NEW
Font size
Worksheetsbai tap 2
Total questions: 35
Worksheet time: 2hrs 7mins
Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
A
B
C
D
Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ:
A. (tím) B. ( đỏ).
C. ( lam) D. ( chàm).
A
B
C
D
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng l = 0,5mm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =15mm. Tính số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn.
A. 14 vân sáng và 15 vân tối
B. 16 vân sáng và 15 vân tối
C. 15 vân sáng và 14 vân tối
D. 15 vân sáng và 16 vân tối
A
B
C
D
. Bức xạ của tần số nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện cho 1 kim loại có giới hạn quang điện là 0,45 μ m ?
A. 7.1014Hz .
B. 5.1014Hz .
C. 6.1014Hz .
D. 8.1013Hz .
A
B
C
D
Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng: a = 0,5mm; D = 2m. Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μ m chiếu vào khe S.Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa. Vị trí vân sáng bậc 2 cách vân trung tâm là
A. 2,4mm
B. 9,6mm
C. 4,8mm
D. 1,2mm
A
B
C
D
Điều kiện để xảy ra giao thoa ánh sáng là:
A. Cùng biên độ, cùng tần số
B.Cùng tần số, cùng chu kỳ
C.Cùng tần số, độ lệch pha không đổi
D.Cùng pha, cùng biên độ
A
B
C
D
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi :
A. prôtôn, nơtron.
B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn, nơtron và êlectron.
D. prôtôn và êlectron.
A
B
C
D
. Công thoát của êlectrôn ra khỏi kim loại là 6,625.10-19 J, hằng số plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.10 mũ 8m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là? μ m
A. 0,250.
B. 0,3.
C. 0,295.
D. 0,4.
A
B
C
D
Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo
là = 5,3.10-11m . Bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 84,8.10-11m
B. 132,5.10-11m
C. 47,7.10-11 m
D. 21,2.10-11m.
A
B
C
D
Cho các lọai ánh sáng sau :
I. ánh sáng trắng
II. Ánh sáng đỏ
III. Ánh sáng vàng
IV. Ánh sáng tím
Ánh sáng nào khi chiếu qua máy quang phổ sẽ được quang phổ liên tục :
A. Cả 4 lọai trên
B. I, II, và III
C. Chỉ có I
D. I và III
A
B
C
D
Muốn một chất phát quang ra ánh sáng nhìn thấy có bước sóng l lúc được được chiếu sáng thì phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng
A. Lớn hơn l
B. Thuộc vùng hồng ngoại
C. Nhỏ hơn l
D. Bằng l
A
B
C
D
Trong thí nghiệm yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, giữa hai khe và màn là D = 4m. Bước sóng ánh sáng là 0,6 μ m . Xác định toạ độ của vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 cùng một phía?
A. xs3 = 3,1mm; xt5 = 5,1mm.
B. xs3 = 3,2mm; xt5 = 5,2mm.
C. xs3 = 3,6mm; xt5 = 5,4mm.
D. xs3 = 3,8mm; xt5 = 6,4mm
A
B
C
D
Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36m , công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần . Tìm giới hạn quang điện của natri :
A. 0,489 10-6 m
B. 0,625 10-6 m
C. 0,504 10-6m
D. 0,669 10-6 m.
A
B
C
D
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là:
A. x = 5i
B. x = 4i
C. x = 6i
D. x = 3i
A
B
C
D
Có thể chữa được bệnh ung thư cạn ở ngoài da của người. Người có thể sử dụng các tia nào sau đây?
A. Tia hồng ngoại
B. ia X
C. Tia âm cực
D. Tia tử ngoại
A
B
C
D
Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A= 4,5eV. Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có l1= 0,25 µm, l2= 0,4 µm, l3= 0,15 µm, l4= 0,28 µm thì bức xạ nào không gây ra hiện tượng quang điện
A. l3, l1
B. l1, l4
C. cả 4 bức xạ trên
D. l2, l4
A
B
C
D
Hạt nhân có khối lượng 105Be 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn = 1,0073u, 1u = 931Mev/c2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là
A. 632,1531 Mev
B. 63,2152 Mev
C. 0,6321 Mev
D. 6,3215Mev.
A
B
C
D
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:
A. Cùng cường độ sáng.
B. Đơn sắc
C. Cùng màu sắc
D. Kết hợp.
A
B
C
D
Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?
A. Năng lượng liên kết.
B. Số hạt prôtôn.
C. Năng lượng liên kết riêng.
D. Số hạt nuclôn.
A
B
C
D
Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây
A. Cường độ lớn.
B. Độ định hướng cao
C. Độ đơn sắc cao
D. Công suất lớn
A
B
C
D
Thân thể con người ở nhiệt độ phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau?
A. ia hồng ngoại
B. Tia X
C. Bức xạ nhìn thấy
D. Tia tử ngoại
A
B
C
D
126C có khối lượng hạt nhân là 11,9967u. Độ hụt khối của nó (mp=1.007276u, mn= 1,008665u)
a) 91,63MeV/c2 b) 82,54MeV/c2
c) 73,35MeV/c2 d) 92,2 MeV/c2.
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng điện từ:
A. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma.
B. Tia α, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma.
D. Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma.
A
B
C
D
Trong giao thoa với khe I - âng có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm.Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 8 cùng một phía vân trung tâm
A. 5mm
B. 3mm
C. 4mm
D. 8mm
A
B
C
D
Trường hợp nào sau đây nguyên tử hiđrô phát xạ photon? Khi electron chuyển từ quỹ đạo
A. L đến quỹ đạo K .
B. K đến quỹ đạo M .
C. M đến quỹ đạo O .
D. L đến quỹ đạo N .
A
B
C
D
Một mạch dao động LC có năng lượng 36.10-6J và điện dung của tụ điện C là 25mF. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 0,3V thì năng lượng tập trung ở cuộn cảm là:
A. WL = 12,75.10-6J.
B. WL = 34,875.10-6J.
C. WL = 24,75.10-5J.
D. WL = 12,75.10-5J.
A
B
C
D
Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 200pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 0,02H. Chu kỳ dao động riêng của mạch là:
A. 0,125.10-6s. B. 1,25.10-6s.
C. 125.10-6s. D. 12,5.10-6s
A
B
C
D
Chiếu một chùm sáng trắng vào hai khe Iâng thì vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân bậc 1 có màu:
A. tím. B. đỏ.
C. vàng. D. lam.
A
B
C
D
Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 μ m . Bước sóng điện từ mà mạch thu được
A. 250 m. B. 150 m.
C. 500 m. D. 100 m.
A
B
C
D
Công thoát của kim loại là A = 2,25 eV. Giới hạn quang điện của kim loại là:
A. 0,558.10-6 m
B. 0,552.10-6 m
C. 5,552.10-6 m.
D. 5,58.10-6 m
A
B
C
D
Công thoát của kim loại là A = 2,25 eV. Giới hạn quang điện của kim loại là:
A. 0,558.10-6 m B. 0,552.10-6 m
C. 5,552.10-6 m. D. 5,58.10-6
A
B
C
D
Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì:
A. bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi.
B. cả tần số lẫn bước sóng đều không đổi.
C. tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi.
D. cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi.
A
B
C
D
Bức xạ màu vàng của Natri có bước sóng l = 0,59mm. Năng lượng của phôtôn tương ứng tính ra eV là :
A. 2,2 eV
B. 2,1 eV
C. 2,3 eV
D. 2,0 eV
A
B
C
D
Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Y- âng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 và 0,4 μ m. Biết khoảng cách hai khe a = 0,5 mm, màn cách hai khe 2 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có hai vân sáng của hai ánh sáng trên trùng nhau là bao nhiêu?
A. 1,6 mm.
B. 4,8 mm.
C. 3,2 mm.
D. 2,4 mm.
A
B
C
D
Một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 420 nm đi từ chân không vào thủy tinh có chiết suất với ánh sáng đơn sắc này bằng 1,5. Bước sóng của ánh sáng này trong thủy tinh bằng
A. 630 nm.
B. 210 nm.
C. 280 nm.
D. 420 nm.
A
B
C
D
