wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G7 - Unit 6

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

abroad(adv)

a)

nước ngoài

b)

trong nước

c)

trên tàu

d)

trên máy bay

2.

brilliant(adj)

a)

kiệt xuất tài giỏi

b)

ngờ nghệch

c)

ngây thơ

d)

đáng yêu

3.

biology(n)

a)

môn sinh học

b)

môn địa lý

c)

môn công nghệ

d)

môn giáo dục công dân

4.

information technology(n)

a)

môn công nghệ

b)

môn công nghệ thông tin

c)

môn lịch sử

d)

môn tin học

5.

khuôn viên(n)

(a)  

6.

sân trong, sân bao quanh

(a)  

7.

ký túc xá

(a)  

8.

giáo dục

(a)  

9.

môn thể dục

(a)  

10.

xây dựng

đặt thẳng đứng

(a)  

11.

trang thiết bị



(a)  

12.

nền tảng

sự sáng lập

(a)  

13.

hội trường, hành lang

(a)  

14.

graduate ...: tốt nghiệp từ

a)

from

b)

about

c)

in

d)

at

15.

trung thực(adj)

(a)  

16.

phòng y tế

(a)  

17.

phòng thí nghiệm

(a)  

18.

sảnh

(a)  

19.

máy chiếu

(a)  

20.

ôn lại(v)

(a)  

21.

học giả

(a)  

22.

reach(v)

a)

với, chạm đến, đến

b)

nhảy cao

c)

bay xa

d)

cúi xuống

23.

staffroom(n)

a)

phòng giám đốc

b)

phòng giáo viên, nhân viên

c)

phòng khách

d)

phòng vui chơi

24.

thành công(v)

(a)  

25.

symbol ....: biểu tượng của

a)

of

b)

from

c)

at

d)

off

26.

kỳ thi đầu vào

(a)  

27.

kiểm tra giữa kỳ

(a)  

28.

học sinh giỏi

(a)  

29.

school facilities

a)

trang thiết bị y tế

b)

trang thiết bị trường học

c)

trang thiết bị giáo dục

d)

trang thiết bị quân sự

30.

My father works for a company …………… Monday

a)

on

b)

at

31.

My father works for a company…… Monday ......Friday

a)

from ...to

b)

betwen...and

32.

I like the weather ………… June.

a)

on

b)

in

c)

at

33.

I live ...... Tran Hung Dao Street

a)

in

b)

at

c)

on

34.

I live ........ 12 Tran Hung Dao street.

a)

on

b)

at

c)

in

35.

Giới từ IN

a)

dùng khi muốn nói về: giờ, số nhà, địa chỉ cụ thể

b)

dùng khi muốn nói về: thứ trong tuần, ngày cụ thể, cuối tuần, tên đường, đại lộ

c)

dùng khi muốn nói: thế kỉ, năm, tháng, tuần, quốc gia, thành phố, khu phố

36.

Giới từ AT

a)

dùng khi muốn nói về: thứ trong tuần, ngày cụ thể,

cuối tuần, tên đường, đại lộ

b)

dùng khi muốn nói: thế kỉ, năm, tháng, tuần, quốc gia, thành phố, khu phố

c)

dùng khi muốn nói về: giờ, số nhà, địa chỉ

cụ thể

37.

Giới từ ON

a)

dùng khi muốn nói về: giờ, số nhà, địa chỉ

cụ thể

b)

dùng khi muốn nói về: thứ trong tuần, ngày cụ thể,

cuối tuần, tên đường, đại lộ

c)

dùng khi muốn nói: thế kỉ, năm, tháng, tuần, quốc gia, thành phố, khu phố

38.

dùng khi muốn nói: thế kỉ, năm, tháng, tuần, quốc gia, thành phố, khu phố

a)

At

b)

on

c)

in

39.

dùng khi muốn nói về: thứ trong tuần, ngày cụ thể,

cuối tuần, tên đường, đại lộ

a)

at

b)

on

c)

in

40.

dùng khi muốn nói về: giờ, số nhà, địa chỉ, cụ thể

a)

at

b)

on

c)

in

41.

Lan is standing near the store and she is waiting………………… the bus.

a)

for

b)

to