wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tìm quy luật chung (buổi 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

600, 550, _______, ________, 400, 350, 300, 250, 200

a)

500, 400

b)

350, 500

c)

450, 500

d)

500, 450

2.

Quy luật của dãy số bên dưới là?

16, 11, 6, 1

a)

Cộng 5

b)

Trừ 3

c)

Trừ 5

d)

Trừ 6

3.

Quy luật của dãy số này là?

8,16,32,64

a)

Cộng 16

b)

Nhân 2

c)

Cộng 8

d)

Nhân 5

4.

Có bao nhiêu hình tròn ở hình tiếp theo?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

5.

Số thích hợp điền vào ô trống đúng quy luật là?

327, 333, 339, ____, 351, 357

a)

340

b)

344

c)

345

6.

Tiếp theo có mấy hình tròn?

a)

1

b)

5

c)

7

d)

3

7.

Có bao nhiêu ô vuông ở hình thứ 4?

a)

16

b)

15

c)

14

d)

Không có quy luật nào cả

8.

Hình nào thích hợp điền vào chỗ trống?

a)
b)
c)
d)
9.

Hình thứ 5 sẽ có bao nhiêu ô vuông?

a)

b = 8

b)

b = 11

c)

b = 7

d)

b = 9

10.

Hình thứ 25 là?

a)
b)
c)
d)
11.

Sẽ có bao nhiêu hình trong viên pin tiếp theo?

a)

4

b)

5

c)

1

d)

0

12.

Chữ nào thiếu trong dấu ?

a)

E M

b)

E Y

13.

Chữ nào thiếu trong dấu ?

a)

B A

b)

A B

14.

Số nào xuất hiện tiếp theo?

a)

1 1

b)

1 3

15.

Số nào xuất hiện tiếp theo

a)

0 1

b)

1 0

16.

Số thích hợp điền vào dấu ? là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

17.

Theo quy luật như hình, hai ô cuối sẽ có số ô vuông là?

a)

8, 4

b)

12, 9

c)

6, 3

d)

4,2

18.

Mine đã dán các hình theo một quy luật. Hỏi Mine sẽ dán lần lượt hai hình nào tiếp theo vào 2 ô vuông có dấu “?” ?

a)
b)
c)
d)
e)
19.

Chữ nào khác với các chữ còn lại?

a)
b)
20.

2 4 ….. 8 10 12

a)

6

b)

7

c)

8