wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy tiếng không đủ cả ba bộ phận trong các dòng thơ dưới đây:

A uôm ếch nói ao chuôm

Rào rào, gió nói cái vườn rộng thênh.

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

2.

Câu đố dưới đây nói đến những tiếng nào?

Bỏ đầu thứ bậc dưới anh

Bỏ đuôi, tôi lại chạy nhanh hơn người

Nếu mà để cả đầu đuôi

Ở đâu có hội xin mời tôi đi.

a)

A. Chị, xe, xem

b)

B. Em, xe, xem

c)

C. Xe, xem, xém

3.

Tiếng “dần” trong các câu thơ sau bắt vần với những tiếng nào?

Khi con tu hú gọi bầy

Lúa chiêm đương chín trái cây ngọt dần

Vườn râm dậy tiếng ve ngân

Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng vàng.

a)

A. ngân; sân

b)

B. râm, ngân, sân

c)

C. cây, rây, đầy

4.

Những từ nào chứa tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người” trong các từ dưới đây?

siêu nhân, nhân hậu, nhân loại, nhân nghĩa, nhân viên

a)

A. nhân loại, nhân nghĩa

b)

B. nhân hậu, nhân nghĩa

c)

C. siêu nhân, nhân hậu

5.

Điền một từ còn thiếu vào chỗ trống trong các câu thành ngữ sau:

… cam cộng khổ

… sức … lòng

… lòng nhất trí

… tâm hiệp lực

a)

A. Cùng

b)

B. Đồng

c)

C. Giúp

6.

Dấu hai chấm trong câu sau đây có tác dụng gì?

Một hôm, biển động, sóng đánh dữ, Ốc không bò đi đâu được, nằm một chỗ ao ước: “Giá mình có được tám cẳng hai càng như Cua”.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích

c)

C. Cả A và B đều đúng

7.

Trường hợp nào dưới đây dùng sai dấu hai chấm:

a)

A. Bụt đưa tay chỉ vào cây tre mà đọc: “Khắc xuất! Khắc xuất!”

b)

B. Chú bé thả diều đỗ Trạng nguyên. Đó là: Trạng nguyên trẻ nhất nước ta.

c)

C. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi.

8.

Trường hợp nào dưới đây “xe đạp” là hai từ đơn?

a)

A. Nam vừa được bố mua cho một chiếc xe đạp.

b)

B. Em đi học bằng xe đạp.

c)

C. Xe đạp nặng quá, đạp mỏi cả chân.

9.

Ghi lại các từ phức trong đoạn thơ sau:

Ơ cái dấu hỏi

Trông ngộ nghĩnh ghê

Như vành tai nhỏ

Hỏi rồi lắng nghe.

a)

A. Dấu hỏi, ngộ nghĩnh, vành tai, lắng nghe

b)

B. Cái dấu, trông ngộ, tai nhỏ, lắng nghe

c)

C. Dấu hỏi, trông ngộ nghĩnh, hỏi rồi, lắng nghe

10.

Có bao nhiêu từ láy trong các dòng thơ dưới đây:

Buồn trông cửa bể chiều hôm

Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa

Buồn trông ngọn nước mới sa

Hoa trôi man mác biết là về đâu.

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

11.

Những từ nào trong dãy từ dưới đây là từ ghép?

tươi tốt, may mắn, mặt mũi, hốt hoảng, săn sóc, nhỏ nhẹ, ngay ngắn

a)

A. tươi tốt, mặt mũi, săn sóc, nhỏ nhẹ

b)

B. tươi tốt, may mắn, hốt hoảng, nhỏ nhẹ, ngay ngắn

c)

C. tươi tốt, mặt mũi, hốt hoảng, nhỏ nhẹ

12.

Từ nào trong dãy dưới đây có chứa tiếng “trung” không có nghĩa là “một lòng một dạ”?

trung thực, trung tâm, trung thành, trung hiếu, trung bình, trung thu

a)

A. trung tâm, trung bình, trung thu

b)

B. trung thực, trung thành, trung hiếu

c)

C. trung tâm, trung hiếu, trung thu

13.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “tự hào”?

a)

A. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

b)

B. Tự thực hiện các nhiệm vụ của mình

c)

C. Hài lòng, hãnh diện về như những điều tốt đẹp mà mình có

14.

Câu thành ngữ “Thuốc đắng dã tật” nói lên điều gì?

a)

A. Chọn thuốc đắng uống để nhanh khỏi bệnh

b)

B. Những lời góp ý thẳng thắn sẽ giúp sửa chữa khuyết điểm

c)

C. Luôn giữ gìn phẩm giá dù cho khó khăn

d)

D. Nghĩ thế nào thì nói ra như thế, không giấu giếm.

15.

Câu thành ngữ nào nói về lòng tự trọng?

a)

A. Ăn ngay nói thật

b)

B. Nhường cơm sẻ áo

c)

C. Cây ngay không sợ chết đứng

16.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

17.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

18.

Hè về áo đỏ như son

Hè đi thay lá xanh non mượt mà

Bao nhiêu tay toả rộng ra

Như vẫy như đón bạn ta đến trường?

Là cây gì?

a)

A. Cây bàng.

b)

B. Cây me.

c)

C. Cây đa.

d)

D. Cây phượng.

19.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

20.

Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

21.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sành sanh, rõ ràng, ồn ào

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

22.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

23.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

d)

Mây, trăng, sao

24.

Nơi này có tên là gì?

(a)  

25.

Chợ Đ (a)   X... là một trong những chợ lớn nhất ở Hà Nội.

26.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

27.

Trong khổ thơ sau, mưa đã được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

b)

Gọi sự vật bằng từ ngữ để gọi người

c)

Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

28.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác