Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Olympic Hóa 8- Đề 4

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền.

b)

Giàu oxi, dễ phân hủy

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CuO + H2 → Cu + H2O.

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

c)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

d)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.

3.

Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:

a)

CaCO3 → CaO + CO2.

b)

Na2O + H2O →2NaOH.

c)

S + O2 → SO2.

d)

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl.

4.

Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là:

a)

CuO, HCl, SO3.

b)

CO2, SO2, MgO.

c)

FeO, KCl, P2O5.

d)

N2O5, Al2O3, HNO3.

5.

Khi phân hủy có xúc tác 122,5 gam kaliclorat ( KClO3) , thể tích khí oxi thu được sau khi phân hủy là:

a)

48,0 lít.

b)

24,5 lít.

c)

67,2 lít.

d)

33,6 lít.

6.

Cho các oxit sau: FeO, P2O5, Na2O, SO3, Al2O3, CO2,MgO. SO2,

Câu trả lời đúng là:

a)

Các oxit axit: FeO, Na2O, SO3,P2O5

b)

Các oxit bazơ: SO3, Al2O3, MgO. CO2

c)

Các oxit bazơ: Na2O, SO3, Al2O3,CO2

d)

Các oxit axit: SO3, SO2, CO2, P2O5

7.

Khí hiđro được dùng để nạp vào khí cầu vì

a)

khí hiđro là đơn chất.

b)

khí hiđro là khí nhẹ nhất.

c)

khí hiđro cháy tỏa nhiều nhiệt.

d)

khí hiđro có tính khử.

8.

Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng. Sau thí nghiệm, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành.

b)

Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành.

c)

Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước bám ở thành ống nghiệm.

d)

Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nước bám ở thành ống nghiệm.

9.

Khí hiđro là nhiên liệu sạch, không gây ô nhiễm môi trường bởi vì khi cháy:

a)

khí hiđro tạo ra khói.

b)

khí hiđro tạo ra nước và cacbon đioxit.

c)

khí hiđro có ngọn lửa màu vàng.

d)

khí hiđro chỉ tạo ra nước.

10.

Cho sơ đồ phản ứng: Al + HCl → AlCl3 + H2. Cân bằng PTHH ta được tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất là:

a)

1 : 3 : 1 : 3

b)

1 : 1 : 1 : 1

c)

2 : 6 : 2 : 3

d)

1 : 2 : 1 : 1

11.

Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng thế là:

a)

2Mg + O2 to→ 2MgO

b)

2KMnO4 to→ K2MnO4 + MnO2 + 3O2

c)

2KClO3 to→ 2KCl + 3O2

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

12.

Biết thể tích khí O2 bằng 1/5 thể tích của không khí. Để đốt hỗn hợp khí H2 và không khí phát ra tiếng nổ mạnh nhất, cần tỉ lệ H2 và không khí là:

a)

VH2 / Vkk = 2 / 1

b)

VH2 / Vkk = 5 / 2

c)

VH2 / Vkk = 2 / 5

d)

VH2 / Vkk ≤ 2 / 5

13.

Tên gọi của Fe2O3 là

a)

Sắt oxit

b)

Sắt(II) oxit

c)

Sắt(III) oxit

d)

Sắt(II, III) oxit

14.

Khử 48 gam đồng(II) oxit cần ít nhất V lít khí hiđro ( ở đktc). Trị số của V là

(Biết nguyên tử khối: Cu = 64; O = 16; H = 1).

a)

16,8

b)

13,44

c)

67,2

d)

22,4

15.

Hòa tan một lượng kim loại kẽm trong dung dịch axit clohiđric HCl thu được muối kẽm clorua và 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng HCl đã dùng là

(Biết nguyên tử khối: Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5).

a)

10,95 gam

b)

5,475 gam

c)

21,9 gam

d)

16,425 gam

16.

Cho các công thức hóa học của một số chất như sau: oxi O2, bạc clorua AgCl, magie oxit MgO, kim loại đồng Cu, kali nitrat KNO3, natri hidroxit NaOH.

Trong các chất trên có mấy đơn chất, mấy hợp chất?

a)

3 đơn chất và 3 hợp chất

b)

1 đơn chất và 5 hợp chất

c)

4 đơn chất và 2 hợp chất

d)

2 đơn chất và 4 hợp chất

17.

hai nguyên tử khác nhau, muốn có cùng kí hiệu hóa học phải có tính chất:

a)

cùng số elctron trong nhân

b)

cùng số nowtron trong nhân

c)

cùng số proton trong nhân

d)

cùng khối lượng

18.

Phải lấy bao nhiêu gam kim loại sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8 gam lưu huỳnh?

a)

29 gam

b)

28 gam

c)

28,5 gam

d)

56 gam

19.

Khi thổi hơi thở nhẹ vào ống nghiệm đựng nước vôi trong, hiện tượng quan sát được là:

a)

sủi bọt khí

b)

nước vôi trong bị đục

c)

nước vôi trong vẫn trong suốt

d)

nước vôi trong chuyển sang màu hồng

20.

Phương trình hóa học dung để biểu diễn ngắn gọn:

a)

một phân tử

b)

kí hiệu hóa học

c)

công thức hóa học

d)

phản ứng hóa học

21.

Oxi có là nguyên tố phổ biến..... trong vỏ Trái Đất

a)

nhất

b)

thứ 2

c)

thứ 3

d)

thứ 4

22.

Điền vào chỗ chấm: Oxi lỏng có màu....., hóa lỏng ở........ oC

a)

vàng nhạt; -138

b)

xanh nhạt , -138

c)

vàng nhạt, -183

d)

xanh nhạt, -183

23.

Hình ảnh này thể hiện vai trò gì của oxi

a)

Sự hô hấp

b)

Sự cháy

c)

Sự liên kết

d)

Sự phát sáng

24.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí (đặt ngửa bình) vì:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

c)

Khí oxi nặng hơn không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

25.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi là

a)

Sắt (II) oxit FeO

b)

Oxit sắt từ Fe3O4Fe_3O_4

c)

Sắt (III) oxit Fe2O3Fe_2O_3

d)

Lưu huỳnh đioxit SO2SO_2

26.

Khi dùng  KMnO4KMnO_4  làm nguyên liệu để điều chế oxi, phải dùng bông đậy ở phía gần miệng ống nghiệm nhằm

a)

Lọc khí oxi

b)

Ngăn KMnO4 bị cuốn theo oxi khi nung nóng.

c)

Tăng diện tích tiếp xúc.

d)

Giữ khí oxi thoát ra từ từ

27.

Oxi không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

FeFe

b)

SS

c)

AuAu

d)

CH4CH_4

28.

Đốt cháy hết 1,6 gam CH4 thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Khối lượng O2 cần để đốt là:

a)

3,2 gam

b)

6,4 gam

c)

4,6 gam

d)

2,3 gam

29.

Đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh (S) trong 1,12 lít khí oxi (O2) ở đktc. Sau phản ứng ta chứng minh được chất nào hết, chất nào dư? (Biết NTK (S)=32 )

a)

Hai chất đều hết (phản ứng vừa đủ)

b)

Lưu huỳnh hết, oxi dư

c)

Oxi hết, lưu huỳnh dư

d)

Không chứng minh được

30.

Em hãy hoàn thành phương trình hóa học sau:

Fe3O4 + HCl -> FeCl 2+ FeCl3 + H2O

(a)  

31.

Hiện tượng khi nhỏ 1 - 2 ml dung dịch axit vào ống nghiệm có chứa vài viên kẽm là gì?

a)

kẽm tan, tạo dung dịch có màu xanh.

b)

kẽm tan dần, sủi bọt khí màu xanh, không mùi.

c)

kẽm tan dần, sủi bọt khí không màu, không mùi.

d)

kẽm tan dần, sủi bọt khí màu xanh, mùi hắc.

32.

ứng dụng nào không phải của hidro?

a)
b)
c)
d)
33.

tổng hệ số cân bằng của phương trình hóa học sau là:

Al + HCl ----> AlCl3 + H2

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

34.

dẫn khí hidro qua 24 gam Fe2O3, đun nóng. biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích khí hidro (đktc) cần dùng và khối lượng kim loại sắt thu được là:

(Fe = 56, H = 1, O = 16)

a)

2,24 lit và 16 gam

b)

3,36 lit và 10,8 gam

c)

10,08 lit và 16,08 gam

d)

10,08 lit và 16,8 gam

35.

Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?

a)

CuO

b)

ZnO

c)

PbO

d)

MgO

36.

Hợp chất trong đó sắt chiếm 70% khối lượng là hợp chất nào trong số các hợp chất sau:

a)

A. FeO

b)

B. Fe2O3

c)

C. Fe3O4

d)

D.FeS

37.

Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O. Biết tỉ lệ về khối lượng của C với O là: mc: mo= 3:8. X có công thức phân tử là công thức nào sau đây:

a)

A. CO

b)

B. CO2

c)

C. CO3

d)

D. A, B, C đều sai

38.

Oxit chứa 20% oxi về khối lượng và trong một oxit nguyên tố chưa biết có hoá trị II. Oxit có công thức hoá học là:

a)

A. MgO

b)

B.ZnO

c)

C. FeO

d)

D. CuO

39.

Câu 7: Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:

a)

A. Quỳ tím

b)

B. Phenolphtalein

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

40.

Câu 13: Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng hidro và nó giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối hidrocacbonat. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?

a)

A. Kiềm

b)

B. Bazơ

c)

C. Muối

d)

D. Axit

41.

Câu 15: Khi cho 13g kẽm tác dụng với 0,3 mol dung dịch HCl. Khối lương muối ZnCl2 được tạo thành trong phản ứng này là:

a)

A. 20,4 gam

b)

B. 10,2 gam

c)

C. 30,6 gam

d)

D. 40,5 gam

42.

Câu 14: Cho 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Al và Mg có trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 2,7 gam và 7,5 gam B. 3,7 gam và 6,5 gam

C. 5,4 gam và 4,8 gam D. 6,4 gam và 3,8 gam

a)

A. 2,7 gam và 7,5 gam

b)

B. 3,7 gam và 6,5 gam

c)

C. 5,4 gam và 4,8 gam

d)

D. 6,4 gam và 3,8 gam

43.

Câu 2: Cho hỗn hợp kim loại gồm 4,6 gam Na và 3,9 gam K tác dụng với nước dư. Thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là:

a)

A. 1,12 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 3,36 lít

d)

D. 4,48 lít

44.

Câu 11: Cho 56 kg vôi sống ( thành phần chính là CaO) chứa 10% tạp chất tác dụng với nước dư. Khối lượng Ca(OH)2 thu được là:

a)

A. 64,6kg

b)

B. 65,6kg

c)

C. 66,6kg

d)

D. 67,6kg

45.

Câu 15: Bột nhôm cháy theo phản ứng: Nhôm + khí oxi → nhôm oxit. Cho biết khối lượng nhôm đã phản ứng là 54g và khối lượng nhôm oxit sinh ra là 102g. Vậy thể tích oxi đã dùng là thể tích nào sau đây?

a)

A. 33 lít

b)

B. 34 lít

c)

C. 33,6 lít

d)

D. 40,6 lít

46.

Câu 4: %mH trong 1 phân tử nước:

a)

A. 11,1%

b)

B. 88,97%

c)

C. 90%

d)

D. 10%

47.

Câu 10: Cho kim loại A, hóa trị (II) tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Biết rằng sau phản ứng thu được 3,36 lít khí thoát ra ở đktc và khối lượng của bazo thu được là 11,1 gam. Tìm A

a)

A. Ba

b)

B. Ca

c)

C. Na

d)

D. Cu

48.

Câu 15: Trong số những chất dưới đây, chất nào làm cho quỳ tím hóa xanh:

a)

A. Đường

b)

B. Muối ăn

c)

C. Nước vôi

d)

D. Dấm ăn

49.

Câu 8: Cho 1,35 gam nhôm tác dụng với dung dịch chứa 7,3 gam HCl. Khối lượng muối tạo thành

a)

A. 3,3375g

b)

B. 6,775g

c)

C. 7,775g

d)

D. 10,775g

50.

Câu 12: Đốt cháy A trong khí oxi tạo ra khí cacbonic (CO2) và nước (H2O). Nguyên tố hóa học có thể có hoặc không có trong thành phần của A là

a)

A cacbon.

b)

B oxi.

c)

C.cả 3 nguyên tố cacbon, oxi, hidro.

d)

D hidro.

51.

Câu 16: Đơn chất cacbon là một chất rắn màu đen, các đơn chất hidro và oxi là những chất khí không màu, rượu nguyên chất là một chất lỏng chứa các nguyên tố cacbon, hidro, oxi. Như vậy, rượu nguyên chất phải là

a)

A 1 hỗn hợp.

b)

B 1 phân tử

c)

C 1 dung dịch.

d)

D 1 hợp chất.

52.

Câu 34: Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta thu được một hỗn hợp gồm lớp tinh dầu nổi trên lớp nước. Tách riêng được lớp dầu ra khỏi lớp nước bằng phương pháp

a)

A chưng cất.

b)

B chiết.

c)

C bay hơi.

d)

D lọc.

53.

Câu 57: Tổng số hạt trong một nguyên tử là 28 và số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35% thì số electron của nguyên tử là

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

54.

Nguyên tử cacbon có khối lượng bằng

1,9926.10-23 gam.Khối lượng tính bằng gam của Al là:

a)

A.5,342.10-23 gam

b)

B.4,482.10-23 gam

c)

C.6,023.10-23 gam

d)

D.3,990.10-23 gam

55.

Cân lấy bao nhiêu gam khí oxi để có số phân tử bằng nửa số phân tử có trong 22 gam CO2

a)

a. 8 gam

b)

b. 8,5 gam

c)

c. 9 gam

d)

d. 16 gam

56.

Đốt cháy 1 mol chất Y cần 6,5 mol oxi thu được 4 mol CO2 và 5 H2O . Vậy công thức hóa học của Y là:

a)

a. C4H10

b)

b. C4H8

c)

c. C4H6

d)

d. C5H10

57.

Câu 2: Thành phần không khí luôn bị tác động bởi các yếu tố khác nhau:

a) Khí thải từ các nhà máy.

b) Cây xanh quang hợp.

c) Các phương tiện giao thông dùng nhiên liệu xăng, dầu.

d) Sản xuất vôi.

e) Sự hô hấp.

Yếu tố làm ô nhiễm không khí là

a)

A. a, b, c .

b)

B. c, d, e.

c)

C. b, c, d.

d)

D. a, c, d.

58.

Câu 5: Một loại đồng oxit màu đen có khối lượng mol phân tử là 80g; oxit này có thành phần phần trăm về khối lượng của Cu là 80%. Công thức hóa học của đồng oxit là:


a)

A. CuO2

b)

B. Cu2O

c)

C. CuO

d)

D. Cu3O4

59.

Câu 7: Khi đun nóng đá vôi (canxi cacbonat) người ta thu được canxi oxit. Khi nung 5 tấn đá vôi thu được 2,45tấn canxi oxit (vôi sống). Hiệu suất của phản ứng là:

a)

A. 88%

b)

B. 87,5%

c)

C. 91%

d)

D. 87%

60.

Câu 16: Một nguyên tử M kết hợp với 3 nguyên tử H tạo thành hợp chất của hiđro. Trong phân tử, khối lượng H chiếm 17,65%. Hỏi nguyên tố M là nguyên tố M là nguyên tố nào sau đây:

a)

A. Cu

b)

B. Ca

c)

C. N

d)

D. Zn

61.

Câu 17: Để tăng năng suất cho cây trồng, một nông dân đến cửa hàng phân bón để mua phân đạm. Cửa hàng có các loại phân đạm sau: NH4NO3 (đạm 2 lá), (NH2)2CO (urê); (NH4)2SO4 (đạm 1 lá). Theo em, nếu bác nông dân mua 500kg phân đạm thì nên mua loại phân đạm nào là có lợi nhất:

a)

A. NH4NO3 hoặc (NH2)2CO

b)

B. (NH2)2CO

c)

C. (NH4)2SO4

d)

D. NH4NO3

62.

Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn 1,33 gam một hợp chất X cho 0,392 lít CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn và 2,32 gam SO2. Công thức hóa học của hợp chất X là:

a)

A. CS

b)

B. CS3

c)

C. C3S5

d)

D. CS2

63.

Cho a gam hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tác dụng hết với dung dịch HCl. Sau khi phản ứng kết thúc người ta thu được 67 gam muối và 8,96 lít khí H2(ở đktc) Giá trị của a là:

a)

A. 38,6 gam

b)

B. 38,2 gam

c)

C. 36,8 gam

d)

D. 32,8 gam

64.

Cho hỗn hợp X gồm CO2 và N2 (ở đktc) có tỉ khối so với oxi là 1,225. Thành phần phần trăm theo thể tích của N2 trong hỗn hợp là:

a)

A. 30%

b)

B. 40%

c)

C. 50%

d)

D. 60%

65.

Bazơ không tan trong nước là:

a)

A. Cu(OH)2

b)

B. NaOH

c)

C. KOH

d)

D. Ca(OH)2

66.

Các cách phổ biến để điều chế hidro trong công nghiệp:

a)

A. Từ khí than

b)

B. Từ khí thiên nhiên, dầu mỏ

c)

C. Điện phân nước

d)

D. Tất cả đều đúng

67.

Bột nhôm cháy theo phản ứng: Nhôm + khí oxi → nhôm oxit. Cho biết khối lượng nhôm đã phản ứng là 54g và khối lượng nhôm oxit sinh ra là 102g. Vậy thể tích oxi đã dùng là thể tích nào sau đây?

a)

A. 33 lít

b)

B. 34 lít

c)

C. 33,6 lít

d)

D. 40,6 lít

68.

Tỉ lệ khối lượng của Nito và Oxi là 7: 8. Công thức của oxit là

a)

A. NO

b)

B. NO2

c)

C. N2O5

d)

D. N2

69.

Trong một bình kín chứa SO2 và SO3. Khi phân tích thấy có 2,4g lưu huỳnh và 2,8g oxi. Tỉ số mol SO2 và SO3 trong bình là:

a)

A. 2: 1

b)

B. 1: 3

c)

C. 1: 2

d)

D. 1:1

70.

Trong số những chất dưới đây, chất nào làm cho quỳ tím hóa xanh:

a)

A. Đường

b)

B. Muối ăn

c)

C. Nước vôi

d)

D. Dấm ăn

71.

Đặc điểm cấu tạo của hầu hết đơn chất phi kim là

a)

A. các nguyên tử chuyển động đôi khi tại chỗ, đôi khi tự do.

b)

B. các nguyên tử sắp xếp tự do và trượt lên nhau.

c)

C. các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định.

d)

D . các nguyên tử thường liên kết với nhau theo một số nhất định (thường là 2), ở thể khí.

72.

Chất có trong máy đo nồng độ cồn của Cảnh Sát giao thông là hợp chất của Kim loại nào?

a)

A. Nhôm

b)

B. Crôm

c)

C. Bạc

d)

D. Sắt

73.

Một bạn HS đốt cháy hết 1,44g một nguyên tố A trong bình chứa khí oxi vừa đủ. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua nước vôi trong thấy bình nước vôi trong hóa đục và bình tăng thêm 2,88 g. Nguyên tố A là:

a)

A. N

b)

B. S

c)

C. P

d)

D. C

74.

Có 1 hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO có tỉ lệ khối lượng là 2:1. Người ta dùng khí H2 để khử 240 g hỗn hợp. Khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng là:

a)

A. 116,8 g và 64 g

b)

B. 115,4g và 64g

c)

C. 112 g và 64 g

d)

D. 112 g và 48,6 g

75.

Cho 60,5g hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dd HCl. Thành phần phần trăm của sắt trong hỗn hợp là 46,289%. Khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp trên lần lượt là:

a)

A. 28 g và 32,5 g

b)

B. 32,5 g và 28 g

c)

C. 30 g và 30,5g

d)

D. 30,5g và 30 g

76.

Trong một bình kín chứa SO2 và SO3. Khi phân tích thấy có 2,4g nguyên tử lưu huỳnh và 2,8g nguyên tử oxi. Tỉ số mol

SO2 và SO3 trong bình là:

a)

A. 2:1

b)

B. 1:3

c)

C. 1:2

d)

D. 1: 1

77.

Cho các chất sau: NaHCO3, HCl, NaCl, AgCl. Chất không cùng loại với các chất còn lại

a)

A.NaHCO3

b)

B.HCl

c)

C. NaCl

d)

D.AgCl

78.

Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây để phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất.

a)

A. hình dạng phân tử

b)

B. Số nguyên tố hóa học có trong phân tử

c)

C. Số lượng nguyên tử trong phân tử

d)

D. Các nguyên tử liên kết với nhau

79.

Tổng số nguyên tử có trong CTHH (NH2)2CO

a)

A. 8

b)

B.9

c)

C.7

d)

D.6

80.

Khối lượng phân đạm có trong 150kg NH4NO3 là

a)

A.52,5kg

b)

B.55,3kg

c)

C. 35kg

d)

D. 50kg

Similar Resources on Wayground