wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA SINH 10

Total questions: 64

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

a)

sự biến đổi của các chất trong đời sống tự nhiên.

b)

vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong đời sống.

c)

các cá thể sống cũng như mối quan hệ giữa các cá thể sống với nhau và với môi trường.

d)

các sự vật, hiện tượng của thế giới tự nhiên và ảnh hưởng của thế giới tự nhiên đến cuộc sống con người.

2.

Có bao nhiêu ngành thuộc lĩnh vực nghiên cứu của Sinh học?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1

3.

Mục tiêu nào dưới đây không đúng khi nói về mục tiêu học tập môn Sinh học?

a)

Môn Sinh học giúp chúng ta hiểu rõ được sự hình thành và phát triển của thế giới sống.

b)

Môn Sinh học giúp chúng ta hình thành và phát triển năng lực sinh học như nhận thức sinh học, tìm hiểu thế giới sống,…

c)

Môn Sinh học giúp chúng ta có thái độ đúng đắn đối với thiên nhiên; biết yêu và tự hào về thiên nhiên, quê hương, đất nước;…

d)

Môn Sinh học giúp chúng ta tìm ra phương pháp khai thác tài nguyên triệt để góp phần phát triển kinh tế.

4.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Sinh học trong tương lai?

a)

Góp phần tìm ra biện pháp để xử lí ô nhiễm môi trường hiệu quả.

b)

Tìm ra phương pháp chữa trị nhiều bệnh nguy hiểm đối với con người.

c)

Tăng cường sử dụng sinh vật làm thí nghiệm trong nghiên cứu y học.

d)

Góp phần chế tạo các năng lượng sinh học.

5.

Ngành nghề liên quan đến Sinh học nào sau đây thuộc nhóm ngành Sinh học cơ bản?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghệ thực phẩm.

c)

Khoa học môi trường.

d)

Dược học.

6.

ên quan đến Sinh học nào sau đây thuộc nhóm ngành Sinh học cơ bản?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghệ thực phẩm.

c)

Khoa học môi trường.

d)

Dược học.

7.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của Sinh học đối với phát triển bền vững?

a)

Góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.

b)

Góp phần quản lí và khai thác hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Góp phần tăng cường ứng dụng nhiên liệu hóa thạch vào đời sống và sản xuất.

d)

Góp phần xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.

8.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về mối quan hệ giữa sự phát triển của sinh học và sự phát triển của kinh tế, công nghệ?

a)

Sự phát triển của Sinh học góp phần thúc đẩy sự phát triển của kinh tế.

b)

Sự phát triển của Sinh học thúc đẩy cho việc nghiên cứu công nghệ.

c)

Sự phát triển kinh tế, công nghệ là nền tảng cho sự phát triển Sinh học.

d)

Sự phát triển kinh tế, công nghệ hoàn toàn là thành tựu của sự phát triển Sinh học.

9.

Phương pháp quan sát là phương pháp sử dụng

a)

cảm giác để thu thập thông tin.

b)

tri giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.

c)

tri giác để xử lý thông tin về đối tượng quan sát.

d)

cảm giác để xử lý thông tin.

10.

Báo cáo kết quả thí nghiệm là một bước được sử dụng trong phương pháp

a)

thực nghiệm khoa học.

b)

làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

quan sát.

d)

học tập.

11.

Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là

a)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất.

b)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ vô cơ đến hữu cơ.

c)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ đơn bào đến đa bào.

d)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhân sơ đến nhân thực.

12.

Các cấp tổ chức sống cơ bản của thế giới sống bao gồm:

a)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể và quần xã

c)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và sinh quyển

d)

Bào quan, tế bào, cơ thể và quần thể

13.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

14.

Các cấp độ tổ chức sống biểu hiện các đặc trưng của sự sống của như:

a)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

b)

chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

d)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,…

15.

Nội dung nào sau đây không thuộc học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống

c)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó

d)

Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau.

16.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống là vì

a)

mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.

c)

tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.

d)

tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.

17.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống là vì

4 lines
18.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống là vì

a)

mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.

c)

tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.

d)

tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.

19.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, CI.

c)

C, H, O, N.

d)

K, S, Mg, Cu.

20.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

21.

Đặc điểm nào sau đây giúp nguyên tố carbon trở thành nguyên tố có vai trò quan trọng trong tế bào?

a)

Có 4 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Không có tính dẫn diện.

c)

Có khả năng dẫn nhiệt kém.

d)

Có nhiều dạng thù hình khác nhau.

22.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đa lượng là

a)

tham gia cấu tạo tế bào.

b)

tham gia hoạt hóa enzyme.

c)

tham gia miễn dịch cơ thể.

d)

tham gia vận chuyển các chất.

23.

Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là

a)

phân tử sinh học.

b)

đại phân tử.

c)

đa phân tử.

d)

phân tử hóa học.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại carbohydrate?

a)

Trong tế bào, loại đường đơn phổ biến chỉ có đường 6 carbon.

b)

Saccharose là loại đường đa có nhiều trong thực vật như mía và củ cải đường.

c)

Lactose là loại đường đôi có nhiều trong mầm lúa mạch, kẹo mạch nha.

d)
25.

Cho các phát biểu sau về vai trò của các carbohydrate trong tế bào và cơ thể: (1) Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ ở các loài thực vật. (2) Glycogen là nguồn năng lượng dự trữ ở cơ thể động vật và nấm. (3) Glucose là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Lactose là đường sữa, được sản xuất để cung cấp cho các con non. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

26.

Tại sao nên ăn nhiều loại rau xanh khác nhau trong khi thành phần chính của các loại rau là cellulose - chất mà con người không thể tiêu hóa được?

a)

Vì cellulosegiúp thức ăn di chuyển trơn tru trong đường ruột đồng thời cũng giúp cuốn trôi những chất cặn bã bám vào thành ruột ra ngoài.

b)

Vì cellulose đóng vai trò như chất cảm ứng kích thích các enzyme tiêu hóa hoạt động nhờ đó thức ăn được tiêu hóa nhanh và triệt để hơn.

c)

Vì cơ thể người có thể hấp thu và sử dụng trực tiếp cellulose để làm nguồn dự trữ năng lượng mà không cần thông qua sự tiêu hóa.

d)

Vì cơ thể người có thể hấp thu và sử dụng trực tiếp cellulose để làm nguồn nguyên liệu cấu trúc tế bào mà không cần thông qua sự tiêu hóa.

27.

Hợp chất nào sau đây là đường đa?

a)

Tinh bột.

b)

glucose.

c)

Saccharose.

d)

fructose.

28.

Loại lipid nào sau đây làm tăng tính ổn định cấu trúc màng tế bào?

a)

Sáp.

b)

Phospholipid.

c)

Cholesterol.

29.

Loại lipid nào sau đây làm tăng tính ổn định cấu trúc màng tế bào?

a)

Sáp.

b)

Phospholipid.

c)

Cholesterol.

d)

Dầu mỡ

30.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các loại lipid?

a)

Có tính phân cực.

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

c)

Có tính kị nước.

d)

Có tính axit.

31.

Chức năng nào sau đây là chức năng chính của mỡ?

a)

Cấu tạo màng tế bào.

b)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Giữ ấm cơ thể.

d)

Giảm tác động cơ học.

32.

Điều không đúng khi nói về phân tử RNA là:

a)

Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit

b)

Thực hiện các chức năng trong tế bào chất

c)

Đều có vai trò trong tổng hợp protein

d)

Gồm 2 mạch xoắn.

33.

Chất nào sau đây không phải là đường đôi?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Maltose.

d)

Lactose.

34.

Khi nói về cấu trúc của protein, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

35.

Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

36.

Khi nói về Cellulose, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

37.

Thịt bò, thịt lợn, thịt gà đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng lại khác nhau về nhiều đặc tính là do

a)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các amino acid.

b)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide.

c)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đơn.

d)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đôi.

38.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần chính là

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân.

d)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

39.

Thành tế bào của vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ

a)

chitin.

b)

cellulose.

c)

peptidoglycan.

d)

phospholipid

40.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

Thực vật

b)

Virus

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

41.

Ở sinh vật nhân thực, nhân tế bào có chức năng là

a)

chứa thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động của tế bào thông qua tổng hợp prôtêin.

b)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

42.

Cho các đặc điểm sau đây: (1) Nằm ngay dưới thành tế bào. (2) Được cấu tạo từ lớp kép phospholipid và protein. (3) Có chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào. (4) Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng của tế bào. Số đặc điểm đúng với đặc điểm của màng sinh chất ở vi khuẩn là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Nhân được bao bọc bởi màng nhân.

b)

Tế bào chất có hệ thống nội màng.

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan.

d)

Có các bào quan có màng bao bọc.

44.

Loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

45.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia trực tiếp vào việc tổng hợp và vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào, nhân, lục lạp.

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, ti thể, màng tế bào.

46.

Cho các phát biểu sau: (1) Có màng kép đều trơn nhẵn. (2) Chất nền có chứa DNA và ribosome. (3) Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật. (4) Có chức năng tạo năng lượng ATP cho tế bào. Số phát biểu đúng khi nói về lục lạp là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

47.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật là

a)

lysosome.

b)

ribosome.

c)

bộ máy Golgi.

d)

ti thể.

48.

Bào quan nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc?

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể.

d)

Không bào.

49.

Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là

a)

chứa nhiều enzyme quang hợp.

b)

có chức năng tổng hợp nên năng lượng.

c)

trong chất nền chứa ADN và ribosome.

d)

có lớp màng trong gấp khúc tạo cá.

50.

Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là

a)

chứa nhiều enzyme quang hợp.

b)

có chức năng tổng hợp nên năng lượng.

c)

trong chất nền chứa ADN và ribosome.

d)

có lớp màng trong gấp khúc tạo các mào.

51.

Ở tế bào nhân thực có các bào quan sau: 1. Lysosome 2. Không bào 3. Lục lạp 4. Ti thể 5. Ribosome Những bào quan có cấu tạo màng đơn là

a)

1, 2.

b)

2, 5.

c)

3, 4.

d)

1, 5.

52.

Cho các đặc điểm: (1) Có màng sinh chất (2) Có lục lạp (3) Có vùng nhân (4) Có nội màng (5) Có ribosome (6) Có màng nhân (7) Có thành peptidoglycan Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

(1),(2),(3),(4),(6)

b)

(1),(2),(3),(6),(7)

c)

(1),(2),(4),(5),(6)

d)

(1),(2),(3),(4),(5),(6)

53.

Cho các đặc điểm: (1) Có màng sinh chất. (2) Tự dưỡng. (3) Dị dưỡng. (4) Có nội màng. (5) Có thành kitin. (6) Có màng nhân. (7) Có thành peptidoglycan. (8) Có ribosome. (9) Có ADN. (10) Có thành cellulose . Tế bào động vật có các đặc điểm:

a)

(1),(2),(3),(4),(6),(8),(9),(10)

b)

(1),(3),(4),(6),(7)(8),(9)

c)

(1),(3),(4),(5),(6),(8),(9)

d)

(1),(3),(4),(6),(8),(9)

54.

Vận chuyển (1)…là phương thức vận chuyển các chất qua (2)… mà (3)…

a)

(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

b)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

c)

(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.

d)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.

55.

Trao đổi chất ở tế bào gồm

a)

chuyển hóa vật chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào.

b)

trao đổi chất qua màng sinh chất và chuyển hóa vật chất trong tế bào.

56.

Cho các đặc điểm sau: (1) Kích thước nhỏ. (2) Tan trong nước. (3) Tan trong lipid. Đặc điểm của chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất là

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(1), (3).

d)

(2), (3).

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hình thức vận chuyển thụ động?

a)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao mà không cần tiêu tốn năng lượng.

b)

Các chất có kích thước lớn, phân cực, tan trong nước sẽ được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng.

c)

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất luôn cần có sự tham gia của các kênh protein xuyên màng.

d)

Các chất được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng sẽ sử dụng chung một kênh protein xuyên màng duy nhất gọi là kệnh aquaporin.

58.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là:

a)

adenôzin, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

b)

adenôzin, đường deoxiribozơ, 3 nhóm phosphate.

c)

adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

d)

adenin, đường deoxiribozo, 3 nhóm phosphate.

59.

Khi nói về ATP, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

Liên kết P - P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng.

b)

Một phân tử ATP chỉ chứa một liên kết cao năng

c)

Phân tử ATP có cấu tạo gồm: adenine, đường ribose và ba nhóm phosphate.

d)

Năng lượng tích tr

60.

Ở thực vật, pha sáng của quang hợp diễn ra tại

a)

màng ngoài của lục lạp

b)

màng trong của lục lạp

c)

màng thylakoid

d)

màng sinh chất

61.

Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

62.

Pha tối quang hợp xảy ra ở:

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Ở màng của các túi tilacôit

c)

Trong các hạt grana

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa chuyển hóa vật chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào?

a)

Sự chuyển hóa năng lượng luôn diễn ra trước sự chuyển hóa vật chất.

b)

Sự chuyển hóa vật chất luôn diễn ra trước sự chuyển hóa năng lượng.

c)

Sự chuyển hóa vật chất luôn đi kèm với sự chuyển hóa năng lượng.

d)

Sự chuyển hóa năng lượng diễn ra độc lập với sự chuyển hóa vật chất.

64.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

a)

có chứa sắc tố quang hợp.

b)

có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.

c)

được bao bọc bởi lớp màng kép.

d)

có chứa nhiều enzyme quang hợp.