wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một hình chữ nhật có chu vi là 80 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?

a)

60m và 3m

b)

180m và 60m

c)

40m và 20m

d)

30m và 10m

2.

Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con.


a)

28 tuổi và 5 tuổi.

b)

35 tuổi và 7 tuổi.

c)

21 tuổi và 7 tuổi.

d)

25 tuổi và 5 tuổi.

3.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

4.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

5.

Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai.

a)

1890 tấn và 504 tấn

b)

1980 tấn và 504 tấn

c)

1980 tấn và 540 tấn

d)

1890 tấn và 540 tấn

6.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng.

a)

384 m2

b)

240 m2

c)

360 m2

d)

2304 m2

7.

Bố hơn con 36 tuổi và tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con?

a)

36 tuổi và 6 tuổi.

b)

42 tuổi và 6 tuổi.

c)

36 tuổi và 7 tuổi.

d)

42 tuổi và 7 tuổi.

8.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 3/4 số học sinh nữ. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh.

a)

20 nữ và 35 nam.

b)

20 nữ và 3 nam.

c)

20 nữ và 15 nam.

d)

15 nam và 4 nữ.

9.

Tuổi Mẹ và An 36 tuổi. tuổi mẹ bằng 7/2 tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi?

a)

Mẹ 32 tuổi; An 4 tuổi.

b)

Mẹ 28 tuổi; An 8 tuổi.

c)

Mẹ 30 tuổi; An 6 tuổi.

10.

Một hình chữ nhật có chu vi là 80 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?

a)

60m và 3m

b)

180m và 60m

c)

40m và 20m

d)

30m và 10m

11.

Hình chữ nhật có chu vi là 200m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. tính diện tích của hình chữ nhật?

(a)  

12.

Có hai thùng đựng 96 lít dầu. 5 lần thùng thứ nhất bằng 3 lần thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?

a)

60l

b)

36l

c)

12l

13.

Tìm hai số tự nhiên, biết trung bình cộng của chúng là 120 và 1/3 số thứ nhất bằng 1/7 số thứ hai.

a)

Số thứ nhất :172 và Số thứ hai:68

b)

Số thứ nhất :168 và Số thứ hai:72

c)

Số thứ nhất :72 và Số thứ hai:168

14.

Tổng của hai số bằng số lớn nhất của số có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5. Tìm số bé.

(a)  

15.

Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Tìm chiều dài của hình chữ nhật đó.

a)

100m

b)

75m

c)

170m

16.

Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 3 lần đoạn dây thứ hai. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?

a)

Đoạn 1: 21m;

Đoạn 2: 7m

b)

Đoạn 1: 7m;

Đoạn 2: 21m

17.

Tổng của hai số là 72. Tìm hai số đó, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thì được số bé.

Vậy Số bé là: 12; Số lớn là : 60. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tổng của hai số là 96. Tỉ số của hai số đó là 3/5. Tìm hai số đó?

a)

Số bé: 12

Số lớn: 84

b)

Số bé: 36

Số lớn: 60

c)

Số bé: 60

Số lớn: 36

19.

Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng 2/3 số vở của Khôi. Vậy Khôi có (a)   quyển vở?

20.

Trung bình cộng của 2 số là 440. Nếu ta thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số bé thì ta được số lớn. Số lớn là:

a)

880

b)

800

c)

100

21.

Một trường tiểu học có tất cả 567 học sinh. Biết rằng với 5 học sinh nam thì có 2 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam?

a)

405 học sinh

b)

162 học sinh

c)

378 học sinh

22.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 3/4 số học sinh nữ. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh.

a)

20 nữ và 35 nam.

b)

20 nữ và 3 nam.

c)

20 nữ và 15 nam.

d)

15 nam và 4 nữ.

23.

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó là 45 và 2/7?

a)

10 và 7

b)

7 và 45

c)

10 và 35

d)

10 và 45