wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cụm danh từ

Total questions: 37

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

How many types of verbs are there? What are those?

a)

4 types: Action Verb/Stative Verb/ Modal Verb/ Tobe

b)

3 types: Action Verb/ Stative Verb/ Modal Verb

c)

2 types: Action Verb/Tobe

2.

Stative Verb ( Động từ tình thái) là...

a)

Là động từ chỉ tâm tư, tình cảm, suy nghĩ, trạng thái, sở hữu tóm lại là không động chạm.

b)

Là danh từ chỉ tâm tư, tình cảm,suy nghĩ, trạng thái, sở hữu

c)

Là động từ chỉ tâm tư

d)

Là động từ chỉ sở hữu

3.

Động từ tình thái + 0+....

a)

Tính từ (Adj)

b)

Trạng từ (Adv)

c)

Tobe

d)

Modal verb

4.

He grows plants. Grow ở đây thuộc loại động từ gì?

a)

Action Verb

b)

Stative Verb

c)

Modal Verb

d)

Tobe

5.

Buy, wait, hit, slap, punch are .....

a)

Action verbs

b)

Modal verbs

c)

Stative verbs

d)

Tobe

6.

Action verb includes 2 types. Those are...

a)

Both of them

b)

Intransitive verbs (Nội động từ)

c)

Transitive verbs (Ngoại động từ)

7.

Seem ( dường như), hate, love, like, dislike, detest are...

a)

Action verbs

b)

Modal verbs

c)

Stative verbs

d)

Tobe

8.

Nội động từ (Intransitive verb) là ...

a)

bản thân nó tự ok về nghĩa, không cần O đi kèm.

b)

bản thân nó chưa ok về nghĩa, cần O đi kèm

9.

Ngoại động từ (Transitive verb) là ...

a)

cần có O đi kèm để hoàn chỉnh về ngữ nghĩa.

b)

không cần O đi kèm vì tự nó đã ok về nghĩa

c)

không cần O đi kèm để hoàn chỉnh về nghĩa

10.

Cấu tạo cụm N?

a)

Cn= Adv+Adj+ N

b)

Cn=Hđt+adv+adj+N

c)

Cn=N+adv+hdt+adj+N

d)

Cn=Hđt+Adj+Adv+ N

11.

Hạn định từ bao gồm?

a)

Mạo từ: a/an/the

b)

Chỉ từ: This/that/these/those

c)

Tính từ sở hữu: my/his/her/their/our/its

d)

Lượng từ: many/much/few/a few/little/a little

e)

All of them

12.

What is the difference between a and an?

a)

a đứng trước âm phụ âm, an đứng trước âm nguyên âm

b)

a đứng trước âm nguyên âm, an đứng trước âm phụ âm

c)

a đi với N xác định, an đi với N không xác định

d)

a đi với N không xác định, an đi với N xác định.

13.

What is the difference between a and the?

a)

a + N không xác định, the +N xác định

b)

a + N xác định, the +N không xác định

c)

a+N số nhiều, the +N số ít

14.

Please choose the best answer.

a)

This,that+ N số ít. These,those+N số nhiều. This, these-ở gần. That,those-ở xa

b)

This,that+ N số nhiều. These,those+N số nhiều. This, these-ở gần. That,those-ở xa

c)

This,that+ N số ít. These,those+N số nhiều. This, these-ở xa. That,those-ở gần

15.

Những quả táo đó, những quả cam này.

a)

Those apples, these oranges.

b)

Those oranges, these apples

c)

Those apple, these orange

d)

That apples, this oranges

16.

Người phụ nữ này, người đàn ông kia.

a)

this woman, that man

b)

this man, that woman

c)

these woman, those man

d)

this womans, that mans

17.

I have...dog. ...dog is so cute.

a)

A/The

b)

The/A

c)

An/The

d)

The/An

18.

Adv bổ nghĩa cho thành phần nào trọng cụm N?

a)

Adj

b)

Noun

c)

HĐT

19.

Trật tự adj?

a)

OSASCOMP

b)

OSASCMP

c)

ASASSCOMP

d)

OSASSCOM

20.

The first and the second S stand for...in OSASCOMP.

a)

Size and shape

b)

Shape and size

c)

She and shape

d)

Size and she

21.

I have a wooden box.

a)

Material adjective (Tính từ chỉ chất liệu)

b)

Purpose adjective (Tính từ chỉ mục đích)

c)

Size adjective (Tính từ chỉ kích cỡ)

d)

Shape adjective (Tính từ chỉ hình dạng)

22.

I use cooking oil

a)

Purpose adjective (Tính từ chỉ mục đích)

b)

Opinion adjective (Tính từ chỉ quan điểm)

c)

Color adjective (Tính từ chỉ màu sắc)

23.

The first and the second O stand for.... in OSASCOMP

a)

Opinion and Object

b)

Opinion and origin

c)

Origin and opinion

d)

Object and Opinion

24.

What is the difference between little and few?

a)

little+N không đếm được, few+N đếm được số nhiều

b)

few+N không đếm được, little+N đếm được số nhiều

c)

few+ N số nhiều. little+N số ít

d)

little+ N số nhiều. few+N số ít

25.

Cụm N có nhất thiết phải đầy đủ tất cả thành phần không? Trường hợp nào thì cụm N cần có HĐT?

a)

Không, HĐT+N số ít

b)

Có, HĐT+N số ít

c)

Không, HĐT+N số nhiều

d)

Có, HĐT+N số ít

26.

Few (vài) and a few ( một vài)?

a)

few- đủ để làm điều gì, a few-không đủ để làm

b)

a few - đủ để làm điều gì, few-không đủ để làm

c)

few+N đếm được số nhiều, a few+N số ít

d)

a few+N đếm được số nhiều, few+N số ít

27.

Little( chút,ít,tí ti) and a little ( một chút, ít,tí ti)?

a)

Little-đủ đề làm gì, a little- không đủ để làm

b)

A Little-đủ đề làm gì, little- không đủ để làm

c)

Little+N số nhiều, A little+N số ít

d)

Little+N ko đếm được, A little+N đếm được

28.

Tớ có một chút tiền.

a)

I have some money

b)

I have a lot of money

c)

I have lots of money

d)

I don't have any money

29.

Many and much?

a)

Many+N số nhiều đếm được, much +N không đếm được.

b)

Much+N số nhiều đếm được, many +N không đếm được.

c)

many+ N số nhiều, Much+N số ít

d)

much+ N số nhiều, Many+N số ít

30.

Lượng từ nào đi được với cả N đếm được và N không đếm được?

a)

a lot of

b)

lots of

c)

All of them

d)

some, any

31.

A/new/ball/big/red.

a)

A red big new ball

b)

A big new red ball

c)

A ball big new red

d)

A new big red ball

32.

Một chút nước, một vài quyển sách, một ít tiền?

a)

a little water, a few books, a little money

b)

a few water, a few book, a few money

c)

little water, few book, little money

d)

few water, few books, few money

33.

very, extremely, quite, really. Please arrange in order from lowest to highest.

a)

quite, very, really, extremely

b)

very, really, quite , extremely

c)

quite, really, very, extremely

d)

extremely, really, very, quite

34.

Một con voi màu cam?

a)

an orange elephant

b)

an elephant orange

c)

a orange elephant

d)

a elephant orange

35.

vài quyển sách, một ít gạo, vài cái bút?

a)

few books, a little rice, few pens

b)

a few books, a few rice, a few pens

c)

few book, few rice, few pen

d)

a few book, a few rices, a few pen

36.

Một quả trứng gà, một trường đại học.

a)

A chicken egg, A university.

b)

An chicken egg, An university

c)

A chicken egg, An university

37.

You have a wonderful answer

a)

Opinion Adjective (Tính từ chỉ quan điểm)

b)

Adverb (Trang từ)

c)

Object (Tân ngữ)