wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 Bộ Thủ (3)

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bộ SAM có nghĩa?

a)

Nước bọt

b)

Gió, bão

c)

Tóc, lông

d)

Sóng thần

2.

Bộ BAO

a)
b)
c)
d)
3.
a)

Bộ THI: Thi công, xây dựng

b)

Bộ HỘ: Tử thi, xác chết

c)

Bộ HỘ: Cửa, nhà, phòng ốc

d)

Bộ THI: Tử thi, xác chết

4.

Chọn hai phương án đúng

a)

Bộ ĐẤU: Cái đấu, dụng cụ

b)

BỘ ĐẬU: Đậu tương, đậu đũa

c)

Bộ ĐẤU: Thi đấu, tranh đấu

d)

BỘ ĐẨU: Sao Bắc Đẩu, Nam Đẩu...

5.
a)

VĂN: Nghe

b)

VẤN: Hỏi, thắc mắc

c)

MÔN: Cánh cửa

d)

HỘ: Cửa, cổng

6.

Bộ KHUYẾT kết hợp với bộ gì thành chữ ẨM (uống)?

a)

THỰC 植

b)

THỰC 実

c)

THỰC 食

7.

Chọn các bộ/ chữ liên quan đến MẶT TRĂNG

a)
b)
c)
d)
8.
a)

Yêu: Bé nhỏ

b)

Mịch: Sợi tơ, sợi chỉ

9.

Ý nghĩa?

a)

Đắng

b)

Cay

c)

Ngọt

d)

Mặn

10.

Các bộ liên quan đến phương tiện đi lại?

a)
b)
c)
d)
11.

Ý NGHĨA BỘ THỦ NÀY LÀ?

a)

CÁI ĐẦU

b)

CÁI CHÂN

c)

CÁI MẶT

d)

CÁI BỤNG BA MÚI

12.

CÁC CHỮ CÓ BỘ NÀY THƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN?

a)

Thiên nhiên, thời tiết

b)

Bệnh tật, ốm đau

c)

Nhà cửa, phòng ốc

d)

Núi non, đồi

13.

Chữ HỌC trong từ trường học がっこう có bộ nào trong các bộ dưới đây?

a)
b)
c)
d)
14.
a)

KỈ: Tự mình (ích kỉ, tự kỉ)

b)

KỈ: Ghế (trường kỉ)

c)

KÍ (Kí sự)

d)

KÌ (kì lạ)

15.

a)

SỈ (Liêm sỉ)

b)

THỔ (đất)

c)

SĨ (sĩ quan)

d)

THỐ (xích thố)