wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程HSK5 - 第十一课

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

开展反腐行动是———的。

a)

不必

b)

做出来

c)

d)

必要

2.

sắp xếp các từ sau thành câu:

您的签字 / 合同 / 那份 / 需要

(a)  

3.

sắp xếp các từ sau thành câu

正在 / 律师 / 双方的意见 / 征求

(a)  

4.

sắp xếp các từ sau thành câu

抽屉 / 在 / 里 / 保险柜的钥匙

(a)  

5.

sắp xếp các từ sau thành câu:

始终 / 不 / 他/ 信任/ 我

(a)  

6.

------是生物体内的一种无形的“时钟”,实际上是生物体生命活动的内在节律性,是由生物体内的时间结构序所决定。

a)

新陈代谢

b)

生理钟

c)

生物钟

d)

肾上腺素

7.

持续 có pinyin là:

a)

chīxǜ

b)

chìxù

c)

chíxù

d)

zhìxù

8.

窗帘 có pinyin là

a)

chuānglián

b)

chuāngshì

c)

chuǎngshí

d)

chuānghù

9.

新生儿“吐奶”-------常见。

a)

相与

b)

相应

c)

相见

d)

相当

10.

他情绪越-----越是借酒浇愁。

a)

低级

b)

低估

c)

低劣

d)

低落

11.

柔和 có pinyin là

a)

róuhē

b)

róuhé

c)

rōuhè

d)

ròuhè

12.

计算 có pinyin là

a)

jīsuan

b)

jīsuàn

c)

jísuàn

d)

jìsuàn

13.

他们------买空卖空的手段,获取了一大笔钱财。

a)

危害

b)

必要

c)

导致

d)

采用

14.

------是指各要素之间的结构关系和运行方式。 指有机体的构造、功能及其相互关系;机器的构造和工作原理。 语出清丘逢甲《汕头海关歌寄伯瑶》:“西人嗜糖嗜其白,贱买赤砂改机制。”

a)

机器

b)

机会

c)

机制

d)

机构

15.

说道它的----,简直数也数不清。

a)

过度

b)

清醒

c)

采用

d)

用途

16.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

模仿

b)

魔法

c)

磨房

d)

磨坊

17.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

光线

b)

光子

c)

光谱

d)

光顾

18.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

窗台

b)

窗友

c)

窗帘

d)

窗口

19.

越南战争将留存在人们的-------中。

a)

机制

b)

记住

c)

记忆

d)

心里

20.

没有参加训练的必要

Vị trí của trong 必要 câu trên là đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

21.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc

主语+宾语

a)

合作伙伴

b)

开发成功

c)

推广经济

d)

普遍应用

22.

Nhưng cụm từ nào sau đây có cấu trúc

中心语+补语

a)

销售得快

b)

按时召开

c)

开发成功

d)

城市中心

23.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc

定语+中心语

a)

注册会员

b)

大量应用

c)

合作公司

d)

一家公司

24.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc

数量词+名词

a)

注册邮件

b)

一家人

c)

工作地方

d)

国家的经济

25.

调查显得,只有20%的人愿意回到没有电脑的时代。

Từ 显得 trong câu trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai