wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Hong - 2000 CEW Theme Military (40 words)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

a)

Sự đồng ý, sự thỏa thuận

b)

Nước đồng minh

c)

Bộ áo giáp

d)

Vệ sĩ

2.

a)

Sự đồng ý, sự thỏa thuận

b)

Nước đồng minh

c)

Bộ áo giáp

d)

Vệ sĩ

3.

a)

Sự đồng ý, sự thỏa thuận

b)

Nước đồng minh

c)

Bộ áo giáp

d)

Vệ sĩ

4.

a)

Sự đồng ý, sự thỏa thuận

b)

Nước đồng minh

c)

Bộ áo giáp

d)

Vệ sĩ

5.

a)

Tranh luận, tranh cãi

b)

Tấn công

c)

Đánh bại

d)

Giành được, thu được

6.

a)

Tranh luận, tranh cãi

b)

Tấn công

c)

Đánh bại

d)

Giành được, thu được

7.

a)

Tranh luận, tranh cãi

b)

Tấn công

c)

Đánh bại

d)

Giành được, thu được

8.

a)

Tranh luận, tranh cãi

b)

Tấn công

c)

Đánh bại

d)

Giành được, thu được

9.

a)

Người lãnh đạo, người đội trưởng,

b)

Người lính

c)

Tổng thống

d)

Lính thủy đánh bộ (adj: thuộc về biển)

10.

a)

Người lãnh đạo, người đội trưởng,

b)

Người lính

c)

Tổng thống

d)

Lính thủy đánh bộ (adj: thuộc về biển)

11.

a)

Người lãnh đạo, người đội trưởng,

b)

Người lính

c)

Tổng thống

d)

Lính thủy đánh bộ (adj: thuộc về biển)

12.

a)

Người lãnh đạo, người đội trưởng,

b)

Người lính

c)

Tổng thống

d)

Lính thủy đánh bộ (adj: thuộc về biển)

13.

a)

Người lãnh đạo, người đội trưởng,

b)

Người lính

c)

Tổng thống

d)

Lính thủy đánh bộ (adj: thuộc về biển)

14.

a)

Quốc gia (n)

b)

Thuộc quốc gia (adj)

c)

Xã hội (n)

d)

Thuộc xã hội (adj)

15.

a)

Quốc gia (n)

b)

Thuộc quốc gia (adj)

c)

Xã hội (n)

d)

Thuộc xã hội (adj)

16.

a)

Quốc gia (n)

b)

Thuộc quốc gia (adj)

c)

Xã hội (n)

d)

Thuộc xã hội (adj)

17.

a)

Quốc gia (n)

b)

Thuộc quốc gia (adj)

c)

Xã hội (n)

d)

Thuộc xã hội (adj)

18.

a)

Cuộc cách mạng

b)

Sự/ cuộc khủng hoảng

c)

Chính phủ

d)

Trận chiến

19.

a)

Cuộc cách mạng

b)

Sự/ cuộc khủng hoảng

c)

Chính phủ

d)

Trận chiến

20.

a)

Cuộc cách mạng

b)

Sự/ cuộc khủng hoảng

c)

Chính phủ

d)

Trận chiến

21.

a)

Cuộc cách mạng

b)

Sự/ cuộc khủng hoảng

c)

Chính phủ

d)

Trận chiến

22.

a)

Độc lập

b)

Công chúng, cộng đồng

c)

Chính thức

d)

Từ thiện

23.

a)

Độc lập

b)

Công chúng, cộng đồng

c)

Chính thức

d)

Từ thiện

24.

a)

Độc lập

b)

Công chúng, cộng đồng

c)

Chính thức

d)

Từ thiện

25.

a)

Độc lập

b)

Công chúng, cộng đồng

c)

Chính thức

d)

Từ thiện

26.

a)

Quân đội (n)

b)

Ngành hàng không

c)

Hải quân

d)

Thuộc quân đội (adj)

27.

a)

Quân đội (n)

b)

Ngành hàng không

c)

Hải quân

d)

Thuộc quân đội (adj)

28.

a)

Quân đội (n)

b)

Ngành hàng không

c)

Hải quân

d)

Thuộc quân đội (adj)

29.

a)

Quân đội (n)

b)

Ngành hàng không

c)

Hải quân

d)

Thuộc quân đội (adj)

30.

a)

Xe tăng

b)

Vũ khí

c)

Súng

d)

Mũi tên

31.

a)

Xe tăng

b)

Vũ khí

c)

Súng

d)

Mũi tên

32.

a)

Xe tăng

b)

Vũ khí

c)

Súng

d)

Mũi tên

33.

a)

Xe tăng

b)

Ra đa

c)

Súng

d)

Mũi tên

34.

a)

Mũ bảo hiểm

b)

Xe ô tô địa hình

c)

Hòa bình

d)

Chú ý/ đứng nghiêm

35.

a)

Mũ bảo hiểm

b)

Xe ô tô địa hình

c)

Hòa bình

d)

Chú ý/ đứng nghiêm

36.

a)

Mũ bảo hiểm

b)

Xe ô tô địa hình

c)

Hòa bình

d)

Chú ý/ đứng nghiêm

37.

a)

Mũ bảo hiểm

b)

Xe ô tô địa hình

c)

Hòa bình

d)

Chú ý/ đứng nghiêm

38.

a)

Mũ bảo hiểm

b)

Xe ô tô địa hình

c)

Tàu ngầm

d)

Chú ý/ đứng nghiêm

39.

a)

Cuộc cách mạng

b)

Sự/ cuộc khủng hoảng

c)

Thủ đô

d)

Trận chiến

40.

a)

Xe tăng

b)

Vũ khí

c)

Súng

d)

Mũi tên