Font size
WorksheetsChủ đề: Axit sunfuric và muối sunfat
Total questions: 19
Worksheet time: 14mins
Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá
A. O3, H2SO4,đặc , F2
B. O2, Cl2, H2S
C. H2SO4, Br2, HCl
D. H2S, Br2, O2
Hệ số của phản ứng: FeS + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là
A. 2,10,1,12,10
B. 4,8,2,3,4
C. 2,10,1,5,5
D. 2,10,1,9,10
Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. K2S, Na2SO3, K2SO4.
C. H2SO4, H2S2O7, CuSO4.
D. SO2, SO3, CaSO3.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm pha loãng dung dịch axit X bằng rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. Hình vẽ trên minh họa nguyên tắc pha chế axit nào sau đây?
A. HCl.
B. H2SO4.
C. HNO3.
D. H3PO4.
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Cồn.
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO4 và FeSO4.
B. MgSO4 và Fe2(SO4)3.
C. MgSO4.
D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.
Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí B. Dẫn khí B vào dung dịch A thu được rắn C. Các chất A, B, C lần lượt là
A. H2, H2S, S.
B. H2S, SO2, S.
C. H2, SO2, S.
D. O2, SO2, SO3
Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người
ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
A. H2O.
B. H2SO4 đặc.
C. H2SO4 loãng.
D. BaCl2 loãng.
Oleum có công thức tổng quát là
A. H2SO4.nSO2.
B. H2SO4.nH2O.
C. H2SO4.nSO3.
D. H2SO4 đặc.
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm
A. Fe2(SO4)3 và H2.
B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.
B. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, Cu, NH3.
C. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.
D. Zn(OH)2, CaCO3, CuO, Al, Fe2O3.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm
A. H2S và CO2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1,344l H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,27g
B. 8.98g
C.7,25g
D. 9,52g
Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với H2SO4 đặc
A. Ag
B. Cu
C. Fe
D. Mg
Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?
A. Tan trong nước, tỏa nhiệt.
B. Làm hóa than vải, giấy, đường.
C. Hòa tan được kim loại Al và Fe.
D. Háo nước.
Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là
A. CO2.
B. H2 và CO2.
C. SO2 và CO2.
D. SO2.
H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?
A. Al, Mg, Fe.
B. Fe, Al, Cr
C. Ag, Cu, Au.
D. Ag, Cu, Fe.
Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4. Dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là
A. dung dịch NaCl.
B. dung dịch AgNO3.
C. quỳ tím.
D. dung dịch NaOH.
Để phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl. Ta có thể dùng lần lượt các chất
A. quì tím, dung dịch BaCl2.
B. dung dịch BaCl2, dung dịch KNO3.
C. dung dịch Ba(NO3)2, dung dịch NaCl.
D. quì tím, dung dịch NaNO3.
