NEW
Font size
WorksheetsCụm danh từ
Total questions: 37
Worksheet time: 7mins
How many types of verbs are there? What are those?
4 types: Action Verb/Stative Verb/ Modal Verb/ Tobe
3 types: Action Verb/ Stative Verb/ Modal Verb
2 types: Action Verb/Tobe
Stative Verb ( Động từ tình thái) là...
Là động từ chỉ tâm tư, tình cảm, suy nghĩ, trạng thái, sở hữu tóm lại là không động chạm.
Là danh từ chỉ tâm tư, tình cảm,suy nghĩ, trạng thái, sở hữu
Là động từ chỉ tâm tư
Là động từ chỉ sở hữu
Động từ tình thái + 0+....
Tính từ (Adj)
Trạng từ (Adv)
Tobe
Modal verb
He grows plants. Grow ở đây thuộc loại động từ gì?
Action Verb
Stative Verb
Modal Verb
Tobe
Buy, wait, hit, slap, punch are .....
Action verbs
Modal verbs
Stative verbs
Tobe
Action verb includes 2 types. Those are...
Both of them
Intransitive verbs (Nội động từ)
Transitive verbs (Ngoại động từ)
Seem ( dường như), hate, love, like, dislike, detest are...
Action verbs
Modal verbs
Stative verbs
Tobe
Nội động từ (Intransitive verb) là ...
bản thân nó tự ok về nghĩa, không cần O đi kèm.
bản thân nó chưa ok về nghĩa, cần O đi kèm
Ngoại động từ (Transitive verb) là ...
cần có O đi kèm để hoàn chỉnh về ngữ nghĩa.
không cần O đi kèm vì tự nó đã ok về nghĩa
không cần O đi kèm để hoàn chỉnh về nghĩa
Cấu tạo cụm N?
Cn= Adv+Adj+ N
Cn=Hđt+adv+adj+N
Cn=N+adv+hdt+adj+N
Cn=Hđt+Adj+Adv+ N
Hạn định từ bao gồm?
Mạo từ: a/an/the
Chỉ từ: This/that/these/those
Tính từ sở hữu: my/his/her/their/our/its
Lượng từ: many/much/few/a few/little/a little
All of them
What is the difference between a and an?
a đứng trước âm phụ âm, an đứng trước âm nguyên âm
a đứng trước âm nguyên âm, an đứng trước âm phụ âm
a đi với N xác định, an đi với N không xác định
a đi với N không xác định, an đi với N xác định.
What is the difference between a and the?
a + N không xác định, the +N xác định
a + N xác định, the +N không xác định
a+N số nhiều, the +N số ít
Please choose the best answer.
This,that+ N số ít. These,those+N số nhiều. This, these-ở gần. That,those-ở xa
This,that+ N số nhiều. These,those+N số nhiều. This, these-ở gần. That,those-ở xa
This,that+ N số ít. These,those+N số nhiều. This, these-ở xa. That,those-ở gần
Những quả táo đó, những quả cam này.
Those apples, these oranges.
Those oranges, these apples
Those apple, these orange
That apples, this oranges
Người phụ nữ này, người đàn ông kia.
this woman, that man
this man, that woman
these woman, those man
this womans, that mans
I have...dog. ...dog is so cute.
A/The
The/A
An/The
The/An
Adv bổ nghĩa cho thành phần nào trọng cụm N?
Adj
Noun
HĐT
Trật tự adj?
OSASCOMP
OSASCMP
ASASSCOMP
OSASSCOM
The first and the second S stand for...in OSASCOMP.
Size and shape
Shape and size
She and shape
Size and she
I have a wooden box.
Material adjective (Tính từ chỉ chất liệu)
Purpose adjective (Tính từ chỉ mục đích)
Size adjective (Tính từ chỉ kích cỡ)
Shape adjective (Tính từ chỉ hình dạng)
I use cooking oil
Purpose adjective (Tính từ chỉ mục đích)
Opinion adjective (Tính từ chỉ quan điểm)
Color adjective (Tính từ chỉ màu sắc)
The first and the second O stand for.... in OSASCOMP
Opinion and Object
Opinion and origin
Origin and opinion
Object and Opinion
What is the difference between little and few?
little+N không đếm được, few+N đếm được số nhiều
few+N không đếm được, little+N đếm được số nhiều
few+ N số nhiều. little+N số ít
little+ N số nhiều. few+N số ít
Cụm N có nhất thiết phải đầy đủ tất cả thành phần không? Trường hợp nào thì cụm N cần có HĐT?
Không, HĐT+N số ít
Có, HĐT+N số ít
Không, HĐT+N số nhiều
Có, HĐT+N số ít
Few (vài) and a few ( một vài)?
few- đủ để làm điều gì, a few-không đủ để làm
a few - đủ để làm điều gì, few-không đủ để làm
few+N đếm được số nhiều, a few+N số ít
a few+N đếm được số nhiều, few+N số ít
Little( chút,ít,tí ti) and a little ( một chút, ít,tí ti)?
Little-đủ đề làm gì, a little- không đủ để làm
A Little-đủ đề làm gì, little- không đủ để làm
Little+N số nhiều, A little+N số ít
Little+N ko đếm được, A little+N đếm được
Tớ có một chút tiền.
I have some money
I have a lot of money
I have lots of money
I don't have any money
Many and much?
Many+N số nhiều đếm được, much +N không đếm được.
Much+N số nhiều đếm được, many +N không đếm được.
many+ N số nhiều, Much+N số ít
much+ N số nhiều, Many+N số ít
Lượng từ nào đi được với cả N đếm được và N không đếm được?
a lot of
lots of
All of them
some, any
A/new/ball/big/red.
A red big new ball
A big new red ball
A ball big new red
A new big red ball
Một chút nước, một vài quyển sách, một ít tiền?
a little water, a few books, a little money
a few water, a few book, a few money
little water, few book, little money
few water, few books, few money
very, extremely, quite, really. Please arrange in order from lowest to highest.
quite, very, really, extremely
very, really, quite , extremely
quite, really, very, extremely
extremely, really, very, quite
Một con voi màu cam?
an orange elephant
an elephant orange
a orange elephant
a elephant orange
vài quyển sách, một ít gạo, vài cái bút?
few books, a little rice, few pens
a few books, a few rice, a few pens
few book, few rice, few pen
a few book, a few rices, a few pen
Một quả trứng gà, một trường đại học.
A chicken egg, A university.
An chicken egg, An university
A chicken egg, An university
You have a wonderful answer
Opinion Adjective (Tính từ chỉ quan điểm)
Adverb (Trang từ)
Object (Tân ngữ)
