wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIAO THOA ÁNH SÁNG

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng vân là

a)

Khoảng cách giữa hai vân sáng tối liên tiếp

b)

Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp

c)

Khoảng cách giữa hai sáng bất kì

d)

Khoảng cách giữa hai tối bất kì

2.

Trong hệ vân giao thoa của thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng công thức tính khoảng vân là

a)

i=λ.aDi=\frac{\lambda.a}{D}

b)

i=a.Dλi=\frac{a.D}{\lambda}

c)

i=λ.Dai=\frac{\lambda.D}{a}

d)

i=λ.a.Di=\lambda.a.D

3.

Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ánh sáng có bước sáng λ, S cách đều 2 khe. Với kϵZ. Tại điểm M trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 có vân sáng khi

a)

 d2d1=(k+12).λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right).\lambda  

b)

 d2d1=(k12).λd_2-d_1=\left(\frac{k-1}{2}\right).\lambda  

c)

 d2d1=k.λd_2-d_1=k.\lambda  

d)

 d2d1=k. λ2d_2-d_1=k.\ \frac{\lambda}{2}  

4.

Khoảng cách từ trung tâm giữa đến vân sáng bậc k (với kϵZ) trong hệ vân giao thoa của thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng là:

a)

x=k. λ.Dax=k.\ \frac{\lambda.D}{a}

b)

x=k. λ.aDx=k.\ \frac{\lambda.a}{D}

c)

x=k. a.Dλx=k.\ \frac{a.D}{\lambda}

d)

x=(k+12) . λ.Dax=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ .\ \frac{\lambda.D}{a}

5.

Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ánh sáng có bước sáng λ, S cách đều 2 khe. Với kϵZ. Tại điểm M trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 có vân tối khi

a)

d2d1=k. λ.Dad_2-d_1=k.\ \frac{\lambda.D}{a}

b)

d2d1 = (k+12) . λ.Dad_2-d_1\ =\ \left(k+\frac{1}{2}\right)\ .\ \frac{\lambda.D}{a}

c)

d2d1=k. λ2d_2-d_1=k.\ \frac{\lambda}{2}

d)

d2d1=(k+12) . λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ .\ \lambda

6.

Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ k+1 (với kϵZ) trong hệ vân giao thoa của thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng là:

a)

 x=k. λ2x=k.\ \frac{\lambda}{2}  

b)

 x = (k+12). λ2x\ =\ \left(k+\frac{1}{2}\right).\ \frac{\lambda}{2}  

c)

 x=(k+12). λ.Dax=\left(k+\frac{1}{2}\right).\ \frac{\lambda.D}{a}  

d)

 x=k. λ.Dax=k.\ \frac{\lambda.D}{a}  

7.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát:

a)

Khoảng vân tăng lên.

b)

Khoảng vân giảm xuống.

c)

vị trị vân trung tâm thay đổi

d)

Khoảng vân không thay đổi.

8.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Y-âng, ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42 μm. Khi thay ánh sáng khác có bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng 1,5 lần. Bước sóng λ

a)

0,42 μm.

b)

0,63 μm.

c)

0,55 μm.

d)

0,72 μm.

9.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc khi đặt trong chân không thì khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khi nhúng hệ giao thoa vào môi trường nước có chiết suất là  \frac{4}{3}   thì khoảng vân lúc này là:

a)

1,33 mm.

b)

0,75 mm.

c)

2,33 mm.

d)

1 mm.

10.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là :

a)

1,750 mm.

b)

2,125 mm.

c)

1,875 mm.

d)

2,125 mm.