wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Baikiemtra so 2-TVTH

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây mắc lỗi về ngữ pháp?

a)

Nhờ tác phẩm này mà ông ta rất nổi tiếng từ thời trước Cách mạng.

b)

Nhờ tác phẩm rất nổi tiếng này mà ông sống mãi trong lòng bạn đọc.

c)

Nhờ tác phẩm rất nổi tiếng của ông từ thời trước Cách mạng tháng Tám.

d)

Nhờ Cách mạng tháng Tám mà ông có được tác phẩm nổi tiếng này

2.

Đọc câu văn: "Truyện cổ tích thường có yếu tố hoang tưởng, thể hiện ước mơ, niềm tin của nhân dân về chiến thắng cuối cùng của cái thiện đối với cái ác, cái tốt đối với cái xấu, sự công bằng đối với sự bất công." Trong câu văn trên, từ bị dùng sai là từ nào?

a)

sự bất công

b)

chiến thắng cuối cùng

c)

hoang tưởng

d)

sự công bằng

3.

Trong các câu sau, câu nào mắc lỗi dùng từ?

a)

Tôi rất thích xem phim hài hước Pháp.

b)

Hôm nay nhà có khách hay sao mà ăn uống thịnh soạn thế này hả chị?

c)

Bài thơ gieo vào lòng tôi một nỗi buồn vô cớ.

d)

Tất cả các ý trên đều mắc

4.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Lãng mạng

b)

Lãng mạn

c)

Lãn mạn

d)

Lãn mạng

5.

Xác định lỗi dùng từ trong câu sau:

"Số người mắc và chết các bệnh truyền nhiễm đã giảm."

a)

Dùng từ không đúng nghĩa

b)

Dùng từ không đúng âm thanh và hình thức cấu tạo

c)

Lỗi dùng từ không đúng đặc điểm ngữ pháp

d)

Lỗi dùng từ không thích hợp phong cách văn bản

6.

Chính tả là

a)

việc viết đúng chữ theo chuẩn mực ngữ âm và theo những qui tắc trong một hệ thống chữ viết.

b)

viết đúng qui tắc viết hoa, viết chữ số đúng.

c)

viết đúng qui tắc.

d)

viết đúng qui tắc ngữ âm.

7.

Văn bản đơn từ thường có cấu tạo mấy phần?

a)

4 phần

b)

5 phần

c)

6 phần

d)

7 phần

8.

Nêu ra lỗi sai của câu “Trải qua mấy nghìn năm đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc ta, dân tộc anh hùng”

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Thiếu trạng ngữ

9.

Chủ đề và câu chủ đề trong đoạn là:

a)

Là 2 khái niệm khác nhau

b)

2 khái niệm nhưng bản chất vẫn chỉ là một

c)

Là 2 khái niệm khác nhau nhưng có quan hệ với nhau

d)

Là 2 khái niệm có điểm tương đồng.

10.

Lựa chọn cách viết hoa đúng trong các phương án sau:

a)

Nhà máy Cao su Sao Vàng Hà Nội

b)

Nhà máy cao su Sao Vàng Hà Nội

c)

Nhà máy Cao su Sao vàng Hà Nội

d)

Nhà máy cao su sao vàng Hà Nội

11.

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ:

a)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa

b)

Từ là yếu tố ngôn ngữ nhỏ nhất được dùng tạo câu

c)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu.

d)

Từ được tạo thành từ một tiếng.

12.

Từ nào sau đây có nghĩa là "xác định bệnh, dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm

a)

Chuẩn đoán

b)

Chẩn đoán

c)

Chuẫn đoán

d)

Chẫn đoán

13.

Từ nào sau đây có nghĩa là "giữ chức vụ, gánh vác, đảm đương chức vụ do cấp trên giao cho"

a)

Nhậm chức

b)

Nhận chức

c)

Nhuận chức

d)

Nhập chức

14.

Đọc đoạn văn sau đây và cho biết, câu nào trong đoạn có thể lược bỏ, vì sao?

“Và đẹp nhất, rực rỡ nhất là những ngôi chùa trên đất bạn (1). Khác với vẻ cổ kính của các ngôi chùa Việt Nam, chùa chiền ở Phnompenh đều có mái nhiều lớp sơn vàng chói chang với những tháp cao vút, trên cùng là tượng thần Apsara bốn mặt (2). Đó là hình ảnh vừa cởi mở lại vừa cảnh giác của đất nước này (3). Hình ảnh đó sao gần gũi và thân thiết (4)”.

a)

Câu 1, 3 vì câu này sai ngữ pháp

b)

Câu 1, 2 vì hai câu này không nêu chủ đề

c)

Câu 2,3,4 vì các câu này là câu triển khai

d)

Câu 3,4 vì hai câu này là câu chủ đề bậc 2

15.

Đoạn văn sau đã mắc phải lỗi nào trong các lỗi dưới đây:

“Trong rừng có những con chim lạ và quý hiếm. Lông và cánh của chúng trắng muốt. Chúng truyền từ cây nọ sang cây kia, khó mà có thể bẫy được chúng. Vào mùa rét, chúng di chuyển đến những nơi có nắng, còn vào mùa hè, chúng lại từ đâu bay về rất nhiều. Ở bất kỳ chỗ nào ta cũng có thể thấy chúng. Nhiều người đã đặt bẫy và bắt được không biết bao nhiêu mà kể.”

a)

Thiếu ý

b)

Loãng ý

c)

Mâu thuẫn ý

d)

Lặp ý

16.

Các phép liên kết câu thường được dùng trong tiếng Việt gồm:

a)

Phép lặp và phép nối

b)

Phép lặp và phép nối và phép đối

c)

Phép lặp và phép nối và phép liên tưởng

d)

Phép lặp, phép nối, phép thế, phép liên tưởng

17.

Từ nào sau đây có nghĩa là "Nói nhẹ nhàng như khen nhưng thực ra là mỉa mai, chê trách":

a)

Nói móc

b)

Nói mát

c)

Nói ghẹo

d)

Nói kháy

18.

Biên bản là

a)

là loại văn bản hành chính có nhiệm vụ ghi chép lại ngay tại chỗ một hiện trạng sự vật hay một sự việc xảy ra trong một thời gian giới hạn nào đó.

b)

loại văn bản mà một cá nhân hay tập thể dùng để đề đạt nguyện vọng, yêu cầu lên một cấp có thẩm quyền giải quyết những nguyện vọng, yêu cầu đó.

c)

là loại văn bản hành chính trình bày tình hình thực tế hay những kết quả đã đạt được trong hoạt động của một cơ quan, một ngành chức năng hay của một cá nhân, nhằm giúp cho việc quản lý, lãnh đạo hay đề xuất những chủ trương mới phù hợp với thực tiễn.

d)

là một cam kết giữa hai hay nhiều bên (pháp nhân) để làm hoặc không làm một việc nào đó trong khuôn khổ pháp luật

19.

Xác định lỗi dùng từ trong câu sau:

Ðọc hai câu thơ này, ta cứ ngỡ như Phan Bội Châu vẫn còn đâu đây, lòng chúng ta dâng lên niềm cảm xúc, ta thấy thương ông làm sao ấy.

a)

dùng thừa hoặc thiếu quan hệ từ

b)

dùng từ không đúng với đặc điểm từ loại

c)

chọn từ, ngữ sáo rỗng

d)

chọn từ sai phong cách ngôn ngữ

20.

Chọn từ viết đúng quy tắc viết phiên âm nước ngoài:

a)

Mát xcơ va

b)

Mát - xcơ - va

c)

Mát Xcơ Va

d)

Mát - xcơ va