Font size
Worksheets标准教程HSK6 - 第三课
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
裁缝 có nghĩa là
thợ mộc
thợ sơn
thợ may
thợ xây
吹拂/ 迎面/ 微风/ 轻轻
(a)
流露/ 她/ 眼睛/ 爱情/ 出/ 的
(a)
她/ 朴实/相当/ 的/衣着
(a)
健康/ 损害/ 操劳/ 了/ 过度/ 他的。
(a)
A 权力没有制约,必然会产生腐败。
B 不是每一次努力都会有收获,但是每一次收获都需要努力。
C 两个人在一起,遇到事至少可以商量商量一下,总比一个人好。
D 我是电影评论专业的一名研究生,去年一年我一共看了 206 部电影。
A
B
C
D
A 我总是能从父母得到鼓励和支持。
B 蜂鸟是世界上已知的最小的鸟类。
C 《西游记》是在民间流传的唐僧取经故事的基础上写成的。
D 倾听别人谈话,对我来说是获得某种知识、经验和思想启迪的机会。
A
B
C
D
A 通过这次活动,使我们开阔了眼界,增长了见识。
B 一提起健身,很多人马上就会想到设施齐全的健身房。
C 避讳是中国古代社会的一种习俗,也是一种特有的文化现象。
D 在危险情况下人的嗅觉会变灵敏,并向大脑发出避开危险的“警报”。
A
B
C
D
溺爱/ 他/母亲/过于/对他
(a)
我们俩好着呢
Cụm từ nào đồng nghĩa với cụm từ được gạch chân
好多了
不太好
非常不好
累了
父亲去世后,他痛苦得甚至无法工作。
甚至 trong câu trên là đúng hay sai
đúng
sai
chưa rõ
我起码想辞职。
起码 trong câu trên là đúng hay sai
đúng
sai
chưa rõ
甚至 có đặc điểm gì sau đây
không thể làm định ngử
là phó từ
có thể làm định ngữ
là hình dung từ
起码 có đặc điểm gì sau đây:
phía trước có thể thêm "最“
là hình dung từ
có thể làm định ngữ
là phó từ
听他这么说,她从---------里不高兴。
心眼儿
启蒙
唠叨
助手
他们企图-------武力。
迎面
炫耀
搓
胡须
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
裁缝
模样
清晨
胡须
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh
清晨
胡须
港口
信誉
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
港口
主管
助手
口音
迎面的拼音是:
yíngmiàn
yīngmiàn
yǐngmiàn
yìngmiàn
模样的拼音是:
móyàng
múyàng
mǒyàng
mǔyǎng
饱经沧桑的拼音是
bǎojīngcāngsāng
bàojǐngcāngsāng
bāojīncāngsāng
bǎojǐncāngsāng
Từ nào dưới đây có pinyin là: xǐyuè
喜悦
续约
隐约
细雨
小心翼翼的拼音是
xiǎoxīnyìyì
xiǎoxīnyīyì
xiǎoxinyìyi
xiǎoxīnyìyi
隐约 là loại từ gì
副词
形容词
量词
名词
