wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn tình huống thực hiện hành động lặp với số lần biết trước?

a)

Học bài cho đến khi nào thuộc bài thì nghỉ.

b)

Hằng ngày Nam đều tập 10 lần bài tập thể dục buổi sáng.

c)

Nhặt rau cho đến khi hết rổ.

d)

Minh xem phim hoạt hình Đôrêmon đến khi hết thì Minh sẽ đi học bài.

2.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

3.

Chọn cú pháp câu lệnh lặp là:

a)

for < biến đếm > : = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;

d)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

4.

Câu lệnh For..to..do kết thúc:

a)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

5.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng:

a)

for i=1 to 10 do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =10 to 1 do x:=x+1;

6.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

For i:=1 to M do

If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then T := T + i;

a)

Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M

b)

Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M

c)

Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M

d)

Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M

7.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

101

8.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=10;

For i:=1 to 4 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

14

c)

10

d)

0

9.

Cách tính số lần lặp trong câu lệnh lặp For…do là:

a)

số lần lặp = giá trị cuối – giá trị đầu

b)

số lần lặp = giá trị cuối +giá trị đầu

c)

số lần lặp = giá trị cuối – giá trị đầu + 1

d)

số lần lặp = giá trị cuối + giá trị đầu - 1

10.

Trong sơ đồ cấu trúc lặp:

B1: Kiểm tra điều kiện.

B2: Nếu điều kiện đúng thì thực hiện ……… và quay lại bước 1. Nếu điều kiện sai thì …….. sẽ bỏ qua và thực hiện hành động lặp kết thúc.

a)

Câu lệnh

b)

Cấu trúc

c)

Trả lời

d)

Kết quả

11.

Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

Boolean

12.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng 2 lần

13.

Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

a)

x:=10; While x:=10 do x:=x+5;

b)

x:=10; While x=10 do x:=x+5;

c)

x:=10; While x=10 do x=x+5;

d)

x:=10; While x=10 to x:=x+5;

14.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

i := 5; While i>=1 do i := i – 1;

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

15.

Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước bắt đầu bằng từ khóa:

a)

for

b)

while

c)

if

d)

var

16.

Khi thực hiện đoạn chương trình sau:

n:=1; T:=50;

While T > 20 do begin n:=n+5; T:=T - n end;

Hãy cho biết giá trị của biến T bằng bao nhiêu?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

17.

Vòng lặp sau cho kết quả T bằng bao nhiêu:

i:=0; T := 0;

While i < 3 do

begin T := T + 1; i := i + 1; end;

a)

T = 2

b)

T = 3

c)

T = 4

d)

T = 5

18.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

19.

Cho T và i biến kiểu nguyên. Khi chạy đoạn chương trình

T:= 0; i:= 1;

while i<= 6 do

begin

T:= T + i; i:= i + 2;

end;

Giá trị sau cùng của T là:

a)

16

b)

9

c)

6

d)

0

20.

Hãy tìm hiểu đoạn lệnh sau đây và cho biết giá trị cuối cùng của n:

s:= 0; n:= 0;

While s < 6 do

Begin

n:= n + 1; s:= s + n;

End;

a)

n = 2

b)

n = 3

c)

n = 4

d)

n = 5

21.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

c)

Var a: array[1..100] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

22.

Cách xác định số phần tử của dãy số?

a)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối

b)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối + 1

c)

chỉ số cuối – chỉ số đầu

d)

Chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1

23.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

A: Array [3...33] of integer;

c)

A: Array [3..32] of integer;

d)

A: Array [33] of integer;

24.

Tham chiếu đến phần tử thứ i của biến mảng A ta có thể viết:

a)

A(i);

b)

A{i};

c)

A[i];

d)

A[i};

25.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In dãy số trong mảng a

b)

Nhập dãy số cho mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

In giá trị cho biến i

26.

Khai báo biến mảng: Var A : array[1..7] of real;.

Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 7 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

28.

Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1, 4, 7, 2, 6. Khi thực hiện câu lệnh sau: tb:= 2; For i:= 1 to 5 do tb := tb + A[i]; Giá trị của biến tb là bao nhiêu?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

29.

Trước khi khai báo: Var A : array [1..n] of real; thì phải khai báo trước:

a)

Var n : integer;

b)

Const n = 10;

c)

var n = 10

d)

const n : integer

30.

Đoạn chương trình sau dùng để làm gì?

TC:=0;

for i:=1 to n do

if a[i] mod 2= 0 then TC:=TC+a[i]

a)

Tính tổng các số từ 1 đến n

b)

Tính tổng các số chẵn trong dãy n số vừa nhập

c)

Tính tổng các số trong dãy số

d)

In ra các số chẵn

31.

Đoạn chương trình sau dùng để làm gì?

tong:=0; For i:=1 to n do tong:=tong+a[i];

a)

Tính tổng các số từ 1 đến n

b)

Tính tổng các số chẵn trong dãy n số vừa nhập

c)

Tính tổng các số trong dãy số

d)

Tính tích các số vừa nhập

32.

Dữ liệu kiểu mảng là:

a)

tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng kiểu dữ liệu.

b)

tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử không có cùng kiểu dữ liệu

33.

Cú pháp khai báo biến mảng sau đây là đúng?

a)

Var <Tên mảng>:array[<chỉ số đầu>...<chỉ số cuối>] of <Kiểu dữ liệu>;

b)

Var <Tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <Kiểu dữ liệu>

c)

Var <Tên mảng>:array[<chỉ số cuối>..<chỉ số đầu>] of <Kiểu dữ liệu>;

d)

Var <Tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <Kiểu dữ liệu>;