wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra TX CN 11 lan 3 HK2 dot 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nếu áp suất dầu trên đường ống dẫn dầu bình thường, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?

a)

Các te---->Bầu lọc dầu---->Van khống chế dầu---->Mạch dầu---->Các bề mặt masát---->Cácte

b)

Các te---->Bơm dầu---->Bầu lọc dầu---->Van khống chế dầu---->Mạch dầu---->Các bề mặt ma sát---->Cácte

c)

Các te---->Bơm dầu---->Van an toàn---->Cácte

d)

Các te---->Bơm dầu---->Bầu lọc dầu---->Két làm mát dầu---->Mạch dầu---->Các bề mặt ma sát---->Cácte


2.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình: nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

b)

Động cơ bốn kì là loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong hai hành trình của pittong

c)

Khi pittong dịch chuyển được một hành trình thì trục khuỷu sẽ quay được một góc 1800.

d)

Ở động cơ xăng 4 kì thì nạp vào cacte của động cơ xăng hòa khí

3.

Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, van khống chế lượng dầu qua két đóng lại khi:

a)

áp suất dầu vượt quá giá trị cho phép.

b)

nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định trước.

c)

nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định trước.

d)

lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá nhiều.

4.

Hệ thống làm mát bằng nước được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bơm cao áp


6.

Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do?

a)

Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao

b)

Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao

c)

Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp

d)

Giảm áp suất trên đường ống


7.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa qua két và qua đường nước

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm.

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát.

d)

Mở cả 2 cửa qua két và qua đường nước

8.

Động cơ đốt trong dùng làm nguồn động lực cho phương tiện di chuyển:

a)

Trong phạm vi hẹp

b)

Với khoảng cách nhỏ

c)

Trong phạm vi rộng và khoảng cách lớn

d)

Trong phạm vi hẹp và khoảng cách nhỏ

9.

Một động cơ có tỉ số nén là 9:2, thể tích toàn phần là 225 cc. Khi đó thể tích buồng cháy của động cơ là

a)

12,5 cc

b)

25 cc

c)

50 cc

d)

22,5 cc

10.

Khi hệ thống bôi trơn làm việc , dầu nóng đi theo thứ tự đường nào sau đây?

a)

Cácte"Bơm dầu"Bầu lọc dầu "Mạch dầu"Các bề mặt ma sát"Cácte.

b)

Cácte"Bơm dầu"Van an toàn"Cácte.

c)

Cácte"Bơm dầu"Bầu lọc dầu"Két làm mát dầu"Mạch dầu"Các bề mặt ma sát"Cácte.

d)

Cácte"Bầu lọc dầu"Van khống chế dầu"Mạch dầu"Các bề mặt masát"Cácte.

11.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, nếu bầu lọc tinh bị tắc thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Dầu bôi trơn lên đường dầu chính không được lọc, các chi tiết được bôi trơn bằng dầu bẩn.

b)

Không có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, động cơ dễ bị hỏng.

c)

Vẫn có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, không có sự cố gì xảy ra.

d)

Động cơ có thể ngừng hoạt động.

12.

Một động cơ đốt trong có công suất 450 KW truyền lực cho máy công tác bằng hệ thống xích. Biết tổn thất trên hệ thống truyền lực là 5000W; Công suất của máy công tác là 375KW thì hệ số dự trữ K bằng

a)

1,18

b)

1,2

c)

1,5

d)

1,05

13.

Chọn một kết luận sai trong các kết luận sau?

a)

Chu trình được thực hiện trong 2 kì thì ta có động cơ 2 kì

b)

Chu trình được thực hiện trong 4 kì thì ta có động cơ 2 kì

c)

Chu trình được thực hiện trong 4 kì thì ta có động cơ 4 kì

d)

Chu trình được thực hiện trong 4 hành trình thì ta có động cơ 4 kì

14.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

Bugi

15.

Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.


17.

Trong hệ thống khởi động chi tiết số 6 là

a)

lỏi thép

b)

bộ phận điều khiển

c)

khớp truyền động

d)

dộng cơ điện

18.

Một xe wave 110 cm3 có thể tích buồng cháy là 50cm3. Vậy thể tích toàn phần của động cơ là

a)

60 cm3

b)

260 cm3

c)

160 cm3

d)

115 cm3

19.

Bộ phận trung gian nối động cơ đốt trong với máy công tác gọi là

a)

Hệ thống truyền lực

b)

ly hợp, hộp số

c)

khớp nối

d)

bộ truyền bằng đai

20.

Trong nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế sẽ đóng lại khi nào?

a)

Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định mức.

c)

Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức.

d)

Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn.

21.

Xecmang dầu có nhiệm vụ:

a)

Bảo vệ pittong

b)

Không cho nhớt ở cacte lọt lên buồng cháy.

c)

Không cho khí ở buồng cháy lọt xuống cacte.

d)

Bao kín buồng cháy

22.

Công dụng của bầu lộc trong hệ thống bôi trơn là

a)

lọc những cận bẩn trong nước làm mát

b)

lọc những cận bẩn có kích thước lớn

c)

lọc những cận bẩn có trong nhiên liệu

d)

lọc những cận bẩn có kích thước nhỏ

23.

Nguyên tắc về công suất:

a)

NĐC = (NCT + NTT) . K

b)

NCT = (NĐC + NTT) . K

c)

NTT = (NĐC + NCT) . K

d)

NĐC = (NCT . NTT) + K

24.

Chi tiết nào không có trong nguyên lý làm việc của hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí

a)

bầu lọc xăng

b)

bơm xăng

c)

bộ chế hòa khí

d)

các cảm biến

25.

Nguyên tắc ứng dụng của động cơ đốt trong là

a)

Tốc độ quay, hiệu suất

b)

Công suất, theo trình tự

c)

công suất và tốc độ quay

d)

công suất và hiệu suất