wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun and games part 2

Total questions: 19

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Động từ "Tổ chức" là từ nào dưới đây?

a)

organise

b)

organisation

c)

organising

2.

Danh từ "pleasure" là gì nhỉ

a)

Sự buồn bã

b)

Sự vui vẻ

c)

Sự thất vọng

3.

Danh từ "trọng tài" ta viết như thế nào?

(a)  

4.

I love the melody and "rhythm" of this song.

Vậy "Rhythm" ở đây nghĩa là gì?

a)

Nhịp điệu

b)

Bài hát

c)

Cao độ

5.

Động từ "ghi điểm" viết như thế nào nhỉ?

(a)  

6.

Danh từ "Score" nghĩa là gì?

a)

Điểm số

b)

Ghi điểm

7.

Động từ "ủng hộ" viết như thế nào?

(a)  

8.

Động từ "train" có nghĩa là gì?

a)

Huấn luyện

b)

Luyện tập

c)

Người huấn luyện

9.

Đây là loại trò chơi gì?

(a)  

10.

Động từ nào đồng nghĩa với từ "continue"( tiếp tục)

a)

Give up

b)

Carry on

c)

Join in

11.

Cụm động từ "eat out" nghĩa là gì?

a)

Ăn ở nhà

b)

Nấu ăn

c)

Ăn ở ngoài

12.

Khi từ bỏ ( bỏ cuộc) 1 việc gì đơ mình dùng cụm động từ gì nhỉ?

(a)  

13.

Từ đồng nghĩa với "participate" ( tham gia) là từ nào dưới đây?

a)

Give up

b)

Join in

c)

Carry on

14.

Từ nào là nghĩa của câu này

make a player leave a game ( football)

Đuổi ai đó ra khỏi trò chơi (trận bóng)

a)

Send off

b)

Take off

c)

Give up

15.

Cụm động từ "take up" nghĩa là gì?

a)

Cất cánh

b)

Bắt đầu 1 công việc, sở thích

c)

Ghi chú

16.

Tìm từ thích hợp cho câu sau

That music is too loud, turn (a)  

(Loud: to tiếng, lớn tiếng)

17.

Cụm động từ "turn up" nghĩa là gì?

a)

Vặn nhỏ xuống

b)

Tắt đi

c)

Vặn to lên

18.

Cụm động từ "trông giống ai, cái gì" là cụm nào dưới đây?

a)

Look for

b)

Look at

c)

Look like

19.

Động từ "thay vì" là từ nào dưới đây

a)

Instead

b)

Interest

c)

Indeed