wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG NGHĨA

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo

2.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

4.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

5.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

6.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

7.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

8.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

9.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Viêm mũi

10.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

11.

Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

12.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.

b)

mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

13.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ"?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

14.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

thưa - nhớ

c)

Bác - Người

15.

Từ nào không đồng nghĩa với "to lớn" ?

a)

vĩ đại

b)

lớn

c)

to kềnh

d)

cao vút

16.

Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?

a)

hiu quạnh

b)

lay lắt

c)

hiu hiu

d)

đơn côi

17.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

18.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

19.

Điền từ tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao vào chỗ chấm cho thích hợp:

Loại xe ấy.......... nhiều xăng quá, không hợp với ý muốn người..... nên rất khó ......

a)

tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao

b)

tiêu thụ,tiêu dùng, tiêu hao

c)

tiêu hao, tiêu dùng, tiêu thụ,

20.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

A. ngăn nắp

b)

B. lộn xộn

c)

C. bừa bãi

d)

D. cẩu thả

21.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

22.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

23.

Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:

a)

tàu hỏa

b)

xe máy

c)

xe ô tô

24.

Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:

a)

Lấp lánh, lóng lánh

b)

lấp lánh, lung linh, rực rỡ

c)

Lóng lánh, rực rỡ

25.

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

a)

hòa mình, hòa bình, hòa tan

b)

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

c)

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận

26.

Từ đồng nghĩa với "mập" là

a)

gầy

b)

đen

c)

ú

27.

Có mấy loại từ đồng nghĩa?

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

28.

Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "nhô”

( Trong câu: Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẳm )

a)

Mọc, ngoi, dựng

b)

Mọc, ngoi, nhú

c)

Mọc, nhú ,đội

d)

Mọc, đội, ngoi

29.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

30.

Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

a)

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc.

b)

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

31.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

a)

A. phang

b)

B. đấm

c)

C. đá

d)

D. vỗ

32.

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

33.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

34.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

35.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

36.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

37.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

38.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

39.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

40.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

41.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

giáo viên, giảng viên, nghiên cứu, nhà khoa học

a)

giáo viên

b)

giảng viên

c)

nghiên cứu

d)

nhà khoa học

42.

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

43.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

44.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

45.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

46.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

47.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

48.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

49.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

50.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

51.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

giáo viên, giảng viên, nghiên cứu, nhà khoa học

a)

giáo viên

b)

giảng viên

c)

nghiên cứu

d)

nhà khoa học

52.

cặp từ nào sau đồng nghĩa với nhau?

a)

leo - chạy

b)

đứng - ngồi

c)

luyện tập - rèn luyện

d)

chịu đựng - rèn luyện

53.

có thể thay thế tiếng " chết" với tiếng " hi sinh" trong ngữ cảnh sau " chiến sĩ ấy hi sinh thật anh dũng"không ?

a)

b)

không

54.

chọn từ đồng nghĩa điền vào chỗ chấm :

phát triển, lớn lên,...

a)

sinh sôi

b)

nảy nở

c)

rung lên

55.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

56.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

57.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

58.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

59.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

60.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

61.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

62.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

63.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

64.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ tuổi

d)

D. Con trẻ

65.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Cháu ........... hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc

Vì xóm làng thân thuộc

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ"

(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)

a)

chiến đấu

b)

kháng chiến

c)

đấu tranh

d)

tranh đấu