Font size
Worksheets十日通3 - 第21课
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
cấu trúc A比B+ adj là cấu trúc câu:
so sánh
nhân hóa
nguyên nhân - kết quả
điều kiện
这条裤子是他的。
từ "的“ trong câu sau có nghĩa là
她的裤子
不是他的裤子
他的裤子
是他买的衣服
彩虹🌈有几种颜色?
5种颜色
6种颜色
7种颜色
8种颜色
蓝 có pinyin là
lán
lǎn
làn
lān
桃子🍑 có pinyin là
tàozi
táozì
tǎozǐ
táozi
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
芒果
西瓜
荔枝
桃子
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
皮带
皮鞋
皮肤
皮衣
他比他的弟弟不高。
Câu trên là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ nào sau đây đúng với nhãn hiệu trên
家乐福
麦当劳
阿迪达斯
肯德基
Từ nào sau đây ứng với thương hiệu trên
肯德基
诺基亚
沃尔玛
麦当劳
Từ nào sau đây ứng với thương hiệu trên
肯德基
阿迪达斯
麦当劳
家乐福
手套 có pinyin là
shǒutǎo
shǒutáo
shòutào
shǒutào
请大家把黑板上的这些词写在本子上,回家后用这些词语写一个小故事, 别忘了 ,最少写 100 字。
★ 说话人最可能是做什么的?
老师
学生
经理
今天 12 号了,晚上陈阿姨要来家里,家里有菜,有鱼,还有些羊肉,但是没有水果了,你去买些香蕉、葡萄吧,再买个西瓜?
★ 家里需要买什么?
鸡蛋
水果
果汁
Cấu trúc: ......又........又.....có nghĩa là:
......vừa...... vừa...
.......lại ..... lại....
không những ...... mà còn
bởi vì..... cho nên
câu sau là đúng hay sai:
大的西瓜比小的西瓜甜。
Đúng
Sai
câu sau đúng hay sai:
大的西瓜比小的甜。
Đúng
Sai
câu sau là đúng hay sai:
你看看这本书是不是你的?
đúng
sai
你帮我--------一下,看他俩谁更优秀。
参与
参加
参谋
参考
sắp xếp các từ sau thành câu
衣服/ 去/ 买 / 商店 / 明天 / 我们/吧
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
这双/ 试/ 他/ 一下/ 想/ 皮鞋
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu
打 / 商店 / 八折 / 今天/
(a)
要-----我就---这个。
觉得
对
挑
使用
两个人成绩-------好。
跟
一样
比
差不多
给你点------看看!
真皮
颜色
脸色
一样
