wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì II. Công nghệ 7

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của ngành chăn nuôi là gì?

a)

Cung cấp thực phẩm, vd: thịt heo, gà...

b)

Cung cấp phân bón và sức kéo phục vụ cho nông nghiệp

c)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất khác.

d)

Tất cả các phương án

2.

Mục đích của việc dự trữ thức ăn là gì?

a)

Thay đổi màu sắc, hượng vị của món ăn

b)

Khiến thức ăn dễ tiêu hóa hơn

c)

Để giữ thức ăn lâu hỏng, và để luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi.

d)

Để loại bỏ những thành phần độc hại ra khỏi thức ăn.

3.

Biện pháp chăm sóc vật nuôi non

a)

Giữ ấm cho cơ thể

b)

Chăm sóc vật nuôi mẹ tốt

c)

Giữ vệ sinh cho vật nuôi non

d)

Tất cả phương án đều đúng

4.

Có nên ăn thịt lợn bị nhiễm bệnh tả lợn châu Phi không?

a)

Có, bệnh không lây sang người

b)

Có, vì nếu nấu chín sẽ không có ảnh hưởng gì.

c)

Không, vì lợn bệnh cơ thể suy yếu, có thể nhiễm thêm nhiều bệnh khác.

d)

Không, vì bệnh lây sang người

5.

Vì sao khi nuôi vật nuôi non cũng cần chú ý chăm sóc vật nuôi mẹ tốt?

a)

Vì Con mẹ chăm sóc con non

b)

Vì con mẹ cho con non bú sữa

c)

Sữa mẹ giàu chất dinh dưỡng và kháng thể

d)

Tất cả phương án trên

6.

Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn ?

a)

Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa

b)

Nơi gà chạy nhảy, vận động

c)

Nơi gà ăn, uống          

d)

Nơi gà bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà

7.

Triển vọng của nghành chăn nuôi như thế nào ?

a)

Càng ngày càng phát triển về quy mô và hiện đại hoá.

b)

Không phát triển nữa vì đã phát triển tới đỉnh cao.

c)

Không phát triển nữa vì con người chuyển sang sử dụng sản phẩm của trồng trọt.

d)

Thu hẹp về quy mô và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

8.

Công việc của bác sỹ thú y là gì ?

a)

Nghiên cứu về giống vật nuôi.               

b)

Tiêm phòng, chẩn đoán, điều trị bệnh cho vật nuôi

c)

Tổ chức các hoạt động chăn nuôi.        

d)

Hỗ trợ kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc cho thuỷ sản.

9.

Trong các nhóm sản phẩm sau, nhóm nào hoàn toàn là sản phẩm của chăn nuôi.

a)

Thịt heo, trứng gà, phân chuồng.        

b)

Thịt bò, thịt gà, gạo.

c)

Cá, tôm, phân kali.     

d)

Đậu khuôn, gạo, đậu phộng.

10.

Câu 1: Vật nuôi phổ biến ở nước ta chia thành mấy nhóm chính?

                                                                    

a)

A. 2  

b)

B. 3      

c)

  C. 4  

d)

   D. 5

11.

Hiện nay ở nước ta có những phương thức chăn nuôi phổ biến nào?

                   

                 

a)

  A. Chăn nuôi nhỏ lẻ và trang trại      

b)

B. Chăn nuôi nông hộ và nhỏ lẻ

c)

C. Chăn nuôi nông hộ và trang trại  

d)

D. Chăn nuôi trang trại

12.

Đâu là các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?

  

    

   

    

a)

   A. Do vi sinh vật gây bệnh, động vật kí sinh.

b)

B. Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn, do môi trường sống không thuận lợi, do động vật kí sinh.

c)

  C. Do vi sinh vật gây bệnh, do môi trường sống không thuận lợi, do động vật kí sinh.

d)

D. Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng; thức ăn không an toàn, do môi trường sống không thuận lợi, do động vật kí sinh, do vi sinh vật gây bệnh.

13.

Tại sao trong công đoạn chuẩn bị cá giống lại yêu cầu cá đồng đều về kích cỡ?

a)

A.  Để cá trong đàn cạnh tranh nhau thức ăn.

b)

B. Hi vọng nhanh thu hoạch.

c)

C. Tránh tình trạng cá lớn nuốt cá bé.

d)

D. Tiết kiệm thức ăn và công chăm sóc.

14.

Trong những loài thủy sản sau, loài thủy sản nào ở nước ta có giá trị kinh tế cao:

a)

A.   Tôm càng xanh, cá ba sa, cá bống mú, cua đồng.

b)

B.   Tôm càng xanh, tôm thẻ chân trắng, cá ba sa, cá tra.

c)

C.   Cá chép, cá diêu hồng, cá lăng, cá bống mú.

d)

D.   Cua biển, tôm hùm, tôm tích, cá bống mú.

15.

Khi chuẩn bị cá giống cần chú ý tới những đặc điểm nào?

   

a)

A. Cá giống cần đồng đều, kích thước lớn, không mang mầm bệnh.

b)

B. Cá giống cần khỏe mạnh, đồng đều, màu sắc tươi sáng, kích thước vừa phải.

c)

C. Cá giống cần đồng đều, kích thước vừa phải, màu sắc tươi sáng, không mang mầm bệnh.

d)

      D. Cá giống cần đồng đều, khỏe mạnh, không mang mầm bệnh, màu sắc tươi sáng, kích cỡ phù hợp.

16.

Khi cho cá ăn, khoảng thời gian nào vào buổi sáng là hợp lí nhất?                      

a)

  A. Khoảng 5 – 6 giờ sáng.     

b)

  B. Khoảng 6 – 7 giờ sáng.

c)

C. Khoảng 7 – 8 giờ sáng.       

d)

D. Khoảng 8 – 9 giờ sáng.

17.

Tại sao phải giảm lượng thức ăn cho cá ăn khi ao cá bị bẩn?

    

    

a)

A. Cá ăn ít.

b)

B. Nguy hiểm đến sự sống của cá

c)

C. Ảnh hưởng đến việc bắt mồi và khả năng tiêu hóa thức ăn của cá.

d)

    

D. Cá ăn ít và ảnh hưởng đến khả năng tiêu hóa thức ăn của cá.

18.

Khi phát hiện tôm, cá có biểu hiện như nổi đầu, bệnh xuất huyết, bệnh trùng nấm da… cần phải làm gì?

                          

        

a)

A. Thu hoạch

b)

  B. Xác định nguyên nhân và dùng thuốc trị bệnh

c)

C. Thay nước ao nuôi    

d)

      D. Cho uống thuốc

19.

Kĩ thuật chăm sóc cá chép gồm có các công việc:

              

                

a)

A. Cho ăn; quản lý; phòng và trị bệnh cho cá chép.

b)

B. Cho ăn; quản lý.

c)

C. Phòng và trị bệnh cho cá chép.

d)

D. Quản lý; phòng và trị bệnh cho cá chép.

20.

Đặc điểm cơ bản của nghề Bác sĩ thú y là:

    

a)

A. Nghiên cứu về giống vật nuôi, kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và điều trị bệnh cho vật nuôi.

  

    

    

b)

D. Chăm sóc vật nuôi non.

c)

C. Chăm sóc, theo dõi sức khoẻ, chuẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi; tư vấn về sức khoẻ, dịnh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi.

d)

   B. Hỗ trợ và tư vấn các kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc phòng dịch bệnh cho thuỷ sản, phát triển các chính sách quản lý nuôi trồng thuỷ sản.