Font size
WorksheetsÔn tập
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Hãy cho biết động từ 'to be' trong thì hiện tại đơn của dạng phủ định?
be not
isn't
amn't
am not, is not, are not
Làm thế nào để nhận biết thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại
Dự đoán tương lai có dữ liệu từ trước
Tất cả các đáp án trên đều sai
Diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ
Cho biết động từ 'to go' trong thì quá khứ đơn của dạng khẳng định?
goed
went
gone
goed
Làm thế nào để nhận biết thì quá khứ tiếp diễn?
Nhận biết thì quá khứ tiếp diễn bằng cấu trúc 'đã' + động từ.
Nhận biết thì quá khứ tiếp diễn bằng cấu trúc 'sẽ' + động từ.
Nhận biết thì quá khứ tiếp diễn bằng cấu trúc 'đang' + động từ.
Nhận biết thì quá khứ tiếp diễn bằng cấu trúc 'không' + động từ.
Hãy viết câu 'I will eat dinner at 7pm' ở dạng phủ định?
I will not eat dinner at 7pm
I am eating dinner at 7pm
I ate dinner at 7pm
I will eat dinner at 7pm
Xác định thì của các động từ trong câu sau:
When my mother was cooking in the kitchen, the phone rang
Simple Past - Simple Past
Simple Past - Past Continuous
Past Continuous - Simple Past
I don't know
Cho biết một ví dụ về động từ bất quy tắc trong tiếng Anh?
run-ran-runed
go-went-gone
eat-eated-eaten
see-saw-seen
Hãy viết câu 'She has finished her homework' ở dạng phủ định?
She has finished not her homework
She has not finished her homework
She has not her homework finished
She has not finished her homework yet
Dạng của động từ của thì tương lai đơn
will be Ved/Vp3
will be Vo
will Vo
will be Ving
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động như thế nào
Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm ở trong quá khứ
Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không nhắc đến thời điểm
Hành động xảy ra sau một hành động khác trong quá khứ
Hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ
Chuyển câu sau sang hiện tại hoàn thành:
We learned English 2 months ago
A. shoots
B. grounds
C. concentrates
D. forests
A
B
C
D
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. fills
B. adds
C. stirs
D. lets
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. names
B. lives
C. boxes
D. tables
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
parents
brothers
sisters
sons
