wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP chương 5. 2022-2023

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. “Dễ kiểm soát dịch bệnh, nhanh lớn, ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên, cho năng suất cao và ổn định”

a)

A. Ưu điểm của phương thức chăn thả.      

b)

B. Ưu điểm của phương thức nuôi nhốt (nuôi công nghiệp).

c)

C. Nhược điểm của phương pháp nuôi bán chăn thả.  

d)

D. Ưu điểm của phương pháp nuôi bán chăn thả.

2.

Câu 2. Hãy lựa chọn đặc điểm cơ bản của giống bò vàng Việt Nam trong các đặc điểm dưới đây

a)

A. Có lông vàng, vai u.                       

b)

B. Có lông loang trắng đen hoặc nâu, vai u.

c)

C. Có lông vàng và mịn, da mỏng.     

d)

D. Có lông vàng, tai ngang, sừng dài.

3.

Câu 3. Biện pháp nào sau đây không dùng để phòng trị bệnh cho gà ?

a)

A. Giữ cho chuồng trại luôn sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát.

b)

B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin.

c)

C. Đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng giúp gà có được sức đề kháng tốt nhất.

d)

D. Cho gà bệnh và gà khỏe ở chung 1 chuồng nuôi.

4.

Câu 4. Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón và (a)   cho các ngành sản xuất khác

5.

Câu 5. Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:

a)

A. Phát triển chăn nuôi toàn diện.

b)

B. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.

c)

C. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

d)

D. Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

6.

Câu 6. Đặc điểm cơ thể ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của vật nuôi non như thế nào?

a)

A. Ảnh hưởng đến khả năng giữ ấm, miễn dịch của vật nuôi non.

b)

B. Ảnh hưởng đến khả năng bú sữa mẹ của vật nuôi non.

c)

C. Ảnh hưởng đến khả năng vận động của vật nuôi non.

d)

D. Ảnh hưởng đến thời gian vật nuôi non ngủ trong ngày.

7.

Câu 7: Đối với gà, vịt, con trống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?

a)

A. Lông óng mượt, màu sặc sỡ.     

b)

B. Cơ thể to, mạnh mẽ,  không quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn.

c)

C. Chức năng miễn dịch tốt.          

d)

D. Tăng trọng tốt.

8.

Câu 8. Nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khoẻ mạnh, phát triển và kháng bệnh tốt?

a)

A. Cung cấp thức ăn có đủ dinh dưỡng, sưởi ẩm và giữ vệ sinh

b)

B. Kiểm tra định kì thể trọng, tinh dịch của vật nuôi.

c)

C. Thường xuyên tắm, chải cho vật nuôi non.

d)

D. Cung cấp đủ calcium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng.

9.

Câu 9. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi là làm những công việc gì?

a)

A. Vệ sinh chuồng, máng ăn, nước uống.                

b)

B. Vệ sinh chuồng, tắm, chải.

c)

C. Vận động hợp lí.                                                  

d)

D. Tắm, chải, vệ sinh thức ăn.

10.

Hình ảnh trên là phương thức chăn nuôi phổ biến nào ở Việt Nam?

a)

A. Nuôi chăn thả

b)

B. Nuôi bán chăn thả

c)

C. Nuôi nhốt (công nghiệp)

11.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi?

a)

A. Chăm sóc vật nuôi chu đáo                           

b)

B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin

c)

C. Để vật nuôi tiếp xúc với mầm bệnh

d)

D. Vệ sinh chuồng nuôi.

12.

Câu 13: Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả thì cần chú ý đến những giai đoạn nào ?

a)

A. Giai đoạn nuôi thai, giai đoạn nuôi con      

b)

B. Giai đoạn tạo sữa nuôi con, giai đoạn nuôi con

c)

C. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con     

d)

D. Giai đoạn nuôi cơ thể mẹ, giai đoạn nuôi con

13.

Câu 14. Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là gì ?

a)

A. Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa.

b)

B. Để đàn con thích nghi với điều kiện sống.

c)

C. Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh.

d)

D. Hệ tiêu hóa của vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện.

14.

Câu 15. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi?

a)

A. Nuôi dưỡng.          

b)

B. Chăm sóc.      

c)

C. Giá thành sản phẩm.         

d)

D. Phòng và trị bệnh.

15.

Câu 15: Đặc điểm Bò lai Sind:

a)

A. Lông vàng và mịn, da mỏng

b)

B. Lông loang trắng đen

c)

C. Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

D. Lông, da màu đen xám