wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

1. Thương hiệu là:

a)

A. Tên, thuật ngữ, ký hiệu, biểu tượng hay kiểu dáng, hay một sự kết hợp các phần tử đó nhằm nhận diện các hàng hoá hay dịch vụ của một số người bán hay một nhóm người bán và phân biệt chúng với các hàng hoá và dịch vụ của đối thủ cạnh tranh.

b)

B. Tên được phân biệt và có dụng ý xác định hàng hoá hay dịch vụ hoặc của một người bán hay của một nhóm người bán và để phân biệt các sản phẩm hay dịch vụ này với các sản phẩm của công ty đối thủ.

c)

C. Tập hợp các dấu hiệu để nhận biết và phân biệt sản phẩm, doanh nghiệp, là hình tượng về sản phẩm trong tâm trí công chúng.

d)

D. A, B, C đúng.

2.

2. Yếu tố nào sau đây không phải là dấu hiệu cảm giác:

a)

A. Nhận dạng về kiểu dáng hàng hóa và bao bì.

b)

B. Hình ảnh về sự vượt trội, khác biệt.

c)

C. Cảm nhận về sự tin cậy, an toàn.

d)

D. Giá trị cá nhân khi tiêu dùng sản phẩm.

3.

3. Mô hình xây dựng thương hiệu gồm:

a)

A. 4 nấc và 3 mối quan hệ.

b)

B. 4 nấc và 4 mối quan hệ.

c)

C. 5 nấc và 4 mối quan hệ.

d)

D. 5 nấc và 5 mối quan hệ.

4.

4. Tổng giá trị thương hiệu được hình thành từ:

a)

A. Vốn và tài sản.

b)

B. Tài sản vô hình và chất lượng cảm nhận.

c)

C. Tài sản hữu hình và giá trị cơ sở vật chất.

d)

D. Tài sản hữu hình và tài sản vô hình.

5.

5. Thương hiệu gắn chung cho tất cả hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp đó gọi là:

a)

A. Thương hiệu tập thể.

b)

B. Thương hiệu gia đình.

c)

C. Thương hiệu cá biệt.

d)

D. Thương hiệu hàng hóa.

6.

6. Mối liên hệ giữa tài sản thương hiệu và vốn thương hiệu là:

a)

A. Vốn thương hiệu được hình thành dựa trên tài sản thương hiệu.

b)

B. Tài sản thương hiệu được hình thành dựa trên vốn thương hiệu.

c)

C. Vốn thương hiệu và tài sản thương hiệu được bổ sung cho nhau.

d)

D. Vốn thương hiệu và tài sản thương hiệu là hai yếu tố riêng biệt.

7.

7. Quy trình xây dựng và phát triển thương hiệu nào sau đây là đúng:

a)

A. Nhận diện thương hiệu -> Định vị thương hiệu -> Cảm nhận liên tưởng về thương hiệu -> Sự thấu hiểu khách hàng.

b)

B. Định vị thương hiệu -> Nhận diện thương hiệu -> Cảm nhận liên tưởng về thương hiệu -> Sự thấu hiểu khách hàng.

c)

C. Sự thấu hiểu khách hàng -> Nhận diện thương hiệu -> Định vị thương hiệu -> Cảm nhận liên tưởng về thương hiệu.

d)

D. Sự thấu hiểu khách hàng -> Nhận diện thương hiệu -> Cảm nhận thương hiệu -> Định vị thương hiệu.

8.

8. Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần của tài sản thương hiệu:

a)

A. Định vị thương hiệu.

b)

B. Nhận thức về thương hiệu.

c)

C. Chất lượng cảm nhận.

d)

D. Liên tưởng về thương hiệu.

9.

9. Các dấu hiệu “tri giác” để nhận biết thương hiệu là:

a)

A. Cảm nhận về sự an toàn, tin cậy.

b)

B. Hình ảnh về sự vượt trội, khác biệt.

c)

C. Giá trị cá nhân khi tiêu dùng sản phẩm.

d)

D. A, B, C đúng

10.

10. Bản chất của thương hiệu được xác định dựa vào:

a)

A. Văn hoá, nhân cách, người sử dụng.

b)

B. Các thuộc tính lâu bền, đắt tiền, chắc chắn.

c)

C. Các giá trị, văn hoá, nhân cách.

d)

D. Gồm A và C.

11.

11. Khẩu hiệu trường CĐCĐ Bình Thuận là:

a)

A. Gia tăng hiệu quả vì cộng đồng.

b)

B. Giữ vững hiệu quả vì cộng đồng.

c)

C. Vì mái ấm trường xưa.

d)

D. Vì học sinh thân yêu.

12.

12. Phương pháp nào sau đây không phải sử dụng để đặt tên cho nhãn hiệu:

a)

A. Sử dụng từ ghép.

b)

B. Sử dụng từ viết tắt.

c)

C. Sử dụng từ tạo.

d)

D. Sử dụng từ ẩn dụ.

13.

13. Bước thứ ba của qui trình đặt tên cho nhãn hiệu là:

a)

A. Đưa ra càng nhiều cái tên và khái niệm càng tốt.

b)

B. Lựa chọn tên thỏa mãn mục tiêu.

c)

C. Sàng lọc những cái tên đã đề xuất.

d)

D. Chọn lựa lại một số tên hiệu với đầy đủ những thông tin liên quan.

14.

14. Tạo vị trí là xu hướng nào được sử dụng để tạo hình thiết kế logo:

a)

A. Các giọt màu.

b)

B. Tạo bóng.

c)

C. Hình ảnh động vật.

d)

D. Gương mặt của những chữ cái.

15.

15.……..là “thực chất thương hiệu” hay “sự cam kết thương hiệu cốt lõi”:

a)

A. Xây dựng tên hiệu.

b)

B. Tính cách thương hiệu.

c)

C. Khẩu hiệu thương hiệu.

d)

D. Định vị thương hiệu.

16.

16. Phân tích SWOT được sử dụng ở bước thứ mấy trong nội dung của bản tuyên ngôn định vị thương hiệu?

a)

A. Bước 2

b)

B. Bước 3

c)

C. Bước 4

d)

D. Bước 5

17.

17. Hướng dẫn định vị thương hiệu bao gồm:

a)

A. 2 bước

b)

B. 3 bước

c)

C. 4 bước

d)

D. 5 bước

18.

18. Bước 2 của nội dung hướng dẫn định vị thương hiệu là

a)

A. Cập nhật định vị theo thời gian.

b)

B. Xác định và truyền thông hệ qui chiếu cạnh tranh.

c)

C. Thiết lập những điểm giống nhau và điểm khác biệt.

d)

D. Chọn những điểm giống nhau và điểm khác biệt.

19.

19. Tạo một cái tên hoàn toàn mới có thể sử dụng chiến lược đặt tên thương hiệu nào sau đây:

a)

A. Ký tự đầu của chữ.

b)

B. Tên của người sáng lập.

c)

C. Phương pháp mô tả.

d)

D. Từ ghép.

20.

20. Sử dụng các câu chuyện về định hướng, viễn cảnh, triết lý kinh doanh liên quan đến phương pháp đặt tên thương hiệu nào sau đây:

a)

A. Phương pháp ẩn dụ.

b)

B. Tên của người sáng lập.

c)

C. Phương pháp mô tả.

d)

D. Ký tự đầu của chữ.

21.

21. …….là giới thiệu một sản phẩm mới thuộc một ngành hàng khác với ngành hàng hiện hữu nhưng lại sử dụng cùng tên với các sản phẩm thuộc dòng sản phẩm hiện hữu là:

a)

A. Xây dựng thương hiệu.

b)

B. Định vị thương hiệu.

c)

C. Mở rộng thương hiệu.

d)

D. Tính cách thương hiệu.

22.

22. Yếu tố nào sau đây không liên quan đến sự thành công khi thực hiện mở rộng thương hiệu:

a)

A. Mở rộng thương hiệu phải dựa trên liên tưởng về một thuộc tính, tính năng mạnh mẽ nào đó.

b)

B. Mở rộng thương hiệu phải dựa trên một lợi ích nổi trội nào đó.

c)

C. Mở rộng thương hiệu dựa trên bản sắc thương hiệu.

d)

D. Mở rộng thương hiệu phải dựa trên thị phần của doanh nghiệp.

23.

23. Để thiếp lập mối quan hệ giữa mở rộng thương hiệu và chiến lược phát triển sản phẩm, đối với chủng loại sản phẩm mới và thương hiệu mới nên thực hiện chiến lược nào sau đây:

a)

A. Mở rộng thương hiệu.

b)

B. Lấp kín thương hiệu.

c)

C. Phát triển thương hiệu mới.

d)

D. Đa hiệu.

24.

24. Một sản phẩm được đặt tên một tên riêng nhằm hỗ trợ cho mọi sản phẩm của doanh nghiệp ở các thị trường khác nhau là:

a)

A. Chiến lược thương hiệu dãy.

b)

B. Chiến lược thương hiệu nguồn.

c)

C. Chiến lược thương hiệu nhóm.

d)

D. Chiến lược thương hiệu hình ô.

25.

25. Tung ra sản phẩm có chất lượng tốt nhất, có tên gọi riêng và gắn với tên của thương hiệu doanh nghiệp là:

a)

A. Chiến lược từ trên xuống dưới.

b)

B. Chiến lược thương hiệu riêng cho từng sản phẩm.

c)

C. Chiến lược tay trong tay.

d)

D. Chiến lược thương hiệu chuẩn.

26.

26. Sơ đồ cấu trúc sau đây là chiến lược:

a)

A. Thương hiệu chuẩn.

b)

B. Thương hiệu nhóm.

c)

C. Thương hiệu dãy.

d)

D. Thương hiệu nguồn.

e)
27.

27. …….là những nỗ lực của tổ chức nhằm mở rộng thương hiệu và gia tăng các tài sản thương hiệu dựa trên tầm nhìn, sứ mệnh của nó:

a)

A. Mở rộng thương hiệu.

b)

B. Phát triển thương hiệu.

c)

C. Định vị thương hiệu.

d)

D. Tái định vị thương hiệu.

28.

28. Dùng tên của doanh nghiệp làm thương hiệu, trở thành phát ngôn chính của doanh nghiệp để:

a)

A. Xác định đặc tính của thương hiệu.

b)

B. Xây dựng nhận thức thương hiệu.

c)

C. Ngăn chặn ảnh hưởng của yếu tố thời gian.

d)

D. Thực hiện chiến dịch phát triển thương hiệu.

29.

29. Biện pháp có thể thực hiện mở rộng thương hiệu là:

a)

A. Tạo tài sản nhằm tạo nên giá trị thương hiệu.

b)

B. Bán sản phẩm mới hay dịch vụ mới.

c)

C. Giới thiệu sản phẩm hay dịch vụ mới.

d)

D. Gia tăng lòng trung thành của khách hàng.

30.

30. Mục đích của việc sử dụng phương pháp mô tả khi đặt tên thương hiệu là:

a)

A. Định hướng viễn cảnh, triết lý kinh doanh.

b)

B. Giúp truyền thông hiệu quả lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

C. Giúp tên thương hiệu dễ dàng và thân thiện.

d)

D. Giúp tạo thành một tên gọi hoàn toàn mới.

31.

31. Yếu tố nào sau đây không liên quan đến truyền thông thương hiệu:

a)

A. Tuyên truyền.

b)

B. Quảng cáo.

c)

C. Khuyến mãi.

d)

D. A, B, C đúng.

32.

32. Điểm khác biệt cơ bản của quảng bá so với quảng cáo là:

a)

A. Thương hiệu “tự nói về mình”.

b)

B. Thương hiệu được củng cố trong trí nhớ của người tiêu dùng.

c)

C. Thương hiệu được biết đến thông qua người khác.

d)

D. Thương hiệu gợi nhớ đến hình ảnh doanh nghiệp.

33.

33. Thiết lập mối quan hệ là nội dung của ….khi xây dựng chiến lược truyền thông thương hiệu:

a)

A. Bước 2

b)

B. Bước 3

c)

C. Bước 4

d)

D. Bước 5

34.

34. Xác định những nhân tố góp phần tạo ra giá trị thương hiệu là nội dung của ….khi xây dựng chiến lược truyền thông thương hiệu:

a)

A. Bước 2

b)

B. Bước 3

c)

C. Bước 4

d)

D. Bước 5

35.

35. Xây dựng thông điệp là nội dung của ….khi xây dựng chiến lược truyền thông thương hiệu:

a)

A. Bước 5

b)

B. Bước 6

c)

C. Bước 7

d)

D. Bước 8

36.

36. …….tạo nên sức mạnh cho nhà bán lẻ:

a)

A. Chiến lược đẩy.

b)

B. Chiến lược kéo.

c)

C. Chiến lược định giá.

d)

D. Chiến lược sản phẩm.

37.

37. Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến tín nhiệm của Doanh nghiệp khi xây dựng thương hiệu:

a)

A. Sự chuyên nghiệp.

b)

B. Sự tin cậy.

c)

C. Sự thu hút.

d)

D. Sự ủy thác.

38.

38. Khi thực hiện chiến lược truyền thông thương hiệu, quảng cáo trên tivi được gọi là công cụ:

a)

A. BTL

b)

B. ATL

c)

C. IMC

d)

D. TQM

39.

39. Thực hiện chiến lược định giá thương hiệu, nhà quản trị định hướng cho khuyến mãi hoặc chiết khấu là phương pháp:

a)

A. Định giá dựa trên thói quen người tiêu dùng.

b)

B. Định giá dựa vào chất lượng sản phẩm.

c)

C. Định giá để xây dựng vốn thương hiệu.

d)

D. Định giá dựa trên giá trị.

40.

40. Thời gian hoạch định ngân sách thương hiệu dài hạn được xác định:

a)

A. Dưới ba năm.

b)

B. Ba năm.

c)

C. Trên ba năm.

d)

D. Từ ba đến năm năm.

41.

41. Dựa vào mục tiêu của thương hiệu để xác định ngân sách Marketing của thương hiệu là xu thế hoạch định ngân sách:

a)

A. Từ trái sang.

b)

B. Từ dưới lên.

c)

C. Từ trên xuống.

d)

D. Từ phải qua.

42.

42. Yếu tố nào sau đây không liên quan đến sự vận hành của thương hiệu:

a)

A. Sự vận hành của thương hiệu trong sản phẩm.

b)

B. Sự vận hành của thương hiệu trong doanh nghiệp.

c)

C. Sự vận hành của thương hiệu trong tâm trí khách hàng.

d)

D. Sự vận hành của thương hiệu trên thị trường.

43.

43. Xác định thời điểm sinh lợi là yếu tố liên quan đến:

a)

A. Sự vận hành của thương hiệu trong tâm trí khách hàng.

b)

B. Sự vận hành của thương hiệu trên thị trường.

c)

C. Sự vận hành của thương hiệu trong sản phẩm.

d)

D. Sự vận hành của thương hiệu trong doanh nghiệp.

44.

44. Mức độ ưa thích thương hiệu của người tiêu dùng có thể là:

a)

A. Thích, tin tưởng, tôn trọng, thân thiết

b)

B. Tôn trọng, thân thiết, tin tưởng, thích.

c)

C. Thích, tôn trọng, thân thiết, tin tưởng.

d)

D. Tin tưởng, thích, tôn trọng, thân thiết.

45.

45. Thiết kế cuộc điều tra theo dõi thương hiệu toàn cầu không nhất thiết phải xem xét đến yếu tố:

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Công nghệ

c)

C. Chính trị.

d)

D. Truyền thông.

46.

46. Chiến lược phát triển thương hiệu gồm có:

a)

A. Củng cố thương hiệu, phát triển thương hiệu, mở rộng thương hiệu.

b)

B. Định vị mới, phát triển thương hiệu, mở rộng thương hiệu.

c)

C. Kéo dãn thương hiệu, lấp kín dòng, định vị mới.

d)

D. Kéo dãn thương hiệu, phát triển thương hiệu, củng cố thương hiệu.

47.

47. Những xu hướng mới trong marketing là:

a)

A. Môi trường và khí hậu thay đổi.

b)

B. Nền kinh tế số hoá và Internet.

c)

C. Sự xuất hiện hàng loạt khu công nghệ cao.

d)

D. Mức độ gia tăng dân số.

48.

48. Công cụ marketing nào sau đây có thể bỏ qua khi xác lập mục tiêu nhận biết thương hiệu?

a)

A. Quảng cáo.

b)

B. Tổ chức sự kiện.

c)

C. Thiết lập giá.

d)

D. Marketing trực tiếp.

49.

49. Thiết kế chương trình quảng cáo cần chú ý tới yếu tố nào giúp khách hàng nhận biết thương hiệu nhanh hơn:

a)

A. Kênh truyền thông.

b)

B. Thông điệp truyền thông, sáng tạo.

c)

C. Thời điểm, tần suất và thời lượng.

d)

D. A, B, C đúng.

50.

50. Hành động nào sau đây được cho là kiểm chứng thực tế tiêu dùng thương hiệu?

a)

A. Tổ chức hội chợ triển lãm.

b)

B. Cho khách hàng dùng thử.

c)

C. Giảm giá bán.

d)

D. A, B, C đúng.