Font size
Worksheets100 Bộ Thủ (3)
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Bộ SAM có nghĩa?
Nước bọt
Gió, bão
Tóc, lông
Sóng thần
Bộ BAO
Bộ THI: Thi công, xây dựng
Bộ HỘ: Tử thi, xác chết
Bộ HỘ: Cửa, nhà, phòng ốc
Bộ THI: Tử thi, xác chết
Chọn hai phương án đúng
Bộ ĐẤU: Cái đấu, dụng cụ
BỘ ĐẬU: Đậu tương, đậu đũa
Bộ ĐẤU: Thi đấu, tranh đấu
BỘ ĐẨU: Sao Bắc Đẩu, Nam Đẩu...
VĂN: Nghe
VẤN: Hỏi, thắc mắc
MÔN: Cánh cửa
HỘ: Cửa, cổng
Bộ KHUYẾT kết hợp với bộ gì thành chữ ẨM (uống)?
THỰC 植
THỰC 実
THỰC 食
Chọn các bộ/ chữ liên quan đến MẶT TRĂNG
Yêu: Bé nhỏ
Mịch: Sợi tơ, sợi chỉ
Ý nghĩa?
Đắng
Cay
Ngọt
Mặn
Các bộ liên quan đến phương tiện đi lại?
Ý NGHĨA BỘ THỦ NÀY LÀ?
CÁI ĐẦU
CÁI CHÂN
CÁI MẶT
CÁI BỤNG BA MÚI
CÁC CHỮ CÓ BỘ NÀY THƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN?
Thiên nhiên, thời tiết
Bệnh tật, ốm đau
Nhà cửa, phòng ốc
Núi non, đồi
Chữ HỌC trong từ trường học がっこう có bộ nào trong các bộ dưới đây?
KỈ: Tự mình (ích kỉ, tự kỉ)
KỈ: Ghế (trường kỉ)
KÍ (Kí sự)
KÌ (kì lạ)
SỈ (Liêm sỉ)
THỔ (đất)
SĨ (sĩ quan)
THỐ (xích thố)
