NEW
Font size
WorksheetsCÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Total questions: 19
Worksheet time: 7mins
P(x)=x3+12x7−4 . Bậc của đa thức P(x) là
A. 7
B. 3
D. 10
D. 0
Q(x)=x3+12x7−12x7+15 . Bậc của đa thức Q(x) là
A. 7
B. 3
C. 17
D. 0
Đa thức 0 có bậc là
A. 0
B. 1
C. 2
D. Không có bậc
Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho
P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Q(x)=4x3+12x7−5 và P(x)=8x7+5x3+9 . Khi đó Q(x)+P(x) là
A. 20x7+9x3−4
B. 9x7+20x3+4
C. 20x7+9x3+4
D. 20x7+9x3−4
A(x)=5x6−6x5+x2+1 và B(x)=−5x6+6x5+12x2−3 . Khi đó A(x)+B(x)=
A. 10x6+13x−2
B. 12x5+13x2−2
C. 13x2−2
D. 13x2+4
A(y)=6y2+12y+9; B(y)=4y2−12y+6 .Tính A(y)−B(y)=
A. 2y2−12y+15
B. 2y2+24y+3
C. 2y2+3
D. 2y2+15
2x5+17x4−12+Q(x)=10x5+17x4+20 . Khi đó Q(x)=
A. 8x5+34x4+32
B. 12x5+32
C. 12x5−32
D. 8x5+32
Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y
3
1
0
7
Xác định bậc của đa thức -2020
0
1
-1
Không có bậc
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1
và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5
Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Sắp xếp đa thức A(x)=5x4−2x3+1 và đa thức B(x)=x4+x3+2−x . Tính A(x)+B(x) ta được?
A. 5x4−2x3+1
B. x4+x3+2−x
C. 6x4−x3+3
D. 6x4−x3+3−x
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x là:
A. 2 và 3
B. -5 và 0
C. -7 và 1
D. 2 và 0
Tính tổng
(3y2 + y3 - 5) + (4y2 -4y + 2y3 + 8)
3y3 + 7y2 - 4y + 3
4y2 + 3y3 - y + 3
-y4 + 2y3 -y - 4
4y3 + 3y2 -3y + 1
Tính hiệu
(3- 2x + 2x2) - (4x -5 +3x2)
x2 + 6x + 8
2x2 + 5x - 7
-x2 -6x + 8
-2x2 + 11x - 4
Bậc của đa thức sau là bao nhiêu?
7x3 – 8x2 + 9
A. 5
B. 6
C. 2
D. 3
Tính hiệu
(5x4 - 4x3 - 2x2 + x - 19) - (x4 + 5x3 + 8x2 + x + 5)
4x4 - 9x3 - 10x2 - 24
4x4 - 9x3 - 10x2 - 2x - 24
4x4 - 9x3 - 10x2 + 2x - 24
-4x4 - 9x3 - 10x2 - 24
Tính hiệu
(3x3 + 3x2 + 5) – (x3 – 2x2 + x – 4)
4x3 + 5x2 + 9
2x3 + 5x2 – x + 9
2x3 + 1x – 1x2 – 1
2x6 +5x5 – 1x – 1
