wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 4 - HK1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là Phần cứng máy tính?

a)

Các chương trình trong máy tính.

b)

Các thiết bị có thể nhìn thấy và chạm vào được.

c)

Các trò chơi trên máy tính.

d)

Các thông tin trên máy tính.

2.

Ngón út (của bàn tay phải)  phân công phụ trách gõ phím:

a)

1

b)

5

c)

3

d)

0

3.

Hãy nêu công dụng của phần mềm trong hình minh họa

a)

Luyện tập sử dụng chuột

b)

Xem video

c)

Luyện tập gõ bàn phím đúng cách.

d)

Khám phá hệ mặt trời

4.

Trên trang web, thông tin dạng siêu liên kết có đặc điểm nhận biết:

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể bao gồm cả thông tin hình ảnh và chữ.

c)

Có thể đọc được.

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào nơi chứa thông tin này, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay.

5.

Trên trang web, thông tin loại Văn bản có đặc điểm là:

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể đọc được.

c)

Có thể quan sát được.

d)

Bao gồm cả dạng chữ, hình và âm thanh

6.

Thông tin nào có thể đọc được trên trang web?

a)

Văn bản

b)

HÌnh ảnh

c)

Âm thanh

d)

Siêu liên kết

7.

Loại thông tin Âm thanh trên trang web là:

a)

Có thể đọc được

b)

Có thể nghe được.

c)

Có thể quan sát được

d)

Có dạng bàn tay

8.

Khi truy cập trang web, tìm kiếm thông tin, em nên:

a)

Nhấp vào tất cả các kết quả.

b)

Chỉ xem hình ảnh.

c)

Lựa chọn thông tin phù hợp, an toàn.

d)

Chỉ đọc tiêu đề.

9.

Nút lệnh  CUT dùng để:

a)

Di chuyển.

b)

Đổi tên.

c)

Sao chép

d)

Xoá.

10.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm không miễn phí?

a)

Google

b)

Word.

c)

Rapid Typing.

d)

UniKey.

11.

Để lưu văn bản, em nháy chuột vào nút lệnh:

a)

New

b)

Close

c)

Save

d)

underline

12.

Thao tác nào dưới đây để thực hiện việc chèn hình ảnh vào văn bản?

a)

Thẻ insert, chọn nút lệnh Picture.

b)

Thẻ insert, chọn nút lệnh Shapes.

c)

Thẻ insert, chọn nút lệnh Table.

d)

Thẻ insert, chọn nút lệnh Textbox

13.

Để gõ dấu huyền, em gõ:

a)

Phím S

b)

Phím F

c)

Phím R

d)

Phím J

14.

Thao tác nào dùng để sao chép văn bản?

a)

Cut.

b)

Copy.

c)

Delete.

d)

Save.

15.

Thiết bị nào sau đây thuộc phần cứng?

a)

Ứng dụng Paint.

b)

Hệ điều hành Windows.

c)

Chuột máy tính.

d)

Trình duyệt web.

16.

 Các phím @, !, -, =, backspace thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím số.

b)

Hàng phím trên.

c)

Hàng phím cơ sở.

d)

Hàng phím dưới

17.

Khi đọc thông tin trên trang web, em nên làm gì?

a)

Tin ngay mọi thông tin.

b)

Xem và lựa chọn thông tin phù hợp.

c)

Chỉ đọc tiêu đề.

d)

Sao chép tất cả thông tin về máy.

18.

Ví dụ nào sau đây là công cụ tìm kiếm?

a)

Paint

b)

Word.

c)

Google.

d)

PowerPoint.

19.

Để di chuyển thư mục em dùng nút lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Rename

d)

Delete

20.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm không miễn phí?

a)

UniKey.

b)

Rapid Typing.

c)

Google.

d)

Power Point.

21.

Thao tác: nhấp Thẻ insert, chọn lệnh Picture giúp em:

a)

Vẽ hình khối.

b)

Xoá khối đã chọn.

c)

Sao chép văn bản.

d)

Chèn hình vào văn bản.

22.

Nút lệnh Save  dùng để:

a)

Lưu văn bản.

b)

Sao chép văn bản.

c)

Di chuyển văn bản.

d)

Chèn hình vào văn bản.

23.

Em muốn gõ dấu ngã, em gõ:

a)

Phím S

b)

Phím F

c)

Phím R

d)

Phím X

24.

Lệnh nào dùng để di chuyển văn bản từ vị trí này sang vị trí khác?

a)

Copy.

b)

Paste.

c)

Cut rồi Paste.

d)

Select All .

25.

Thế nào là từ khóa tìm kiếm?

a)
  1. Là những từ hoặc cụm từ ngắn gọn mà người dùng nhập vào ô tìm kiếm để tìm thông tin.

b)

Là toàn bộ nội dung của một bài viết trên trang web.

c)

Là hình ảnh minh họa đi kèm trong bài viết.

d)
  1. Là tên của người tạo ra công cụ tìm kiếm.

26.

Để đổi tên thư mục, em nhấp nút lệnh nào?

a)

Copy

b)

Cut

c)

Delete

d)

Rename

27.

Để xóa thư mục, em nút lệnh nào?

a)

Cut

b)

Copy

c)

Delete

d)

Rename