wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 Tin 6

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân, được gọi là:

a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Tất cả ý trên

2.

Muốn đặt hướng giấy in nằm ngang ta chọn:

a)

Left

b)

Right

c)

Landscape

d)

Portrait

3.

Muốn đặt hướng giấy in đứng ta chọn:

a)

Right

b)

Landscape

c)

Portrait

d)

Left

4.

Để thay đổi lề trang trong Word, tại thẻ lệnh Page Layout, trong nhóm lệnh Page Setup, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
5.

Nút lệnh sau đây có tác dụng gì?

a)

Khởi động máy in

b)

In văn bản

c)

Tạo thư mục

d)

Tắt máy in

6.

Nút lệnh sau đây dùng để làm gì?

a)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

b)

Tăng/Giảm khoảng cách lề của các đoạn văn bản

c)

Căn đều 2 lề

d)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các đoạn văn bản

7.

Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Văn bản dễ đọc hơn

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

d)

Tất cả ý trên

8.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

9.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông chữ (Font)

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Cả ba ý trên đều đúng

10.

Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản

b)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

c)

Thụt dòng đầu đoạn văn bản

d)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

11.

Sử dụng chương trình soạn thảo văn bản, em có thể thay đổi:

a)

Kích thước của phông chữ

b)

Kiểu chữ

c)

Khoảng cách giữa các dòng

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Thông thường trang văn bản có thể được trình bày theo các dạng nào?

a)

A. Dạng trang đứng

b)

B. Dạng trang nằm ngang

c)

C. Rất nhiều cách khác nhau

d)

D. Cả A và B đều đúng

13.

Nút lệnh dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

14.

Nút lệnh dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

15.

Nút lệnh dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

16.

Tác dụng lần lượt của các nút lệnh sau đây là gì?

a)

Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng 2 lề, căn thẳng lề phải, căn giữa

b)

Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn thẳng 2 lề, căn giữa

c)

Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng 2 lề

d)

Chữ đậm, căn thẳng 2 lề, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn giữa

17.

Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nháy nút này, phần văn bản đó sẽ trở thành:

a)

Vẫn là chữ đậm

b)

Chữ không đậm

c)

Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng

d)

Chữ vừa đậm, vừa nghiêng

18.

Để có thể in được văn bản, máy tính của em phải như thế nào?

a)

Máy tính kết nối với máy in nhưng không cần bật máy in

b)

Chỉ cần máy in không cần máy tính

c)

Không cần kết nối với máy in

d)

Máy tinh kết nối với máy in và máy in phải được bật

19.

đâu là nút lệnh căn thẳng hai lề

a)
b)
c)
d)
20.

đâu là nút lệnh giảm khoảng cách thụt lề trái

a)
b)
c)
d)
21.

đâu là nút lệnh tăng/ giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

a)
b)
c)
d)
22.

Đâu là nút lệnh định dạng phông chữ

a)
b)
c)
d)
23.

Đâu là nút lệnh định dạng cỡ chữ

a)
b)
c)
d)
24.

Đâu là nút lệnh định dạng chữ đậm

a)
b)
c)
d)
25.

Đâu là nút lệnh định dạng màu chữ

a)
b)
c)
d)
26.

Để thêm hình ảnh vào văn bản, em chọn

a)

File-> picture

b)

Insert-> Picture

c)

Home-> Picture

d)

Home-> Table

27.

Để thay đổi bố trí hình ảnh em chọn hình ảnh đó rồi vào dải lệnh Format, rồi chọn

a)

Wrap Text

b)

Position

c)

Home

d)

Tất cả sai

28.

Hình ảnh mới chèn vào có thể

a)

Xóa

b)

Di chuyển

c)

Sao chép

d)

tất cả đúng

29.

Em đang soạn thảo văn bản “Biển đẹp” trên máy tính, muốn lưu văn bản “Biển đẹp” vào trong máy tính em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
30.

Trong văn bản “Hồ Ba Bể”, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây để sao chép cụm từ “Hồ Ba Bể”?

a)

Cut/Copy

b)

Copy/Cut

c)

Copy/Paste

d)

Cut/Paste

31.

Tiêu đề “Biển đẹp” đang có kiểu chữ đậm, em chọn tiêu đề “Biển đẹp” và nháy vào nút lệnh Italic thì tiêu đề “Biển đẹp” sẽ có định dạng gì?

a)

Kiểu chữ bình thường

b)

Kiểu chữ đậm, nghiêng

c)

Kiểu chữ đậm

d)

Kiểu chữ nghiêng.

32.

Chức năng của phần mềm soạn thảo văn bản cho phép em xem cách trình bày của các văn bản giống như in ra trên giấy được gọi là chức năng gì?

a)

In văn bản.

b)

Biên tập.

c)

Xem trước khi in. Biên tập

d)

Định dạng.

33.

Để tạo bảng 3 cột 4 hàng, em vào dải lệnh Insert và dùng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
34.

Em đang mở trang văn bản trống, em muốn mở văn bản “Biển đẹp” đã được lưu trong máy tính, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
35.

Để căn thẳng lề phải, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
36.

Trong văn bản “Hồ Ba Bể”, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây để di chuyển cụm từ “Hồ Ba Bể”?

a)

Cut/Paste

b)

Copy/Cut

c)

Copy/Cut

d)

Copy/Paste

37.

Tiêu đề “Biển đẹp” đang có kiểu chữ thường, em chọn tiêu đề “Biển đẹp” và nháy vào nút lệnh Underline , Italic thì tiêu đề “Biển đẹp” sẽ có định dạng gì?

a)

Kiểu chữ bình thường.

b)

Kiểu chữ đậm, gạch chân

c)

Kiểu chữ đậm, nghiêng

d)

Kiểu chữ nghiêng, gạch chân

38.

Các thành phần của văn bản gồm:

a)

Kí tự

b)

Đoạn

c)

Trang

d)

Tất cả đều đúng

39.

Sắp xếp thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn:

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

40.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

41.

Chọn câu sai:

a)

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản

b)

Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống dòng dưới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải

c)

Khi soạn thảo nội dung văn bản, em có thể sửa lỗi trong văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết

d)

Có nhiều phông chữ khác nhau dùng để hiển thị và in chữ Tiếng Việt

42.

Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Backspace

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete

c)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl

d)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace

43.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện

a)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)

Nhấn chuột trái và Kéo chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

d)

Tất cả đều đúng

44.

Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh (Copy), nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh (Paste)

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh (Paste), nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh (Copy)

c)

Chỉ cần chọn phần văn bản cần sao chép rồi chọn nút lệnh (Copy)

d)

Tất cả đều sai

45.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a)

Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)

Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)

C. Tất cả đều đúng

d)

D. Tất cả đều sai

46.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em sử dụng phím nào?

a)

Delete

b)

Enter

c)

Backspace

d)

Esc