Font size
WorksheetsBài kiểm tra tiếng Trung
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Sắp xếp thành câu đúng: 难/山/山/下/容易/上
上山难下山容易
容易下山上山难
下山容易上山难
上山容易下山难
Điền từ: 你手里___着什么东西?
坐
拿
走
睡
Câu nào là: "Tôi nhớ anh ấy học tiếng Hán."
我想他学汉语。
我记得他学汉语。
他记得我学汉语。
我想到他学汉语。
Dịch Trung – Việt: 我腿疼脚也疼,哪儿都疼。
(a)
Sắp xếp thành câu đúng: 楼/上/等/半/一/个/小/时/我/你/在/了
我等你在楼上一半个小时了。
我半一个小时在楼上等你了
我在楼上一个半小时 等了你。
我在楼上等你一个半小时了。
Dịch Việt – Trung: 'Cẩn thận một chút!'
小心一点!
忘一点!
注意一点!
快一点!
Hiểu nghĩa câu: 你爬山爬得那么快,能不累吗?
Bạn leo nhanh như vậy mà không mệt nhỉ?
Bạn leo nhanh như vậy chắc chắn sẽ mệt.
Bạn leo núi nhanh như vậy có thể bị mệt không?
Bạn leo núi nhanh như vậy không mệt à?
Điền từ: 昨天的考试其实不难,但是我做___完。
不
没
还
再
Dịch Trung – Việt: 因为她每天晚上吃了饭就睡觉,也不出去走走,所以她这么胖。
(a)
Dịch Việt – Trung: 'Giám đốc Châu rất bận! Anh ấy đến công ty liền làm việc.'
(a)
Từ nào có nghĩa là 'leo núi'?
跑步
爬山
跳舞
打球
“小心” nghĩa là gì?
cẩn thận
vui vẻ
khỏe mạnh
mệt mỏi
Lượng từ 条 thường dùng cho từ nào?
衬衫
裤子
裙子
狗
“还是” dùng trong trường hợp nào?
nối câu phủ định
nối 2 lựa chọn
dùng để so sánh
dùng để hỏi thời gian
Dịch Việt - Trung Leo núi hoặc chạy bộ tốt cho sức khoẻ của người già.
(a)
Điền vào chỗ trống 你喜欢看书……….玩儿电子游戏?
或者
还是
Điền vào chỗ trống 我们出去吧,买东西……….看电影。
或者
还是
Điền vào chỗ trống 我还没想好穿红色的裤子……….咖啡色的裤子。
或者
还是
Điền vào chỗ trống 我不知道我现在就吃饭……….等他们一起吃饭。
或者
还是
Điền vào chỗ trống 我每天骑车...........坐公共汽车去学校
或者
还是
