wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học HK1 Lớp 4 CTST

Total questions: 66

Worksheet time: 3hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Phần cứng là gì?

a)

Là những vật thể mà em có thể chạm tay vào hay quan sát được hình dạng của nó.

b)

Không là vật thể nên em không thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

c)

Là những vật thể bay lơ lửng

d)

Là những vật thể có thể bơi

2.

Những đặc điểm nào dưới đây thuộc về phần cứng máy tính?

a)

Là vật thể nên em có thể nhận ra bằng cách chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

b)

Không là vật thể nên em không thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

c)

Làm việc theo lệnh của phần mềm máy tính

d)

Ra lệnh cho phần cứng máy tính làm việc

3.

Những đặc điểm nào dưới đây thuộc về phần mềm máy tính?

a)

Là vật thể nên em có thể nhận ra bằng cách chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

b)

Không là vật thể nên em không thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

c)

Làm việc theo lệnh của phần mềm máy tính

d)

Ra lệnh cho phần cứng máy tính làm việc

4.

Phần mềm là gì?

a)

Là vật thể mà em có thể chạm tay vào hay quan sát được hình dạng của nó.

b)

Không là vật thể nên em không thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

c)

Là những vật thể chạy dưới đất.

d)

Là những vật thể có thể bơi

5.

Đâu là thiết bị phần cứng?

a)

Màn hình

b)

Paint

c)

Bàn phím

d)

Word

6.

Đâu là phần mềm máy tính?

a)

Màn hình

b)

Paint

c)

Bàn phím

d)

Word

7.

Đâu là thiết bị phần cứng?

a)

Chuột

b)

PowerPoint

c)

Word

d)

Loa

8.

Đâu là phần mềm máy tính?

a)

Chuột

b)

PowerPoint

c)

RapidTyping

d)

Loa

9.

Đâu là thiết bị phần cứng?

a)

Thân máy

b)

PowerPoint

c)

Word

d)

Máy in

10.

Đâu phần mềm máy tính?

a)

Google Chrome

b)

Bàn phím

c)

Paint

d)

Máy in

11.

Đâu không phải là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)

Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)

Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính.

c)

Dùng vải thô ráp lau màn hình hay để vật sắc, nhọn tác động vào màn hình.

d)

Thao tác với bàn phím và chuột nhẹ nhàng, dứt khoát.

12.

Việc nào sau đây là sử dụng máy tính đúng cách?

a)

Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)

Thoát khỏi các phần mềm máy tính đang chạy rồi tắt máy tính bằng nút lệnh Shut Down

c)

Truy cập tùy tiện vào bất kì trang thông tin nào trên Internet.

d)

Để cặp sách hoặc các đồ vật khác lên trên bàn phím.

13.

 Theo em, em có thể làm gì để sử dụng máy tính đúng cách?

a)

Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)

Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính.

c)

Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.

d)

Không dùng giấy ướt hay dao cạo để vệ sinh máy tính.

14.

Lợi ích của việc gõ 10 ngón:

a)

Gõ nhanh, chính xác hơn

b)

Hỏng phím, kẹt phím

c)

Đau, mỏi ngón tay, cổ tay

d)

Gõ chậm hơn và hay gõ sai phím

15.

Lợi ích của việc gõ 10 ngón:

a)

Gõ chậm và hay gõ sai phím.

b)

Hạn chế hỏng phím, kẹt phím.

c)

Đau, mỏi ngón tay, cổ tay.

d)

Gõ nhanh, chính xác hơn

16.

Những điều nào dưới đây đúng về luyện gõ bàn phím đúng cách?

a)

Ban đầu thường gõ chậm, gõ nhầm phím, nhưng kiên trì luyện tập sẽ gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.

b)

Cần rèn luyện thói quen không nhìn vào bàn phím khi gõ.

c)

Nên nhìn bàn phím để gõ nhanh, chính xác hơn.

d)

Không cần nhìn bàn phím khi gõ giúp em có thể tập trung quan sát màn hình để giải quyết công việc chính.

17.

 Văn bản chứa các loại thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết gọi là gì?

a)

Siêu văn bản

b)

Văn bản

c)

Trang web siêu liên kết

d)

Video

18.

Trên trang web có các loại thông tin nào?

a)

Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.

b)

Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.

c)

Chỉ có thông tin là video.

d)

Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết

19.

Loại thông tin dạng văn bản trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể quan sát được.

c)

Có thể đọc được.

d)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

20.

Loại thông tin dạng âm thanh trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể quan sát được.

c)

Có thể đọc được.

d)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

21.

Loại thông tin dạng hình ảnh trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể quan sát được.

c)

Có thể đọc được.

d)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

22.

Loại thông tin dạng video trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể quan sát được.

c)

Có thể đọc được.

d)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

23.

Trên internet, những thông tin nào sau đây không phù hợp với lứa tuổi học sinh?

a)

Phim ma, kinh dị

b)

Cảnh bạo lực của một số trò chơi trực tuyến.

c)

Thông tin về dự báo thời tiết.

d)

Video lịch sử, văn hóa.

24.

Trong những trang thông tin sau, trang nào có nội dung không phù hợp với các em?

a)

Trang thông tin về học tiếng Anh.

b)

Trang thông tin về học Toán.

c)

Trang có nội dung bạo lực.

d)

Trang thông tin về danh lam thắng cảnh.

25.

Đâu là những tác hại có thể gặp phải khi truy cập vào những trang web không phù hợp?

a)

Có những suy nghĩ tiêu cực và lệch lạc

b)

Bị lừa đảo, dụ dỗ và bắt nạt bởi những kẻ xấu

c)

Học được nhiều điều hay từ các video về lịch sử, văn hóa.

d)

Nhiễm thói hư, tật xấu.

26.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Paint

b)

Word

c)

PowerPoint

d)

Google

27.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin.

a) Truy cập vào máy tìm kiếm.

b) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm.

c) Xác định từ khóa.

d) Nháy chuột vào một siêu liên kết để mở trang web xem thông tin chi tiết.

a)

a – b – c – d  

b)

c – a – b – d

c)

d – c – b – a

d)

c – b – a – d

28.

Một bạn đã sử dụng máy tìm kiếm Google để thực hiện tìm thông tin bằng từ khóa và có được kết quả tìm kiếm tương ứng như hình bên. Theo em bạn đã sử dụng từ khoá nào?

a)

Quần thể

b)

Tiếng Việt

c)

Văn miếu

d)

Thăng Long

29.

Một bạn đã sử dụng máy tìm kiếm Google để thực hiện tìm thông tin bằng từ khóa và có được kết quả tìm kiếm tương ứng như hình bên. Theo em bạn đã sử dụng từ khoá nào?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Bến Nhà Rồng

c)

Bảo tàng

d)

Kiến trúc

30.

Đâu là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)

Làm mất dữ liệu.

b)

Không có tác hại gì.

c)

Lỗi phần mềm, treo máy tính

d)

Khó khăn trong việc quản lí, tìm thư mục và tệp.

31.

Để đổi tên thư mục (hoặc tệp), em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

b)

c)

d)

32.

Để xóa thư mục (hoặc tệp), em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

b)

c)

d)

33.

Để sao chép thư mục (hoặc tệp), em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

b)

c)

d)

34.

Để di chuyển thư mục (hoặc tệp), em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

b)

c)

d)

35.

Để di chuyển thư mục (hoặc tệp), em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + B

36.

Để sao chép thư mục (hoặc tệp), em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + B

37.

Để dán thư mục (hoặc tệp), em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + B

38.

Phần mềm có bản quyền là gì?

a)

Là được tác giả cho phép sử dụng

b)

Sử dụng mà không cần tác giả cho phép

c)

Có thể sao chép, phổ biến cho người khác mà không cần xin phép tác giả.

d)

Là phần mềm được cấp phép sử dụng một cách hợp pháp

39.

Theo em, hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?

a)

Mạo danh tác giả phần mềm.

b)

Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)

Sử dụng phần mềm lậu.

d)

Sử dụng phần mềm khi có sự cho phép của tác giả.

40.

Những điều nào dưới đây thuộc về phần mềm miễn phí?

a)

Người dùng không phải trả phí khi sử dụng phần mềm

b)

Người dùng phải trả phí khi sử dụng phần mềm

c)

Mọi người có thể tự do sao chép, phổ biến phần mềm.

d)

Có thể sử dụng phần mềm mà không cần xin phép tác giả.

41.

Những điều nào dưới đây thuộc về phần mềm không miễn phí?

a)

Người dùng không phải trả phí khi sử dụng phần mềm

b)

Người dùng phải trả phí khi sử dụng phần mềm

c)

Người dùng không được tự ý sao chép, phổ biến phần mềm.

d)

Có thể sử dụng phần mềm mà không cần xin phép tác giả.

42.

Đâu là phần mềm không miễn phí?

a)

Word

b)

Unikey

c)

Google Chrome

d)

RapidTyping

43.

Đâu là phần mềm không miễn phí?

a)

PowerPoint

b)

Unikey

c)

Google Chrome

d)

RapidTyping

44.

Đâu là phần mềm miễn phí?

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Hệ điều hành Windows 10

d)

RapidTyping

45.

Đâu là phần mềm miễn phí?

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Hệ điều hành Windows 10

d)

Unikey

46.

Đâu là phần mềm miễn phí?

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Hệ điều hành Windows 10

d)

Google Chrome

47.

Đâu là phần mềm miễn phí?

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Hệ điều hành Windows 10

d)

Hệ Mặt Trời - SolarSystem

48.

Đâu là biểu tượng phần mềm soạn thảo văn bản Word?

a)

b)

c)

d)

49.

Để được kí tự â em gõ như thế nào?

a)

aw

b)

aa

c)

oo

d)

ee

50.

Để được kí tự đ em gõ như thế nào?

a)

aw

b)

aa

c)

dd

d)

ee

51.

Để được kí tự ê em gõ như thế nào?

a)

aw

b)

aa

c)

dd

d)

ee

52.

Để được kí tự ô em gõ như thế nào?

a)

oo

b)

aa

c)

dd

d)

ee

53.

Để được kí tự ơ em gõ như thế nào?

a)

ow

b)

oo

c)

aw

d)

uw

54.

Để được kí tự ư em gõ như thế nào?

a)

ow

b)

oo

c)

aw

d)

uw

55.

Để được kí tự ă em gõ như thế nào?

a)

ow

b)

aa

c)

aw

d)

uw

56.

Để được dấu sắc em gõ phím nào?

a)

S

b)

F

c)

R

d)

X

e)

J

57.

Để được dấu hỏi em gõ phím nào?

a)

S

b)

F

c)

R

d)

X

e)

J

58.

Để được dấu huyền em gõ phím nào?

a)

S

b)

F

c)

R

d)

X

e)

J

59.

Để được dấu nặng em gõ phím nào?

a)

S

b)

F

c)

R

d)

X

e)

J

60.

Để được dấu ngã em gõ phím nào?

a)

S

b)

F

c)

R

d)

X

e)

J

61.

Trong soạn thảo văn bản Word, để lưu văn bản em chọn nút lệnh nào?

a)

Save

b)

Close

c)

Undo

d)

New

62.

Trong soạn thảo văn bản Word, để chèn hình ảnh vào văn bản, em chọn thẻ Insert, sau đó chọn nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

63.

Em hãy sắp xếp theo đúng thứ tự các bước sao chép phần văn bản trong phần mềm soạn thảo văn bản Word?

1) Chọn nút lệnh Paste (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + V).

2) Chọn phần văn bản.

3) Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí muốn sao chép đến.

4) Chọn nút lệnh Copy (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + C)

a)

(2) - (1) - (3) - (4)

b)

(3) - (4) - (2) - (1)

c)

(2) - (4) - (3) - (1)

d)

(2) - (1) - (4) - (3)

64.

Em hãy sắp xếp theo đúng thứ tự các bước di chuyển phần văn bản trong phần mềm soạn thảo văn bản Word?

1) Chọn nút lệnh Paste (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + V).

2) Chọn phần văn bản.

3) Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí muốn di chuyển đến.

4) Chọn nút lệnh Cut (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + X)

a)

(2) - (1) - (3) - (4)

b)

(3) - (4) - (2) - (1)

c)

(2) - (4) - (3) - (1)

d)

(2) - (1) - (4) - (3)

65.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để xóa phần văn bản: em chọn phần văn bản, sau đó nhấn phím nào?

a)

Caps Lock

b)

Shift

c)

Delete

d)

Ctrl

66.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để xóa phần văn bản: em chọn phần văn bản, sau đó nhấn phím nào?

a)

Backspace

b)

Shift

c)

Caps Lock

d)

Ctrl