wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 16: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đổi hướng trang, trong thẻ Page Layout ta chọn:

a)
b)
c)
d)
2.

Để định dạng kí tự, ta mở hộp thoại nào?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Character

d)

Page Setup

3.

Để mở hộp thoại Font, ta nhấn tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + X

4.

Bôi đen văn bản rồi nhấn Ctrl + B ta được dáng chữ nào?

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Thẳng đứng

5.

Bôi đen văn bản rồi chọn lệnh nào trong hộp chọn Change Case để chuyển tất cả thành chữ in hoa?

a)

Upper Case

b)

Toogle Case

c)

Lower Case

d)

Sentence Case

6.

Để định dạng đoạn văn bản cần vào Tab lệnh nào và chọn nhóm lệnh gì?

a)

Home >> Paragraph

b)

Home >> Font

c)

Design >> Paragraph

d)

Page Layout >> Size

7.

Để canh đều hai bên văn bản, chọn lệnh nào ở mục Alignment trong hộp thoại Paragraph?

a)

Justified

b)

Left

c)

Right

d)

Center

8.

Để chọn khổ giấy A4, ta thực hiện:

a)

Page Layout >> Size >> A4

b)

Page Layout >> Orientation >> A4

c)

Page Layout >> Margin >> A4

d)

Page Layout >> Paper >> A4

9.

Đặt hướng giấy dọc, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Orientation:

a)

Lanscape

b)

Portrait

c)

Margin

d)

Columns

10.

Định dạng văn bản gồm:

a)

Định dạng kí tự

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Định dạng trang

11.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,... được gọi là gì?

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Cỡ chữ

12.

Muốn chọn phông chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên Tab lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
13.

Hãy chọn những phương án đúng

Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ và căn lề

b)

Chèn hình ảnh vào văn bản

c)

Tăng lề đoạn văn bản

d)

In văn bản

14.

Hãy chọn những phương án đúng

Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng kí tự?

a)

Thay đổi kiểu chữ thàng chữ nghiêng

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

c)

Căn giữa đoạn văn bản

d)

Chọn chữ màu xanh

15.

Khi soạn thảo kiểu Font có tên "Times New Roman", bảng mã nào dưới đây mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

TCVN 3

b)

Unicode

c)

VNI

d)

Telex

16.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Z

17.

Muốn điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng (giãn dòng) trong đoạn văn bản, em sử dụng nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
18.

Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.

b)

Chuột phải chọn Cut

c)

Nhấn phím Delete.

d)

Chọn Edit -> Cut.

19.

Để chọn (bôi đen) nhiều từ ở các vị trí khác nhau, ta nhấn giữ phím nào trên bàn phím?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Enter

20.

Hãy chọn những phương án đúng

Những cách nào sau đây giúp người dụng định dạng đoạn văn bản:

a)

Sử dụng các lệnh trong hộp thoại Paragraph

b)

Sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh Paragraph

c)

Sử dụng thước ngang

d)

Sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh Font

21.

Để canh lề giữa cho đoạn văn bản, ta dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl+ E

d)

Ctrl + J

22.

Biểu tượng lệnh nào dưới đây có tác dụng như 1 chiếc bút nhớ (Highlight)?

a)
b)
c)
d)
23.

Hãy chọn những phương án đúng

Để tăng khoảng cách giữa đoạn văn bản hiện tại với đoạn phía trên ta chọn nhóm lệnh nào?

a)

Page Layout >> Paragraph >> Before

b)

Page Layout >> Paragraph >> After

c)

Home >>Hộp thoại Paragraph >> Before

d)

Home >> Paragraph >> After

24.

Để tạo chỉ số trên cho kí tự, ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + Shift + +

b)

Ctrl + +

c)

Ctrl + =

d)

Ctrl + Shif + -

25.

Để tạo chỉ số dưới cho kí tự, ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + Shift + +

b)

Ctrl + +

c)

Ctrl + =

d)

Ctrl + Shif + -