wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập câu Phủ định.

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu phủ định?

a)

Là câu có những từ ngữ cảm thán như: biết bao, ôi, thay…

b)

Là câu có sử dụng dấu chấm than khi viết.

c)

Là câu có những từ ngữ phủ định như: không, chẳng, chưa…

d)

Là câu có ngữ điệu phủ định.

2.

Có thể phân loại câu phủ định thành mấy loại cơ bản?

a)

Hai loại.

b)

Ba loại.

c)

Bốn loại.

d)

Không loại nào.

3.

Bài ca dao sau có mấy từ phủ định?

“Chẳng thơm cũng thể hoa nhài

Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An”

a)

Một từ

b)

Hai từ

c)

Ba từ

d)

Bốn từ

4.

Tác dụng nào không phù hợp với câu phủ định?

a)

Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó.

b)

Phản bác một ý kiến, một nhận định

c)

Ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo.

d)

Chọn A và B.

5.

Các câu phủ định sau:

– Trời không rét lắm.

– Trăng chưa lặn.

Là câu phủ định miêu tả hay câu phủ định bác bỏ?

a)

Câu phủ định miêu tả

b)

Câu phủ định bác bỏ

6.

Các câu dưới đây có phải là câu phủ định không?

1. Giỏi gì mà giỏi

2. Ngôi nhà này đẹp à?

3. Cậu tưởng tớ thích quyển sổ ấy lắm đấy!

a)

Câu phủ định

b)

Không phải câu phủ định

7.

Từ phủ định trong khổ thơ trên là từ nào ?

“Bèo dạt về đâu hàng nối hàng

Mênh mông không một chuyến đò ngang

Không cầu gợi chút niềm thân mật

Lặng lẽ bờ xanh tiếp bãi vàng”

a)

Không

b)

Đâu

c)

Chút

d)

Lặng lẽ

8.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật:

a)

Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

Anh tắt thuốc lá đi!

9.

Câu nào sau đây KHÔNG phải là câu phủ định?

a)

Tôi không muốn tham gia vào hoạt động tập thể.

b)

Loài hoa này không có mùi hương.

c)

Con chó ấy chẳng những đáng yêu mà còn thông minh nữa.

d)

Câu chuyện đó chẳng có ý nghĩa gì.

10.

Những từ nào thường xuất hiện trong câu phủ định?

a)

Chẳng, chưa, không, chả

b)

Gì, sao, nào, đâu

c)

À, ơi, nhé, nhỉ

d)

Đừng, hãy, chớ, nên

11.

Câu nào dưới đây là không phải câu phủ định?

a)

Không có sách là không có tri thức.

b)

Tôi không đồng ý việc anh làm.

c)

Ngoài tôi, Hằng, Mai, Lan thì không ai nhớ ngày sinh nhật của cậu ấy

d)

Bài thơ này mà hay à?

12.

Tìm câu phủ định bác bỏ trong những câu dưới đây:

a)

Nam không đi Huế.

b)

Đâu có, Nam không đi Huế mà.

c)

Thế ra Nam không đi Huế à?

d)

Nam chẳng đi Huế

13.

Muốn phân loại và xác định chính xác chức năng của câu phủ định ta làm như thế nào?

a)

Dựa vào dấu câu

b)

Dựa vào nhân vật trong câu

c)

Dựa vào ngữ cảnh, tình huống cụ thể và các đặc điểm hình thức của câu phủ định

d)

Dựa vào các đặc điểm hình thức của câu phủ định và nhân vật, sự việc trong câu.

14.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo ngữ pháp của câu người ta chia thành 5 kiểu câu: Nghi vấn, cầu khiến, phủ định, trần thuật và cảm thán. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Dựa theo mục đích nói, ta có thể biết 5 kiểu câu nào?

a)

Câu hỏi, câu cảm thán, câu đơn, câu ghép, câu trần thuật

b)

Câu trần thuật, câu nghi vấn, câu cảm thán, câu cầu khiến, câu phủ định

c)

Câu Nghi vấn, câu cảm thán, câu trần thuật, câu tường thuật

d)

Câu trần thuật, câu nghi vấn, câu cảm thán, câu ghép, câu điều kiện

16.

1.“Trẫm rất đau xót về việc đó, không thể không dời đổi.”

là câu phủ định dùng làm gì?

a)

Thái độ đau xót của nhà vua về việc không chuyển dời đô của nhà Đinh, Lê khiến vận nước không lâu bền và khẳng định phải dời đô.

b)

Kể sự việc nhà Đinh, Lê không chuyển dời đô khiến vận nước không lâu bền

c)

Khen ngợi việc không chuyển dời đô của nhà Đinh, Lê.

d)

Châm biếm, tả thái độ đau xót của nhà vua và kể sự việc nhà Đinh, Lê không chuyển dời đô khiến vận nước không lâu bền