wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程 HSK6 - 第三十五课

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

这是什么?

a)

印章

b)

印彰

c)

碑刻

d)

拓印

2.
a)

雕版

b)

纸张

c)

玩具

d)

印章

3.

年画是中国画的一种,始 ______ 古代的门神画。

a)

b)

c)

d)

4.

传说很久以前,有人在门上 ______ 他们兄弟的像,用以防鬼。

a)

画上

b)

画下

c)

画上去

d)

画下去

5.

门神画就是一篇 ______ 世俗生活题材的作品。

a)

反映

b)

反应

c)

反对

d)

反而

6.

里程碑 nghĩa là gì?

a)

cột mốc lịch sử

b)

100 kilometers

c)

hành trình

d)

đường dài

7.

Phiên âm đúng của từ 驱逐

a)

qūzhú

b)

qūzhu

c)

jūzhu

d)

jūzhú

8.

Điền trống: 烟 ______ 爆竹

a)

b)

c)

d)

9.

Từ nào sau đây có từ loại là trạng từ?

A. 终究

B. 增添

C. 丰收

D. 发财

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

(A)单色印品终究(B)不能满足人们(C)的审美需求,(D)就有了彩色套印技术。(之后)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

喜闻乐见 có nghĩa là gì?

a)

vui tai vui mắt

b)

bỏ cuộc giữa chừng

c)

an cư lạc nghiệp

d)

được công nhận

12.

哪个成语有 没有什么不被包括 的意思?

a)

喜闻乐见

b)

无所不包

c)

半途而废

d)

烟花爆竹

13.

他立刻变得不好意思 ______,话说吞吞吐吐。

a)

起来

b)

过来

c)

下去

d)

过去

14.

唠叨 的重叠形式是什么?

a)

唠唠叨叨

b)

唠叨唠叨

15.

我老爸一年到头真够忙的,可他总是 ______, 因为他每天都锻炼身体。

a)

干劲十足

b)

大发雷霆

c)

任重道远

d)

一帆风顺

16.

猫终究是动物,动物急了咬人也是 ______ 的。

a)

正常

b)

常常

c)

通常

d)

平时

17.

(A)胜利(B)总是在真理一边,正义的事业(C)会取得(D)胜利。(终究)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

他已经 ______ 三天没吃东西了。

a)

连续

b)

连年

19.

______ 是经营年画久了,他对年画就 ______是热爱。

a)

愈......愈

b)

又......愈

c)

愈......又

d)

边......边

20.

缺席 trái nghĩa với từ nào dưới đây?

a)

出席

b)

表现

c)

占据

d)

确立

21.

什么是 门神画

a)
b)
c)
d)
22.

Phiên âm đúng của từ 凶恶

a)

xiōng'è

b)

xiōng'ě

c)

qiōng'è

d)

jiōng'è

23.

Điền trống: ______ 笑话

a)

民间

b)

人民

c)

人间

d)

民众

24.

谢绝 có nghĩa là gì?

a)

cự tuyệt

b)

cảm ơn

c)

nhận lỗi

d)

tuyệt vời

25.

中国年画虽然不分派别,但不同地区的年画各有 ______ 长。

a)

b)

c)

d)