WorksheetsBÀI 16_CN11_KNTT
Total questions: 22
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Chuồng kín có nhược điểm nào?
a)
Cần hệ thống điện, nước hiện đại
b)
Khó kiểm soát tiểu khí hậu
c)
Khó đảm bảo an toàn sinh học
d)
Không phù hợp với chăn nuôi công nghiệp
2.
Kiểu chuồng hở có ưu điểm nào?
a)
Dễ làm, chi phí thấp
b)
Đảm bảo tối ưu cho vật nuôi các điều kiện tiểu khí hậu
c)
Không bị ảnh hưởng của thời tiết, mùa vụ
d)
Có thể áp dụng chăn nuôi công nghiệp
3.
Kiểu chuồng hở có nhược điểm nào?
a)
Cần hệ thống điện, nước hiện đại
b)
Khó kiểm soát tiểu khí hậu
c)
Chi phí đầu tư lớn
d)
Ảnh hưởng tới việc đối xử nhân đạo với vật nuôi
4.
Đâu không phải là ưu điểm của kiểu chuồng kín:
a)
Dễ làm, chi phí thấp
b)
Đảm bảo tối ưu cho vật nuôi các điều kiện tiểu khí hậu
c)
Không bị ảnh hưởng của thời tiết, mùa vụ
d)
Có thể áp dụng chăn nuôi công nghiệp, quy mô lớn
5.
Kiểu chuồng kín – hở linh hoạt có nhược điểm nào?
a)
Cần hệ thống điện, nước hiện đại
b)
Khó kiểm soát tiểu khí hậu
c)
Chi phí đầu tư lớn
d)
Ảnh hưởng tới việc đối xử nhân đạo với vật nuôi
6.
Kiểu chuồng thông thoáng tự nhiên, tiểu khí hậu trong chuồng phụ thuộc chủ yếu vào môi trường bên ngoài là đặc điểm của kiều chuồng nuôi nào?
a)
Chuồng hở
b)
Chuồng kín
c)
Chuồng nửa kín
d)
Chuồng kín – hở linh hoạt
7.
Ở các hộ gia đình thường sử dụng loại chuồng nuôi nào là chủ yếu?
a)
Chuồng hở
b)
Chuồng kín
c)
Chuồng nửa kín
d)
Chuồng kín – hở linh hoạt
8.
“Chớ bán gà ngày gió, chớ bán chó ngày mưa”. Vị trí chuồng
a)
Hướng chuồng
b)
Kiến trúc xây dựng
c)
Nền chuồng
d)
Khi xây dựng chuồng trại chăn nuôi, ta thường chọn hướng nào?
9.
Khi xây dựng chuồng trại chăn nuôi, ta thường chọn hướng nào?
a)
Hướng tây hoặc đông – tây
b)
Hướng nam hoặc đông – nam
c)
Hướng bắc hoặc đông – bắc
d)
Hướng đông hoặc đông – nam
10.
Chuồng gà đẻ nuôi lồng được thiết kế giống như chuồng gà nuôi nền chỉ khác:
a)
Hệ thống vệ sinh
b)
Hệ thống lồng nuôi
c)
Hệ thống tản nhiệt
d)
Hệ thống làm mát
11.
Đâu là yêu cầu về vị trí, địa điểm xây dựng chuồng nuôi?
a)
Chọn nơi có giao thông thuận tiện
b)
Chọn vị trí cao ráo, thoáng mát, thoát nước tốt, gần khu dân cư, chợ, trường học,.
c)
Chọn vị trí ở trung tâm các thành phố để dễ dàng chứng minh chất lượng của chuồng nuôi
d)
Chọn nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, đường giao thông, chợ, trường học.
12.
Quan sát hình ảnh sau. Cho biết đây là kiểu chuồng gì?
a)
Chuồng kín
b)
Chuồng hở
c)
Chuồng kín – hở linh hoạt
d)
Chuồng ống khói
13.
Quan sát hình ảnh sau. Cho biết đây là kiểu chuồng gì?
a)
Chuồng kín
b)
Chuồng hở
c)
Chuồng kín – hở linh hoạt
d)
Chuồng ống khói
14.
Quan sát hình ảnh sau. Cho biết đây là kiểu chuồng gì?
a)
Chuồng kín
b)
Chuồng hở
c)
Chuồng kín – hở linh hoạt
d)
Chuồng ống khói
15.
Phân loại thành “chuồng lợn nái hậu bị, chuồng lợn nái đẻ, chuồng gà thịt,…” là kiểu phân loại nào?
a)
Theo đối tượng vật nuôi
b)
Theo giai đoạn sinh trưởng
c)
Theo quy mô chăn nuôi
d)
Theo nguồn gốc vật nuôi
16.
Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi?
a)
Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (khách sạn, nhà hàng, sân golf, bể bơi,.)
b)
Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở, máng ăn, máng uống, sân chơi,.)
c)
Xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian.
d)
Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian
17.
Kiểu chuồng kín – hở linh hoạt là kiểu chuồng kín không hoàn toàn.
a)
Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống bạt che hoặc hệ thống cửa đóng mở linh hoạt.
b)
Cuối dãy chuồng có hệ thống làm mát và quạt thông gió.
c)
Khi thời tiết thuận lợi, chuồng được vận hành như chuồng kín. Khi thời tiết không thuận lợi (nắng nóng, rét,.), chuồng được vận hành như chuồng hở.
d)
Chuồng được thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động (quạt thông gió, hệ thống làm mát,.)
18.
Chuồng được thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động (quạt thông gió, hệ thống làm mát,.)
a)
Chuồng kiểu này phù hợp với phương thức nuôi tại gia, quy mô nhỏ, góp phần giữ gìn vệ sinh chung.
b)
Kiểu chuồng này dễ quản lí và kiểm soát dịch bệnh do ít chịu tác động của môi trường bên ngoài.
c)
Chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống khá lớn.
d)
Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt
19.
Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt
a)
Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp, chăn thả có quy củ, thân thiện với môi trường
b)
Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín
c)
Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh
d)
Dưới đây là những yêu cầu khi làm mái chuồng. Ý nào không đúng?
20.
Dưới đây là những yêu cầu khi làm mái chuồng. Ý nào không đúng?
a)
Làm đủ độ cao để đảm bảo thông thoáng.
b)
Mái nên sử dụng vật liệu cách nhiệt (tôn lạnh, tôn kẽm,.) giúp chống nóng.
c)
Mái có độ dốc 30 – 40% để tránh đọng nước.
d)
Ưu tiên làm kiểu 3 mái.
21.
Dưới đây là các yêu cầu xây dựng chuồng nuôi. Ý nào không đúng?
a)
Chia khu riêng biệt: nhà trực, khu cách li, khu làm việc của nhân viên kĩ thuật, nhà kho, khu chế biến thức ăn, khu chăn nuôi, khu vệ sinh khử trùng, khu thay quần áo cho công nhân, khu xử lí chất thải,.
b)
Thiết kế chuồng: phù hợp với từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và thuận tiện trong nuôi dưỡng, chăm sóc.
c)
Dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôi: đầy đủ, phù hợp với đối tượng vật nuôi và từng giai đoạn sinh trưởng. Trang thiết bị chăn nuôi phải đảm bảo hiệu quả, an toàn và dễ vệ sinh.
d)
Hệ thống xử lí chất thải: chỉ cần làm tối giản, đủ để loại bỏ một số chất độc hại. Chất thải chăn nuôi ít gây hại cho môi trường.
22.
“Chuồng nuôi bò cần được bố trí phù hợp để tránh mưa tạt, gió lùa, đảm bảo thoáng mát và thoát nước tốt. Nền chuồng phải cao hơn mặt đất 40 – 50 cm. Trong chuồng nên chia ô cá thể để tránh bò tranh giành thức ăn hay húc nhau. Rãnh thoát nước tiểu, phân được bố trí ngay tại nơi con vật đứng. Nền chuồng có thể lát gạch hoặc bê tông, tránh láng xi măng trơn trượt. Trên nền chuồng rải cát hoặc rơm, rạ băm nhỏ cho bò nghỉ ngơi thoải mái.” Hãy chỉ ra chi tiết không đúng trong đoạn trên.
a)
“phải cao hơn mặt đất 40 – 50 cm”. Đúng phải là: “bằng với mặt đất”.
b)
“ngay tại nơi con vật đứng”. Đúng phải là: “chạy dọc phía sau chuồng”.
c)
“Nền chuồng có thể lát gạch hoặc bê tông, tránh láng xi măng trơn trượt.” Đúng phải là: “Nền chuồng có thể láng xi măng, tránh lát gạch hoặc bê tông trơn”.
d)
“Nền chuồng rải cát hoặc rơm, rạ băm nhỏ.” Đúng phải là: “Nền chuồng rải thảm”.
100 %
