wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC3

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện

b)

Khi co sự xuất hiện của đồng tiền

c)

Khi có quan hệ trao đổi hàng hóa

2.

Bản chất gia cấp của pháp luật được thể hiện như thế nào?

a)

Pháp luật là sự thể hiện ý chí cửa giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị

b)

Pháp luật là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân

c)

Pháp luật phản ánh quy luật khách quan

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính phù hợp với quy luật khách quan

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính được đảm bảo bởi nhà nước

4.

Luật pháp tồn tại trong điều kiện như thế nào?

a)

Trong bất kỳ hình thái kinh tế xã hội nào

b)

Chỉ tồn tại khi xã hội có sự phân chia giai cấp

c)

Chỉ tồn tại trong xã hội người bóc lột người

5.

Trong lịch sử đã xuất hiện kiểu pháp luật gì?

a)

Chiếm hữu nô lệ(Chủ nô) , phong kiến, tư sản, xã hội chỉ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ(Chủ nô) , phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ(Chủ nô) , phong kiến, xã hội chỉ nghĩa

6.

Kiểu pháp luật nào là kiểu pháp luật xuất hiện sớm nhất?

a)

Chủ nô

b)

Phong kiến

c)

Tư sản

d)

Xã hội chủ nghĩa

7.

Pháp luật và chính trị có điểm gì giống nhau?

a)

Đều là các quy tắc xử sự điều chỉnh qquan hệ giữa người với người trong xã hội

b)

Đều là những quy tắc xử siwj mamng tính bặt buộc chung

c)

Đều được đảm bảo thực hiện bằng sự cưỡng chế của nhà nước

8.

Pháp luật và đạo đức có điểm gì khác nhau?

a)

Pháp luật mang tính bắt buộc còn đạo đức không mang tính bắt buộc

b)

Pháp luật là quy tắc xử sự của con người trong xã hội, còn đạo đức thì không phải là quy tắc xử sự của con người trong xã hội

c)

Đạo đức mang tính bắt buộc, còn pháp luật thì không

9.

Pháp luật có mối quan hệ như thế nào với kinh tế?

a)

Cơ sở kinh tế là yếu tố quyết định đến sự ra đời và phát triển của pháp luật

b)

Pháp luật chỉ phản ánh một cách thụ động của kinh tế

c)

Pháp luật có vai trò quyết định đến sự phát triển của kinh tế

10.

Vai trò giá trị xã hội của pháp luật được biểu hiện như thế nào?

a)

Pháp luật là đại lượng chung phổ biến, là đại lượng công bằng cho tất cả những người có vị trí khác nhau trong xã hội

b)

Pháp luật điều chỉnh được tất cả các quan hệ phát sinh trong xã hội

c)

Pháp luật thể hiện ý chí bảo vệ lợi ích của tất cả các thành viên trong xã hội

11.

Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp nào?

a)

Chỉ bằng biện pháp cưỡng chế

b)

Kết hợp nhiều biện pháp: Giáo dục, thuyết phục, cưỡng chế

c)

Nhà nước bóc lột thì dùng cưỡng chế, còn nhà nước XHCN thì dùng giáo dục thuyết phục

12.

Pháp luật có bản chất như thế nào?

a)

Pháp luật luôn có bản chất giai cấp và xã hội

b)

Pháp luật chỉ có tính giai cấp

c)

Pháp luật chỉ có tính xã hội

13.

Sự ra đời của nhà nước và pháp luật có mối liên hệ như thế nào?

a)

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xuất hiện đồng thời và do cùng một nguyên nhân

b)

Tùy từng quốc gia mà nhà nước có trước hoặc pháp luật có trước

c)

Nhà nước xuất hiện trước

14.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

Là quy tắc xử sự do nhà nước ban hành

b)

Được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước

c)

Là quy tắc xử sự được tồn tại lâu đời và được cộng đồng xã hội công nhận

15.

Biện pháp nào sau ddaaykhoong phải là biện phap cưỡng chế của nhà nước?

a)

Phạt tiền do vi phạm hợp đồng kinh doanh

b)

Phạt tiền do vi phạm luật giao thông

c)

Phạt tiền do vi phạm luật hình sự

16.

Pháp luật có những chức năng gì?

a)

Điều chỉnh, giáo dục

b)

Điều chỉnh, răn đe

c)

Giáo dục, thuyết phục

17.

Phạp luật và pháp chế có mối quan hệ như thế nào?

a)

Pháp luật là tiền đề của pháp chế, còn pháp chế là phương tiện bảo đảm cho pháp luật được thực hiện

b)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập

c)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù đồng nhất

d)

Pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật

18.

Sự nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật của công dân được hiểu như thế nào?

a)

Được làm tất cả những gì pháp luật không cấm

b)

Chỉ được làm những gì pháp luật cho phép

c)

Mọi xử sự của công dân đều chịu sự điều chỉnh của pháp luật

19.

Bộ phận giả định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

a)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm pháp luật

b)

Xác định cách xử sự của các chủ thể khi tham gia vào quan hệ xã hội

c)

Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm

20.

Quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

Quy phạm bắt buộc

b)

Quy phạm lựa chọn

c)

Quy phạm cấm đoán

d)

Cả 3 ý trên

21.

Chế tài của quy phạm bao gồm những loại nào

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài vật chất, chế tài kỷ luật

c)

Chế tài hình sự, chế tài kỷ luật

d)

Chế tài hình sự, chế tài vật chất, chế tài kỷ luật

22.

Ché tài hình sự được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?

a)

Chỉ áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm

b)

Áp dụng đối với tất cả các vi phạm pháp luật

23.

Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự?

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo

d)

Tử hình

24.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

a)

Khi chủ thể tham gia và có đủ năng lực

b)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Có sự kiện pháp lý

d)

Cả 3 ý trên

25.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực chủ thể theo quy định của pháp luật

b)

Bất kỳ người nào cũng là chủ thể quan hệ pháp luật

c)

Là các cá nhân tổ chức tham gia vào quan hệ pháp luật

26.

Năng lực của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu nhưu thế nào?

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật

b)

Phải có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi

c)

Chỉ cần có năng lực hành vi

27.

Năng lực hành vi của chỉ thể được hiểu như thế nào?

a)

Là khả năng của chủ thế bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Là khả năng chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình tham gia vào quan hệ pháp luật

28.

Căn cứ vào cách quy định quyền và nghĩa vụ thì quan hệ pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

Đơn vụ

b)

Song vụ

c)

Cả đơn vụ và song vụ

29.

Căn cứ vào cơ cấu chủ thể thì quan hệ pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

Song phương

b)

Đa phương

c)

Cả song phương và đa phương

30.

Quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ pháp luật đơn vụ?

a)

Bồi thường thiệt hại khi vi phạm

b)

Quan hệ mua bán hàng hóa

c)

Quan hệ giữa giáo viên và sinh viên

31.

Căn cứ vào tư cách chủ thể thì quan hệ pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

Quan hệ bình đẳng

b)

Quan hệ bất bình đẳng

c)

Cả 2 quan hệ trên

32.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ dân sự

a)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại

b)

Quan hệ về việc cấp giấy đăng ký kết hôn

c)

Quan hệ về xử phạt tài chính

33.

Quan hệ pháp luật hình sự là quan hệ giữa các củ thể nào?

a)

Giữa nhà nước và người phạm tội

b)

Giữa nhà nước, người phạm tội và người bị hại

c)

Giữa người phạm tội và người bị hại

34.

Văn bản nào sau đây không phải là nguồn luật ở Việt Nam

a)

Hiến pháp

b)

Nghị định của chính phủ

c)

Bản án, quyết định của tòa án

35.

Loại văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật?

a)

Luật doanh nghiệp

b)

Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

36.

Hiệu lực pháp lý của luật và bộ luật được xác định như thế nào?

a)

Ngang nhau

b)

Bộ luật lớn hơn

c)

Luật lớn hơn

37.

Văn bản nào sau đây là văn bản áp dụng pháp luật?

a)

Bộ luật hình sự

b)

Bộ luật dân sự

c)

Quyết định xử phạt

38.

Loại văn bản nào sau đây là văn bản pháp luật?

a)

Hiến pháp

b)

Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Quyết định của thủ tướng

39.

Khái niệm hệ thống pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Là tất cả các văn bản pháp luật do nhà nước ban hành

b)

Là tổng hợp các quy phạm pháp luật trong cùng một ngành luật

c)

Là tổng hợp các quy phạm pháp luật có mối quan hệ thống nhất, nội tại với nhau được sắp xếp theo một chỉnh thể gồm các ngành luật, các chế định pháp luật, phù hợp với tính chấp nội dung của các quan hệ trong xã hội mà nó điều chỉnh

40.

Các tiêu chuẩn để đánh giá mức độ hoàn thiện của hệ thống pháp luật là gì?

a)

Chỉ đáp ứng được một tiêu chuẩn là tính toàn diện

b)

Chỉ đáp ứng tiêu chuẩn tính khách quan

c)

Đáp ứng tiêu chuẩn toàn diện, khách quan và thốngnhất khoa học và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật lập pháp

41.

Cơ quan nào sau đây không thực hiện chức năng quản lý nhà nước?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân nhân

42.

Như thế nào là tuân thủ pháp luật?

a)

Không làm những việc pháp luật cấm

b)

Chỉ làm những việc pháp luật cho phép

43.

Sự thay thế các kiểu pháp luật diễn ra theo thứ tự như thế nào?

a)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, xã hội chủ nghĩa

b)

Tùy vào điều kiện lịch sử của mỗi quốc gia

c)

Chủ nô, phong kiến, xã hội chủ nghĩa, tư sản

44.

Vi phạm pháp luật do chủ thể nào sau đây thực hiện?

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức kinh tế

c)

Cá nhân, tổ chức xã hội

d)

Cá nhân, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế

45.

hành vi của còn người được coi là vi phạm pháp luật khi?

a)

Khi chủ thể thể hiện ra bên ngoài dưới dạng hành động hay không hành động

b)

Khi chỉ thể có suy nghĩ vi phạm

c)

Khi chủ thể thẻ hiện ra bên ngoài dưới dạng hành động

46.

Vi phạm pháp luật dân sự được hiểu như thế nào?

a)

Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, xâm hại tới quan hệ tài sản, quan hệ nhân thân được pháp luật dân sự điều chỉnh và bảo vệ

b)

Là bất kỳ hành vi nào xâm phạm tài sản công dân

c)

Là bất kỳ hành vi nào xâm phạm các quyền dân chủ công dân

47.

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp do vi phạm hợp đồng kinh doanh thương mại là cơ quan nào sau đây?

a)

Chỉ có cơ quan trọng tài thương mại

b)

Chỉ do các bên tự giải quyết

c)

Chỉ do tòa án

d)

Cả 3 cơ quan nói trên

48.

Hành vi trái pháp luật của con người có thể gây ra loại thiệt hại nào sau đây?

a)

Thiệt hại chung cho xã hội

b)

Thiệt hại cá nhân

c)

Thiệt hại tổ chức

d)

Cả 3 ý trên

49.

Đối tượng điều chỉ của luật ngân hàng là gì?

a)

Nhưng mối quan hệ về nhân thân

b)

Những mối quan hệ phát sinh từ việc cho vay vốn ở ngân hàng

c)

Những mối quan hệ phát sinh từ hoạt động kinh doanh ngân hàng của các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng và phát sinh trong hoạt đọng quản lý nhà nước đối với hệ thống ngân hàng

d)

Những mối quan hệ phát sinh từ hoạt động kinh doanh ngân hàng của các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác

50.

Cơ quan nào có thểm quyền xử lý vi phạm kỷ luật?

a)

Người đứng đầu các cơ quan tổ chức

b)

Các bên tự thỏa thuận

c)

Trọng tài do các bên chọn

51.

Ủy ban nhân dân có quyền ban hành những loại văn bản nào?

a)

Nghị đinh, quyết định

b)

Quyết định

c)

Tất cả các loại văn bản

52.

Tính khách quan của hệ thống pháp luật là?

a)

Có đầy đủ các ngành, các chế định pháp luật

b)

Là phản ánh đúng các quy luật vận động của đời sống kinh tế xã hội

c)

Là thống nhất, không có sự chồng chéo giữa các quy định

53.

Tính toàn diện của hệ thống pháp luật là?

a)

Có đầy đủ các ngành luật, các chế định pháp luật các quy phạm pháp luật, không để xảy ra tình trạng thừa hoặc thiếu luật

b)

Là phải thống nhất, không có sự chồng chéo

c)

Phản ánh đúng các quy luật vận động

54.

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là?

a)

Là sự tuân thủ phạp luật trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

b)

Là sự tuân thủ pháp luật trong hành vi xử sự của công dân

c)

Là tuân thủ pháp luật của tất cả các chủ thể pháp luật

55.

Để tăng cường pháp chế, xã hội chủ nghĩa phải thực hiện những biện pháp nào?

a)

Tăng cường hoạt động xây dựng và hoàn thiện pháp luật

b)

Tăng cường hoạt động kiểm tra, giám sát

c)

Tăng cường hoạt động tổ chức thực hiện trên tất cả các lĩnh vực

d)

Tăng cường đồng bộ tất cả các biện pháp trên

56.

Các hình thức thực hiện pháp luật?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Sử dụng và áp dụng pháp luật

d)

Cả 3 ý trên

57.

Tuân thủ pháp luật là?

a)

Không làm những việc pháp luật cấm

b)

Thực hiện nghĩa vụ mà pháp luật quy định

58.

Chấp hành pháp luật là?

a)

Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

b)

Thực hiện các quyền pháp luật quy định

59.

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Là những điều xảy ra độc lập với con người

b)

Gồm những hành vi trái pháp luật của con người và hậu quả do hành vi đó gây ra

c)

Những ý định của con người nhằm thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

60.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là yếu tố nào sau đây?

a)

Yếu tố lỗi

b)

Yếu tố động cơ

c)

Yếu tố mục đích

d)

Cả 3

61.

Yếu tố lỗi được phân chia thành những loại nào sau đây?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp, cố ý gián tiếp

b)

Lỗi vô ý tự tin, vô ý do cẩu thả

c)

Cả 2 phương án trên

62.

Lỗi nào sau đây được đánh giá là nghiêm trọng nhất?

a)

Lỗi cố ý

b)

Lỗi vô ý

63.

Lỗi cố ý trực tiếp được hiểu như thế nào?

a)

Là trường hợp chỉ thể vi phạm nhận thấy mức độ nguy hiểm của hành vi và nhận thấy trước hậu quả của hành vi và mong muốn thiệt hại xảy ra

b)

Là trường hợp chỉ thể vi phạm nhận thấy mức độ nguy hiểm của hành vi và không nhận thấy trước hậu quả của hành vi

64.

Lỗi cố ý gián tiếp được hiểu như thế nào?

a)

Là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy mức độ nguy hiểm của hành vi và nhận thấy trước hậu quả của hành vi, tuy không mong muốn thiệt hại xảy ra nhưng cứ mặc hậu quả xảy ra

b)

Là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy mức độ nguy hiểm của hành vi và nhận thấy trước hậu quả của hành vi và mong muốn thiệt hại xảy ra

c)

Chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả của hành vi nhưng hi vọng và tin rằng hậu quả không xảy ra

65.

Lỗi vô ý do tự tin là:

a)

Chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả của hành vi nhưng hi vọng và tin rằng hậu quả không xảy ra

b)

Là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy mức độ nguy hiểm của hành vi và nhận thấy trước hậu quả của hành vi, tuy không mong muốn thiệt hại xảy ra nhưng cứ mặc hậu quả xảy ra

c)

Là trường hợp chỉ thể vi phạm nhận thấy mức độ nguy hiểm của hành vi và không nhận thấy trước hậu quả của hành vi

66.

Lỗi vô ý do cẩu thả là:

a)

Là trường hợp chỉ thể vi phạm nhận thấy mức độ nguy hiểm của hành vi và không nhận thấy trước hậu quả của hành vi

b)

Chủ thể vi phạm do khinh suất không nhận thấy trước hậu quả của hành vi mặc dù cần phải nhân thấy trước hậu quả đó

c)

Chủ thể vi phạm do khinh suất không nhận thấy trước hậu quả của hành vi nhưng cứ để hậu quả xảy ra