wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài nguyên biển 4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân lớn nhất gây nên sự cố tràn dầu

a)

Do tàu chở dầu bị tai nạn đắm chìm trên đại dương

b)

Do quá trình khai thác dầu ở thềm lục địa

c)

Do quá trình chế biến dầu tại các cơ sở lọc dầu

d)

Do rò rỉ dầu ở các dàn khoan khai thác dầu trên biển

2.

Hậu quả của sự cố tràn dầu

a)

Tăng nhiệt độ nước biển và đại dương, phá hủy cấu trúc và tế bào sinh vật, giảm khả năng trao đổi không khí, vật chất và năng lượng trong lớp nước biển, ô nhiễm môi trường nước

b)

Tăng nhiệt độ nước biển và đại dương

c)

Giảm khả năng trao đổi vật chất và năng lượng trong lớp nước biển

d)

Làm ô nhiễm môi trường nước

3.

Thành phần hóa học của băng cháy

a)

gas hydrate, methane hydrate

b)

gas hydrate

c)

methane hydrate

d)

lưu huỳnh

4.

Điều kiện hình thành của băng cháy

a)

Áp suất cao và nhiệt độ thấp

b)

Áp suất cao và nhiệt độ cao

c)

Áp suất thấp và nhiệt độ cao

d)

Áp suất thấp và nhiệt độ thấp

5.

Khó khăn trong khai thác băng cháy

a)

Phóng thích methane gây nên thảm họa nhà kính toàn cầu, gây sóng thần

b)

Nằm sâu trong lớp vỏ đại dương

c)

Phân bố không tập trung

d)

Nằm trong các miệng núi lửa

6.

Nguồn năng lượng từ băng cháy gấp bao nhiêu lần khí đốt

a)

2 - 5 lần

b)

10 lần

c)

5 - 10 lần

d)

15 lần

7.

Năng lực cung cấp thực phẩm cho loài người của đại dương gấp bao nhiêu lần sản phẩm nông nghiệp sản xuất ra trên đất liền hiện nay?

a)

Khoảng 1.000 lần

b)

Khoảng 1.500 lần

c)

Khoảng 2.000 lần

d)

khoảng 3.000 lần

8.

Nước có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng hải sản lớn nhất trên thế giới năm 2016 là

a)

A. Trung Quốc

b)

A. Pê ru

c)

A. Hoa Kỳ

d)

A. Nhật Bản

9.

Có bao nhiêu hệ sinh thái vùng ven biển?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

10.

Hệ sinh thái vùng cửa sông được hiểu là

a)

Thủy vực ven bờ tương đối kín, nơi mà nước ngọt và nước mặn gặp nhau và trộn lẫn vào nhau

b)

Vùng không ngập nước trong một khoảng thời gian trong ngày với các yếu tố tự nhiên thay đổi do nước và không khí chi phối

c)

Vùng ngập nước trong một khoảng thời gian trong ngày với các yếu tố tự nhiên thay đổi do nước và không khí chi phối

d)

Một hệ sinh thái thuộc vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới hình thành trên nền các thực vật vùng triều với tổ hợp động, thực vật đặc trưng

11.

Các kiểu cửa sông bao gồm

a)

Châu thổ ven bờ, vịnh nửa kín, vịnh hẹp

b)

Châu thổ ven bờ, hình phễu

c)

Vịnh nửa kín, vịnh hẹp

d)

Châu thổ ven bờ, vịnh nữa kín

12.

Sự thay đổi chế độ muối ở vùng cửa sông phụ thuộc vào

a)

Mùa, địa hình, thủy triều, lượng nước ngọt

b)

Mùa, địa hình, sóng

c)

Mùa, chế độ mưa, chế độ thủy triều

d)

Lắng đọng trầm tích, chế độ mưa, chế độ thủy triều

13.

Quần xã sinh vật ở vùng cửa sông

a)

Phân nhóm rộng muối

b)

Phân nhóm hẹp muối

c)

Sinh vật nước ngọt

d)

Sinh vật nước mặn

14.

Hệ sinh thái vùng triều được hiểu là

a)

Vùng không ngập nước trong một khoảng thời gian trong ngày với các yếu tố tự nhiên thay đổi do nước và không khí chi phối

b)

Thủy vực ven bờ tương đối kín, nơi mà nước ngọt và nước mặn gặp nhau và trộn lẫn vào nhau

c)

Vùng ngập nước trong một khoảng thời gian trong ngày với các yếu tố tự nhiên thay đổi do nước và không khí chi phối

d)

Một hệ sinh thái thuộc vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới hình thành trên nền các thực vật của sông với tổ hợp động, thực vật đặc trưng

15.

Hệ sinh thái vùng triều phụ thuộc chặt chẽ vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thủy triều và sóng

b)

Dòng chảy

c)

Nhiệt độ nước biển

d)

Thời gian chiếu sáng

16.

Chế độ thủy triều ảnh hưởng như thế nào đến sinh vật vùng triều?

a)

Sự tồn tại và cấu trúc của sinh vật vùng triều

b)

Sự sinh sản của sinh vật

c)

Nguồn thức ăn của sinh vật

d)

Khả năng quang hợp của sinh vật

17.

Thời gian ngập nước trong vùng triều, hoạt động của sinh vật chủ yếu là

a)

Tìm kiếm thức ăn

b)

Nghỉ ngơi

c)

Tích lũy năng lượng

d)

Đào hang trú ẩn

18.

Đặc điểm của động vật vùng triều

a)

Các loài có vỏ cứng, loài hai mảnh, loài chạy nhanh

b)

Các loài nhuyễn thể thân mềm

c)

Các loài chạy nhanh

d)

Các loài có da trơn

19.

Có bao nhiêu loại bãi triều

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Đặc trưng của bãi triều đá

a)

Vật liệu to, nhẵn, sinh vật có kích thước lớn

b)

Vật liệu mịn, thô, sinh vật hai mảnh

c)

Độ dốc lớn, sóng lớn, sinh vật hai mảnh

d)

Vật liệu thô, sóng lớn, sinh vật chạy nhanh