[3]:=4; A[4]:= 5;
Khi thực hiện phép toán cộng phần tử thứ 2 với thứ 4 ta có kết quả là:
A.4
B. 7
C. 6
D. 9
Câu 7 : Ta có 2 lệnh sau : x :=0 ;
For i :=1 to 5 do x :=x+2; Giá trị của x là bao nhiêu:
A. 5
B. 10
C. 8
D. 12
Câu 8: Các khai báo biến mảng sau đây trong pascal, khai báo nào đúng:
A. Var X:array{12..15} of integer;
B. Var X:array[12,15] of integer;
C. Var X:array(12,15) of integer;
D. Var X:array[12..15] of integer;
Câu 9: Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?
For i:=1 to 5 do write (i:3);
A. 1 2 3 4 5
B. 5 4 3 2 1
C. Đưa ra i:3
D. Không đưa ra kết quả gì.
Câu 10: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu:
s:=1;
for i:=1 to 4 do s := s*i;
A.23
B. 6
C. 42
D. 24
Câu 11: For..to…do… là lệnh lặp với số lần biết trước, số vòng lặp là biết trước và được tính bằng:
A. Giá trị cuối + Giá trị đầu - 1
B. Giá trị cuối – Giá trị đầu +1
C. Giá trị đầu – Giá trị cuối +1
D. Giá trị đầu + Giá trị cuối +1
Câu 12: Vòng lặp while ..do là vòng lặp:
A. Biết trước số lần lặp
B. Chưa biết trước số lần lặp
C. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100
D. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100
Câu 13: Để tính tổng S=2 + 4 + 6 … + n; em chọn đoạn lệnh:
A. For i:=1 to n do if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;
B. For i:=1 to n do S:= S + i ;
C. For i:=1 to n do if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;
D. for i:=1 to n do if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i;
Câu 14: Trong các câu lệnh lặp Pascal sau đây, câu nào đúng
A. While i:= 1 do t:=10
B. While x<=y ; do Writeln (‘y khong nho hon x’) ;
C. While 1 = 1; do Writeln (‘Dung’) ;
D. While (n mod i<> 0) do i:= i+ 1 ;
Câu 15: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu:
s:=0;
for i:=1 to 4 do s := s+i;
A.15
B. 6
C. 12
D. 10
Câu 16. Kết quả của đoạn chương trình sau là gì:
a:=1;
while a<=5 do
begin
writeln('O');
a:=a+1;
end;
A. In ra màn hình 6 kí tự O
B. In ra màn hình 10 kí tự O
C. In ra màn hình 5 kí tự O
D. In ra màn hình 4 kí tự O
Câu 18: Câu lệnh ghép trong Pascal được viết trong cặp từ:
A. write và writeln;
B. begin ... end;
C. read và readln;
D. begin....end.
Câu 19: Số phần tử tối đa trong khai báo mảng sau đây là bao nhiêu:
Var A:array[1..20] of Real;
A. 19
B. 21
C. 20
D. 22
Câu 19: Lệnh lặp nào sau đây là đúng?
A. For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuôí> do <câu lệnh>;
B. For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuôí> do <câu lệnh>;
C. For <biến đếm>= <giá trị cuôí> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
D. For <biến đếm>: <giá trị cuôí> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
Câu 20: Chọn câu phát biểu đúng về kiểu dữ liệu của mảng?
A. Có thể dùng tất cả các kiểu dữ liệu để làm kiểu dữ liệu của mảng
B. Kiểu dữ liệu của mảng chỉ có thể là kiểu số nguyên, số thực, kiểu logic, kiểu ký tự.
C. Kiểu dữ liệu của mảng là kiểu của các phần tử của mảng, là Integer hoặc Real
D. Kiểu dữ liệu của mảng phải được định nghiã trước thông qua từ khóa VAR
Câu 21: Hoạt động nào dưới đây được thực hiện với số lần biết trước?
A. Nhập số từ bàn phím và tính tổng cho đến khi lần đầu tiên nhận được tổng > 1200.
B.Rút tiền dần từ sổ tiết kiệm cho đến khi số dư còn lại < 50000 đồng.
C.Nhập các số nguyên từ bàn phím cho đến khi đủ 50 số.
D.Tính tổng của n số nguyên dương đầu tiên.
Câu 22: Để đếm có bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn hay bằng n ; em chọn đoạn lệnh:
A. for i:=1 to n do if ( I mod 2) =0 then S:=S + 1;
B. for i:=1 to n do if ( I mod 2)< >0 then S:=S + 1;
C. for i:=1 to n do if ( I mod 2)=0 then S:=S + I;
D. for i:=1 to n do if ( I mod 2)=1 then S:=S + I ;
Câu 23: Cú pháp khai báo biến mảng nào trong Pascal sau đây đúng:
A. Var <Tên mảng>:array[<chỉ số cuối>..<chỉ số đầu>] of <Kiểu dữ liệu>;
B. Var <Tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <Kiểu dữ liệu>;
C. Var <Tên mảng>:=array[<chỉ số cuối>..<chỉ số đầu>] of <Kiểu dữ liệu>;
D. Var <Tên mảng>=array[<chỉ số đầu>...<chỉ số cuối>] of <Kiểu dữ liệu>;
Câu 24: Khai báo biến mảng nào sau đây đúng:
A. Var A: =array[1..30] of Integer;
B. Var A: array[1..10] of Integer;
C. Var A: array[1..30.5] of Integer;
D. Var A:= array[1...10.5] of Integer;
Câu 25: Chỉ ra câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau đây:
A. x=10; while x:10 do x= x+5;
B. x=10; while x=10 do x= x+5;
C. x:=10; while x:=10 do x= x+5;
D. x:=10; while x<=10 do x:=x+5;
