NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra 15 phút
Total questions: 10
Worksheet time: 14mins
Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng
dd KOH.
dd BaCl2
dd AgNO3.
dd HCl.
Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3.
khử Al2O3 bằng
điện phân nóng chảy Al2O3.
điện phân nóng chảy AlCl3.
Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch
HCl.
HNO3 đặc, nguội.
NaOH.
HNO3.
Hòa tan hoàn toàn 11,1g hỗn hợp gồm Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 6,72lit khí (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là
46,42g
32,4g
33.50g
32,25g
Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3, và ZnCl2 thu được kết tủa A. Nung A dược chất rắn B. Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là
Zn và Al2O3
ZnO.
Al2O3
ZnO và Al2O3
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng hematit đỏ.
quặng boxit.
quăng đolomit.
quặng pirit.
Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm
4Al + 3O2 2Al2O3.
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2.
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe.
Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
Khi nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, thấy
có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần
có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay
không có hiện tượng gì xảy ra
có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan
Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:
• Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)
• Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Al = 27, Fe = 56, O = 16)
21,40 gam
22,75 gam
29,40 gam
29,43 gam
Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Al → X → Al(OH)3 → Y → Al(OH)3 → R → Al. X, Y, R lần lượt là
NaAlO2 , AlCl3 , Al2O3.
KAlO2 , Al(NO3)3 , Al2O3.
Al2O3 , AlCl3 , Al2S3.
Al2O3 , NaAlO2, AlCl3.
