Font size
WorksheetsG7 - Unit 6
Total questions: 41
Worksheet time: 31mins
abroad(adv)
nước ngoài
trong nước
trên tàu
trên máy bay
brilliant(adj)
kiệt xuất tài giỏi
ngờ nghệch
ngây thơ
đáng yêu
biology(n)
môn sinh học
môn địa lý
môn công nghệ
môn giáo dục công dân
information technology(n)
môn công nghệ
môn công nghệ thông tin
môn lịch sử
môn tin học
khuôn viên(n)
(a)
sân trong, sân bao quanh
(a)
ký túc xá
(a)
giáo dục
(a)
môn thể dục
(a)
xây dựng
đặt thẳng đứng
(a)
trang thiết bị
(a)
nền tảng
sự sáng lập
(a)
hội trường, hành lang
(a)
graduate ...: tốt nghiệp từ
from
about
in
at
trung thực(adj)
(a)
phòng y tế
(a)
phòng thí nghiệm
(a)
sảnh
(a)
máy chiếu
(a)
ôn lại(v)
(a)
học giả
(a)
reach(v)
với, chạm đến, đến
nhảy cao
bay xa
cúi xuống
staffroom(n)
phòng giám đốc
phòng giáo viên, nhân viên
phòng khách
phòng vui chơi
thành công(v)
(a)
symbol ....: biểu tượng của
of
from
at
off
kỳ thi đầu vào
(a)
kiểm tra giữa kỳ
(a)
học sinh giỏi
(a)
school facilities
trang thiết bị y tế
trang thiết bị trường học
trang thiết bị giáo dục
trang thiết bị quân sự
My father works for a company …………… Monday
on
at
My father works for a company…… Monday ......Friday
from ...to
betwen...and
I like the weather ………… June.
on
in
at
I live ...... Tran Hung Dao Street
in
at
on
I live ........ 12 Tran Hung Dao street.
on
at
in
Giới từ IN
dùng khi muốn nói về: giờ, số nhà, địa chỉ cụ thể
dùng khi muốn nói về: thứ trong tuần, ngày cụ thể, cuối tuần, tên đường, đại lộ
dùng khi muốn nói: thế kỉ, năm, tháng, tuần, quốc gia, thành phố, khu phố
Giới từ AT
dùng khi muốn nói về: thứ trong tuần, ngày cụ thể,
cuối tuần, tên đường, đại lộ
dùng khi muốn nói: thế kỉ, năm, tháng, tuần, quốc gia, thành phố, khu phố
dùng khi muốn nói về: giờ, số nhà, địa chỉ
cụ thể
Giới từ ON
dùng khi muốn nói về: giờ, số nhà, địa chỉ
cụ thể
dùng khi muốn nói về: thứ trong tuần, ngày cụ thể,
cuối tuần, tên đường, đại lộ
dùng khi muốn nói: thế kỉ, năm, tháng, tuần, quốc gia, thành phố, khu phố
dùng khi muốn nói: thế kỉ, năm, tháng, tuần, quốc gia, thành phố, khu phố
At
on
in
dùng khi muốn nói về: thứ trong tuần, ngày cụ thể,
cuối tuần, tên đường, đại lộ
at
on
in
dùng khi muốn nói về: giờ, số nhà, địa chỉ, cụ thể
at
on
in
Lan is standing near the store and she is waiting………………… the bus.
for
to
