Worksheets十日通3 - 第28课
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
他们-----了。
进来
上来
下来
出去
小狗在跑------。
着
块
拿
带
我们没什么------的。
过不来
过不去
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Anh ấy đang đi xuống rồi.
他在走进来了。
他在走进去了。
他在走下来了。
他走下来。
在/ 一/ 租了/ 房子/ 附近 / 学校 /她/ 套
(a)
这么难的名字,小孩子写-----。
不来
上来
出来
起来
Cách dịch nào ứng với câu sau:
Tìm một công việc
找一个工作
找一份工作
找一分工作
找一颗工作
我先看新闻,______吃晚饭。
然后
以后
以来
将来
-------见,-------见。
一会儿
一带
一点儿
卧室 có pinyin là
wòshì
wǒshì
wóshì
wǒshǐ
做客/ 欢迎 / 我家 / 你 / 来
(a)
Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên
冰箱
衣柜
沙发
电视柜
Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên
衣柜
冰箱
客厅
厨房
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
书柜
衣柜
电视柜
厨房
家具 có pinyin là
jiājù
jiālǐ
jiāguī
jiāfǎ
wèishēngjiān là pinyin của từ nào dưới đây
卫生间
浴室
客厅
项链
吃惊/ 非常 / 他
(a)
Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên
项链
眼睛
眼镜
眼角
一-----卧室家具
套
白酒
头发
着
他--------矮小。
个子
头发
眼睛
眼镜
我可以洗------。
干净
看见
租
眼镜
别忘了带钱包!
带 trong câu trên là đúng hay sai
đúng
sai
chưa rõ
请戴上帽子。
戴 trong câu trên là đúng hay sai
đúng
sai
chưa rõ
着/ 我/ 一直 / 他 / 看
(a)
人模狗-------。
rén mó gŏu -----
样儿
个子
一只
一条
