Font size
WorksheetsCHINESE 10 DAYS - 第三十课
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
Đọc và trả lời câu hỏi:
世界真的很小, 我昨天才发现,你给小张介绍的男朋友是我妻子以前的同事。
小张的男朋友是谁?
我妻子以前的男朋友
我妻子以前的同事
我以前的同事
我妻子以前的丈夫
Đọc và trả lời câu hỏi:
有人问我长得像谁,这个问题不太好回答。家里人一般觉得我的头发像我爸爸,眼睛像我妈妈。
关于他,下面哪个是对的?
头发不像爸爸
头发很长
眼睛像妈妈
不像妈妈
Đọc và trả lời câu hỏi:
太阳从西边出来了吗?他今天怎么这么早就起床了?他常常都要睡到 8 点才起床。
根据这段话,可以知道今天:
他起得早
他工作很忙
他8 点还没起床
他生病了
Điền trống:
明天早上九点我们去喝 ______ 咖啡,怎么样?
杯
个
支
朵
Điền trống:
美丽觉得这次的题 ______ 上次容易一些。
比
不
像
不像
Phán đoán đúng sai:
这个季节去南方或者北方都行。
đúng
sai
Điền trống:
在北京,大多数人都会说 ______ 话。
普通
普遍
Điền trống:
这几天,他忙 ______ 找工作。
着
过
了
地
Điền trống:
妈妈笑 (a) 说:“小宝贝,过来吧”。
Phán đoán đúng sai:
小孩子把饭吃。
đúng
sai
Phiên âm đúng của từ:
庆祝
qìngzhù
qìngzhu
jìngzhù
qìngchù
Phiên âm đúng của từ:
晒
shài
shaì
shāi
shǎi
Phiên âm đúng của từ:
报名
bàomíng
bàoming
bāomíng
bāoming
Phiên âm đúng của từ:
暖和
nuǎnhuo
nuǎnhuò
nuǎnhùo
nuǎnhou
Sắp xếp: 我/ 一起/ 你/ 在/ 跟/ 想/ 。
(a)
Sắp xếp:
太极拳/ 正好/ 一个/ 我们学校/ 学习班/ 开/ 下星期/ 。
正好下星期我们学校要开一个太极拳学习班。
我们学校要正好下星期开一个太极拳学习班。
正好下星期我们学校要开一个学习班太极拳。
我们学校要开一个太极拳学习班正好下星期。
Sắp xếp:
一边/ 一边/ 晒/ 喝/ 他/ 太阳/ 咖啡/ ,/ 。
(chú ý viết đủ chấm phẩy)
(a)
Sắp xếp:
我们/ 天气/ 国家/ 差不多/ 的/ 的/ 这里/ 跟/ 。
(a)
太极拳 nghĩa là gì?
thái cực quyền
yoga
aerobic
gym
晒太阳 nghĩa là gì?
tắm nắng, phơi nắng
chống nắng
ngắm ánh nắng
chịu được nắng
容易 nghĩa là gì?
dễ
khó
cũ
mới
Ngày Quốc tế lao động tiếng trung là gì?
五一
一五
六一
一六
Mô tả bức tranh
他们在打太极拳。
他们在跳舞。
他们在看电视。
他们在游泳。
他在做什么?
做作业
听音乐
玩游戏
上网
这是什么地方?
海边
成市
山区
农村
