Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FLASHCARD 2.1a

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Benefit

a)

mang lại lợi ích, hưởng lợi

b)

cho phép, công nhận

c)

khuyến khích, động viên

d)

biểu lộ, bày tỏ

2.

grant

a)

khuyến khích, động viên

b)

biểu lộ, bày tỏ

c)

trả lời, đáp lại

d)

cho phép, công nhận

3.

Encourage

a)

trả lời, đáp lại

b)

khuyến khích, động viên

c)

cho phép, công nhận

d)

biểu lộ, bày tỏ

4.

Express

a)

trả lời, đáp lại

b)

cho phép, công nhận

c)

biểu lộ, bày tỏ

d)

mang lại lợi ích, hưởng lợi

5.

Respond

a)

biểu lộ, bày tỏ

b)

cho phép, công nhận

c)

khuyến khích, động viên

d)

trả lời, đáp lại

6.

Limit

a)

giới hạn

b)

mua bán

c)

chăm chỉ

d)

hay ho

7.

Participate

a)

chất lượng

b)

chăm chỉ

c)

tham gia

d)

cân nhắc

8.

Intend

a)

chăm chỉ

b)

dự định

c)

thú vị

d)

hạnh phúc

9.

Seek

a)

đánh giá

b)

đề xuất

c)

cân nhắc

d)

tìm kiếm

10.

Reveal

a)

tiết lộ, biểu lộ, phát hiện

b)

tăng gấp đôi, làm gấp đôi

c)

được, giành được, đạt được

d)

đề xuất, đề nghị

11.

Evaluate

a)

quyết định

b)

tự hào

c)

đánh giá

d)

thú vị

12.

Double

a)

tiết lộ, biểu lộ, phát hiện

b)

được, giành được, đạt được

c)

đề xuất, đề nghị

d)

tăng gấp đôi, làm gấp đôi

13.

Acquire

a)

bao gồm, đòi hỏi

b)

được, giành được, đạt được

c)

uỷ quyền, cho phép

d)

đề xuất, đề nghị

14.

Propose

a)

đề xuất, đề nghị

b)

được, giành được, đạt được

c)

uỷ quyền, cho phép

d)

bao gồm, đòi hỏi

15.

Merge

a)

ủy quyền

b)

công bố

c)

sát nhập

d)

chấp nhận

16.

Involve

a)

uỷ quyền, cho phép

b)

bao gồm, đòi hỏi

c)

chia ra, phân ra

d)

tạo ra, phát ra

17.

Inform

a)

thông báo

b)

chấp nhận

c)

quy đổi

d)

mua bán

18.

Exceed

a)

chất lượng

b)

hy vọng

c)

quy định

d)

vượt quá

19.

Authorize

a)

sự bằng lòng, sự ưng thuận

b)

uỷ quyền, cho phép

c)

chia ra, phân ra

d)

tạo ra, phát ra

20.

Comply

a)

ghi lại

b)

mùa hè

c)

tuân theo

d)

ưu tiên

21.

Interrupt

a)

gián đoạn

b)

giai đoạn

c)

hy vọng

d)

ưu tiên

22.

Divide

a)

sự bằng lòng, sự ưng thuận

b)

tạo ra, phát ra

c)

bao gồm, đòi hỏi

d)

chia ra, phân ra

23.

Generate

a)

sự bằng lòng, sự ưng thuận

b)

tạo ra, phát ra

c)

uỷ quyền, cho phép

d)

bao gồm, đòi hỏi

24.

Withdraw

a)

rút lui, rút tiền

b)

thoả hiệp, làm hại, tổn thương

c)

nêu ra, chỉ ra, vẽ phác thảo

d)

làm dịu đi, an ủi

25.

Entitle

a)

làm dịu đi, an ủi

b)

nêu ra, chỉ ra, vẽ phác thảo

c)

được quyền làm cho tên (sách)

d)

thoả hiệp, làm hại, tổn thương