wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 (NB): Theo các phân loại hiện hành, nước ta có

a)

2 nhóm với 19 ngành công nghiệp.

b)

3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

c)

4 nhóm với 23 ngành công nghiệp.

d)

5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.

2.

Câu 2 (NB): Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, thay đổi mạnh nhất.

d)

tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng.

3.

Câu 3 (NB): Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?

a)

Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

4.

Câu 4 (NB): Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

5.

Câu 5 (NB): Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch như thế nào?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

6.

Câu 6 (NB): Theo cách phân loại nhóm ngành công nghiệp nước ta hiện nay, không có nhóm ngành nào sau đây?

a)

Nhóm ngành công nghiệp nặng.

b)

Nhóm ngành công nghiệp chế biến.

c)

Nhóm ngành công nghiệp khai thác.

d)

Nhóm ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

7.

Câu 7 (NB): Cho biết khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

8.

Câu 8 (NB): Hướng Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

khai thác than, luyện kim, cơ khí.

b)

vật liệu xây dựng, hóa chất, giấy.

c)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.

d)

phân hóa học, vật liệu xây dựng, dệt may.

9.

Câu 9 (NB): Hướng Đáp Cầu – Bắc Giang, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

luyện kim, cơ khí.

b)

vật liệu xây dựng, cơ khí.

c)

phân hóa học, khai thác than bùn.

d)

vật liệu xây dựng, phân hóa học.

10.

Câu 10 (NB): Hướng Việt Trì – Lâm Thao, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

cơ khí, giấy.

b)

hóa chất, giấy.

c)

giấy, thủy điện.

d)

dệt may, điện.

11.

Câu 11 (NB): Ngành công nghiệp nào sau đây còn tương đối non trẻ nhưng lại phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ?

a)

Dệt may.

b)

Sản xuất ô tô.

c)

Khai thác dầu khí.

d)

Chế biến lâm sản.

12.

Câu 12 (NB): Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.

d)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

13.

Câu 13 (NB): Dọc theo duyên hải Miền Trung, trung tâm công nghiệp quan trọng nhất là

a)

Nghệ An.

b)

Đà Nẵng.

c)

Huế.

d)

Nha Trang.

14.

Câu 14 (NB): Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

15.

Câu 15 (NB): Hướng Nam Định - Ninh Bình – Thanh Hóa chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

dệt may, luyện kim, giấy.

b)

điện, hóa chất, khai thác than.

c)

vật liệu xây dựng, cơ khí, giấy.

d)

dệt may, điện, vật liệu xây dựng.

16.

Câu 1 (TH): Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến ở nước ta trong những năm qua tăng vì

a)

mang lại hiệu quả kinh tế xã hội nên có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

nhập được nguồn nguyên liệu từ nước ngoài giá rẻ.

c)

áp dụng công nghiệ sản xuất mới.

d)

thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới.

17.

Câu 2 (TH): Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do

a)

kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế xã hội.

b)

đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo.

c)

các thành phần kinh tế khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp.

d)

kết quả của việc nước ta gia nhập tổ chức kinh tế khu vực.

18.

Câu 3 (TH): Nhân tố nào sau đây không tác động đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

a)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.

b)

Đặc điểm địa hình, khí hậu.

c)

Thị trường và kết cấu hạ tầng.

d)

Nguồn lao động có tay nghề.

19.

Câu 4 (TH): Một trong những hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

chú trọng phát triển ngành khai thác than.

b)

đầu tư theo chiều sau, đổi mới trang thiết bị.

c)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.

d)

tập trung phát triển ngành khai thác lâm sản.

20.

Câu 5 (TH): Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm công nghiệp?

a)

Đầu tư theo chiều rộng.

b)

Áp dụng mô hình cổ truyền.

c)

Đầu tư theo chiều sâu.

d)

Phát triển nhiều ngành.