wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về chữ Hán

Total questions: 20

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Chữ "觉" bao gồm mấy nét?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Chữ 百 sau khi bỏ đi nét ngang thì tạo thành chữ gì?

(a)  

3.

Chữ 白 sau khi bỏ đi nét phẩy thì tạo thành chữ gì?

(a)  

4.

Chữ 口 có mấy nét?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Chữ 二 thêm nét ngang sẽ tạo thành chữ gì?

(a)  

6.

Chữ 太bỏ đi nét chấm sẽ tạo thành chữ gì?

(a)  

7.

Chữ 对có mấy nét?

a)

1

b)

4

c)

5

d)

2

8.

Chữ 同 bỏ nét phẩy tạo thành chữ gì?

(a)  

9.

Chữ 实 bỏ đi nét chấm tạo thành chữ gì?

(a)  

10.

Chữ 语 có mấy nét?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

11.

Chữ 冰 sau khi bỏ nét hất và nét chấm thì tạo thành chữ gì?

(a)  

12.

Chữ 买 bỏ nét móc ngang thì tạo thành chữ gì?

(a)  

13.

Chữ 汉 có mấy nét?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Chữ 工 thêm nét ngang ở giữa tạo thành chữ gì?

(a)  

15.

Chữ 玉 bỏ nét chấm tạo thành chữ gì?

(a)  

16.

Chữ 学 có mấy nét?

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

17.

Chữ 天 bỏ nét ngang phía trên tạo thành chữ gì?

(a)  

18.

Chữ 每 sau khi bỏ nét phẩy và nét gạch ngang phía trên thì tạo thành chữ gì?

(a)  

19.

Chữ 课 có mấy nét?

a)

8

b)

10

c)

9

d)

7

20.

Chữ 爱 có mấy nét

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10