Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 LỚP 12 EXCEL

Total questions: 28

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đặt tên vùng trong Excel để?

a)

Dễ dàng viết công thức khi vùng dữ liệu lớn.

b)

Lưu trữ vùng dữ liệu không sử dụng đến.

c)

Lưu sheet trong Excel.

d)

Đặt tên cho bảng tính.

2.

Trong bảng tính Excel 2013. Để áp dụng một mẫu định dạng bảng ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

Home \ Styles \ Format as Table.

b)

. Home \ Styles \ Conditional Formatting.

c)

Home \ Cells \ Format.

d)

Home \ Cells \ Delete.

3.

Để lọc dữ liệu trong Excel 2013 ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

Data \ Sort & Filter \ Filter.

b)

Home \ Sort & Filter \ Filter.

c)

Insert \ Sort & Filter \ Filter.

d)

Data \ Sort & Filter \ Short.

4.

Để loại bỏ các dòng dữ liệu trùng lặp trong Excel 2013. Trước hết ta chọn vùng dữ liệu sau đó thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Data \ Data Tools \ Remove Duplicates.

b)

Data \ Data Tools \ Data Validation.

c)

Review \ Data Tools \ Flash Fill.

d)

Formula \ Data Tools \ Text to Columns.

5.

Lệnh nào sau đây để định dạng có điều kiện trong Excel 2013?

a)
b)
c)
d)
6.

Trong Excel 2013. Để định dạng có điều kiện hiển thị mức độ trên/dưới ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Top/Bottom Rules.

b)

Data Bars.

c)

Color Scales.

d)

Icon Sets.

7.

Tạo định dạng theo điều kiện không có sẵn trong Excel 2013 ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Home \ Styles \ Conditional Formatting \ New Rule…

b)

Data \ Styles \ Conditional Formatting \ New Rule…

c)

Formulas \ Styles \ Conditional Formatting \ New Rule…

d)

Review \ Styles \ Conditional Formatting \ New Rule…

8.

Xóa định dạng theo điều kiện trong Excel 2013 ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Home \ Styles \ Conditional Formatting \ Clear Rules…

b)

Home \ Styles \ Conditional Formatting \ New Rule…

c)

Home \ Font \ Conditional Formatting \ Clear Rules …

d)

Home \ Alignment \ Conditional Formatting \ Clear Rules …

9.

Trong Excel 2013, hàm nào sau đây trả về n kí tự bên phải của chuỗi text?

a)

Left(text,n).

b)

Right(text,n).

c)

Len(text).

d)

Lower(text).

10.

Trong Excel 2013, hàm nào sau đây đổi kí tự trong chuỗi text thành kí tự thường?

a)

Left(text,n).

b)

Right(text,n).

c)

Len(text).

d)

Lower(text).

11.

Trong Excel 2013, hàm tính trung bình là hàm

a)

Sum(number1, number2…)

b)

Count(number1, number2…)

c)

Average(number1, number2…)

d)

Max(number1, number2…)

12.

Trong Excel 2013, hàm đếm tất cả các ô không có dữ liệu là hàm

a)

Counta(value1, value2…)

b)

Count(number1, number2…)

c)

Countblank(range)

d)

Countif(range,criteria)

13.

Trong Excel 2013, hàm countifs(criteria_range1,criteria1,…) có chức năng

a)

đếm các ô chứa giá trị theo nhiều điều kiện cho trước.

b)

tính tổng các ô thỏa mãn 1 điều kiện theo điều kiện cho trước.

c)

đếm các ô có dữ liệu trong ô.

d)

đếm các ô chứa giá trị là số trong ô.

14.

Trong Excel 2013, hàm Value(text) có chức năng

a)

đổi chuỗi số thành số.

b)

đổi số thành chuỗi

c)

đổi dữ liệu text thành chữ Hoa.

d)

đổi dữ liệu text thành chữ thường.

15.

Tại ô A1 có dữ liệu là: “thpt chuyên”. Tại ô A2 có công thức =Upper(A1). Kết quả tại ô A2 là

a)

THPT CHUYÊN

b)

thpt chuyên

c)

Thpt Chuyên

d)

Thpt chuyên

16.

Trong Excel 2013, hàm SUMIF(Range, Criteria, Sum_range).có chức năng

a)

đếm các ô chứa giá trị theo nhiều điều kiện cho trước.

b)

tính tổng các ô thỏa mãn 1 điều kiện theo điều kiện cho trước.

c)

đếm các ô có dữ liệu trong ô.

d)

đếm các ô chứa giá trị là số trong ô.

17.

Tại ô C22 công thức nào sau đây để thống kê số lượng thí sinh Đậu và Rớt

a)

=COUNTIF($K$12:$K$19,B22)

b)

=COUNTIF(K12: K19,B22)

c)

=COUNTIF(K12: $K19,B22)

d)

=COUNTIF(K12: K19,B23)

18.

Tại ô J12 công thức nào sau đây để tính tổng điểm cho thí sinh

a)

=SUM(F12:H12)

b)

=SUM(F12:E19)

c)

=SUM(G12:G19)

d)

=SUM(F12:F12)

19.

Tại ô F20 công thức nào sau đây tìm điểm lớn nhất môn toán?

a)

=MAX(F12:F19)

b)

=MAX(F12:F12)

c)

=MAX(F12:H19)

d)

=MAX(G12:F19)

20.

Tại cột N, lập công thức tìm điểm nhỏ nhất các bài thi của mỗi thí sinh thì tại ô N12. Công thức nào sau đây đúng khi sao chép cho tất cả các thí sinh trong bảng?

a)

=MIN(F12:H12)

b)

=MIN($F$12:$H$12)

c)

=MAX (F12:H12)

d)

=MIN(F12:G12)

21.

Tại ô M21, lập công thức nào sau đây để đếm số học sinh có học bổng?

a)

=COUNTIF(M12:M19,"Có")

b)

=COUNT (M12:M19,"Có")

c)

=COUNTA(M12:M19,"Có")

d)

=COUNTBLANK(M12:M19)

22.

Tại ô M22, lập công thức nào sau đây để đếm số học sinh không có học bổng?

a)

=COUNTIF(M12:M19,"Có")

b)

=COUNT (M12:M19,"Có")

c)

=COUNTA(M12:M19,"Có")

d)

=COUNTBLANK(M12:M19)

23.

Tại ô M23, lập công thức nào sau đây để đếm số học sinh “Rơt” có khu vực 2?

a)

=COUNTIFS(K12:K19,"Rớt",E12:E19,2)

b)

=COUNTIFS(K12:K19,"Rớt")

c)

=COUNTIF(K12:K19,"Rớt",E12:E19,2)

d)

=COUNTIFS(K12:K19,Rớt,E12:E19,2)

24.

Tại ô P12, công thức nào sau đây nối họ với tên thí sinh được cách nhau một dấu cách? Công thức đúng khi sao chép cho tất cả các thí sinh.

a)

=B12&" "&C12

b)

=B12&C12

c)

=B12&" "&$C$12

d)

=$B$12&" "&C12

25.

Để sắp xếp dữ liệu trong Excel 2013 ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

Data \ Sort & Filter \ Short.

b)

Home \ Sort & Filter \ Short.

c)

Insert \ Sort & Filter \ Short.

d)

Data \ Sort & Filter \ Filter.

26.

Tạo định dạng theo điều kiện không có sẵn trong Excel 2013 ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Home \ Styles \ Conditional Formatting \ New Rule…

b)

Home \ Number \ Conditional Formatting \ New Rule…

c)

Home \ Font \ Conditional Formatting \ New Rule…

d)

Home \ Alignment \ Conditional Formatting \ New Rule…

27.

Trong Excel 2013, hàm nào sau đây trả về n kí tự bên trái của chuỗi text?

a)

Left(text,n).

b)

Right(text,n).

c)

Len(text).

d)

Lower(text).

28.

Trong Excel 2013, hàm nào sau đây trả về độ dài của chuỗi text?

a)

Left(text,n).

b)

Right(text,n).

c)

Len(text).

d)

Lower(text).