wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5/7/2023 tv

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây có các từ đồng nghĩa:

a)

Yêu thương, quý mến, gần gũi, quan tâm.

b)

Chăm sóc, dạy bảo, bảo ban, khuyên bảo.

c)

Nhường nhịn, chia sẻ, ân cần, chu đáo.

d)

Đoàn kết, giúp đỡ, gắn bó, hợp tác.

2.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

3.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

4.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

A. Đồng hương

b)

B. Thần đồng

c)

C. Đồng nghĩa

d)

D. Đồng chí

5.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

6.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

a)

A. bình yên

b)

B. thanh bình

c)

C. hiền hoà

d)

D. Cả a, b, c đều đúng.

7.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

d)

Hoang mang

8.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

9.

"Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước" là nghĩa của từ:

a)

nông dân

b)

công nhân

c)

công dân

d)

người dân

10.

Tiếng "công" trong các từ: công dân, công cộng, công chúng có nghĩa là:

a)

"của nhân dân, của riêng"

b)

"không hợp lí"

c)

"không thiên vị"

d)

"của nhà nước, của chung"

11.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

12.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm sau đây:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

d)

tàn tạ

13.

Từ "đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

14.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

15.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

16.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

d)

cao - dài

17.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

18.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

19.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

20.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

21.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

22.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

23.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

24.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

25.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

26.

Các từ đồng nghĩa với "lung linh" là:

a)

long lanh

b)

lóng lánh

c)

mênh mông

d)

lấp loáng

27.

Các từ đồng nghĩa với "bao la" là:

a)

bát ngát

b)

hiu hắt

c)

thênh thang

d)

mênh mông

28.

Các từ đồng nghĩa với "vắng vẻ" là:

a)

lấp loáng

b)

vắng ngắt

c)

hiu quạnh

d)

hắt hiu

29.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "thênh thang"?

a)

mênh mông

b)

vắng teo

c)

bát ngát

d)

bao la

30.

Từ "chân" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Chiếc bàn có bốn chân.

b)

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Ông bị đau chân.

d)

Chân trời ở đằng đông.

31.

Từ "mắt" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Mắt quả na sắp mở.

b)

Mắt em bé mở to.

c)

Anh tôi bị đau mắt

d)

Chị Chấm có đôi mắt lươn.

32.

Từ "tay" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Đôi tay mẹ gầy gầy xương xương.

b)

Tay em nắn nót viết từng chữ.

c)

Bàn tay Minh đặt lên vai An động viên bạn.

d)

Anh ấy là một tay vợt cừ khôi.

33.

Thủ đô của Lào là thành phố nào?

a)

Phnôm Pênh

b)

Bắc Kinh

c)

Viên Chăn

d)

Ăng-co-vát

34.

Chiếu sáng, sưởi ẩm, làm khô, phát điện... là tác dụng của dạng năng lượng nào?

a)

Năng lượng Mặt Trời

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng nước chảy

d)

Năng lượng điện

35.

Trong các câu ghép dưới đây, đâu là những câu ghép biểu thị quan hệ điều kiện – kết quả, giả thiết – kết quả?

a)

Tuy chim sâu nhỏ bé nhưng nó bắt sâu rất tài.

b)

Nếu Nam kiên trì luyện tập thì cậu ấy có thể trở thành vận động viên giỏi.

c)

Do trời hạn hán quá lâu nên ruộng đồng đều khô cạn.

d)

Hễ Lan trả lời đúng, cả lớp lại trầm trồ khen ngợi.

36.

Câu ghép: "Tuy rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên bờ sông Hương" thể hiện mối quan hệ gì?

a)

Tương phản

b)

Điều kiện - kết quả

c)

Giả thiết - kết quả

d)

Nguyên nhân - kết quả

37.

Diện tích hình tròn có đường kính 6cm là (a)   cm2

38.

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm và chiều cao 3,5 cm là:

a)

84cm3

b)

70cm3

c)

13,5cm3

d)

84cm2

39.

Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh là 6m là (a)   m2

40.

0,22m3 = ......dm3

a)

22

b)

220

c)

2200

d)

22000

41.

Điền tiếp vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn thơ:

Cao Bằng, rõ thật cao!

Rồi dần bằng bằng xuống

....

Đón môi ta dịu dàng

a)

Ông lành như hạt gạo

b)

Bà hiền như suối trong

c)

Như lòng yêu đất nước

d)

Đầu tiên là mận ngọt

42.

Khoảng cách an toàn được Bộ y tế khuyến cáo để đảm bảo không lây lan virus Corona là:

a)

Tối thiểu 1m

b)

Tối thiểu 2m

c)

Tối thiểu 3m

d)

Tối thiểu 4m

43.

Để thể hiện quan hệ nguyên nhân - kết quả giữa hai vế câu ghép ta có thể nối chúng bằng những cặp quan hệ từ nào ?

a)

Tuy ... nhưng...

b)

Bởi vì ....nên...

c)

Tại ....mà....

d)

Nhờ ....nên....

44.

Những nhà máy thủy điện tạo ra dòng điện nhờ dạng năng lượng nào?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng nước chảy

d)

Năng lượng chất đốt

45.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

46.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

47.

Câu nào sau đây là câu ghép?

a)

Vì mưa, Hoa đi học trễ.

b)

Vì trời mưa nên Hoa đi học trễ.

c)

Cồn cát cao trên kia là nơi Hoa hay thả diều cùng các bạn.

d)

Hoa gặp Hà nhờ bạn ấy hướng dẫn cách giải bài toán khó.

48.

Câu văn " Con đường ngoằn ngoèo, quanh co như một dải lụa mềm mại." có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

49.

Từ " đề nghị"trong câu nào là động từ?

a)

Cây táo già từ chối đề nghị của lũ ong.

b)

Đề nghị của anh ấy rất hợp lí.

c)

Họ đề nghị mọi người đeo khẩu trang.

50.

Câu văn " Người mẹ ngẩng đầu lên và chậm rãi hỏi cậu con trai đã đi đâu. " có các động từ nào?

a)

ngẩng đầu, hỏi, đi

b)

Ngẩng, hỏi, đi

c)

Ngẩng đầu, chậm rãi, hỏi

51.

10. Câu: "Bạn cho mình mượn cây bút với được không?" có tác dụng để làm gì?

a)

Để kể

b)

Để yêu cầu, đề nghị

c)

Để miêu tả

d)

Để bộc lộ cảm xúc

52.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

53.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

54.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

55.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

56.

Câu hỏi đúng cho bộ phận câu được in đậm là:

Chú mèo rón rén rình bắt chuột.

a)

Con gì rón rén rình bắt chuột?

b)

Chú mèo đang làm gì?

c)

Chú mèo rình bắt chuột như thế nào?

57.

Từ lưỡi trong những từ “cái lưỡi , lưỡi dao, lưỡi rìu, lưỡi hái” là từ:

a)

Trái nghĩa

b)

Cùng nghĩa

c)

Nhiều nghĩa

58.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

59.

Xác định quan hệ từ trong câu sau :

"Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa."

a)

b)

trời

c)

không

d)

60.

Xác định đại từ trong câu sau :

"Hôm qua, ai đã là người ra khỏi phòng muộn nhất ?"

a)

người

b)

nhất

c)

đã

d)

ai

61.

Quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì ?

"Hễ có gió to thì thuyền sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối."

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

62.

Từ "lưng" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Con cá voi trồi lên mặt nước với tấm lưng khổng lồ.

b)

Lưng bà em đã còng rồi.

c)

Trên lưng chừng núi cao ấy có nhiều ruộng bậc thang.

d)

Các bạn ấy đi học cưỡi trên lưng ngựa.

63.

Câu nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Em được đi ăn dỗ cùng ông bà ngoại.

b)

Bạn Minh có cái cặp da dất đẹp.

c)

Hương là học sinh chăm chỉ, được bạn bè iêu mến.

d)

Em chủ động trong việc học tập và rèn luyện.

64.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.